Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, hoàn thành công trình công viên trung tâm xã Hoài Châu Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027541-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Hoài châu Bắc
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, hoàn thành công trình công viên trung tâm xã Hoài Châu Bắc
Số hiệu KHLCNT 20211027491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 21:31:00 đến ngày 2021-10-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,458,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu bốn trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89166E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 1.374.721.000 đồng. {Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng}.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.722.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là chỉ huy trưởng, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện: 01 người- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là kỹ thuật thi công, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ tối thiểu là trung cấp hoặc sơ cấp nghề liên quan đến xây dựng-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp dung tích ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm tay trong lượng
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu Bắc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, hoàn thành công trình công viên trung tâm xã Hoài Châu Bắc
Công viên trung tâm xã Hoài Châu Bắc
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu Bắc , địa chỉ: Thôn Quy Thuận - xã Hoài Châu Bắc - huyện Hoài Nhơn - Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Châu Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu Bắc , địa chỉ: Thôn Quy Thuận - xã Hoài Châu Bắc - huyện Hoài Nhơn - Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Châu Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp có chứng thực); - Báo cáo tài chính và sao bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020) + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020) - Các tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác…;
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.458.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Châu Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tý, Chủ tịch UBND xã, địa chỉ: thôn Quy Thuận, xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, điện thoại: 0256.3866147- Fax: 0256.3866147;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND Phường, địa chỉ: thôn Quy Thuận, xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, điện thoại: 0256.3866147- Fax: 0256.3866147;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Đình Tý, Chủ tịch UBND xã, địa chỉ: thôn Quy Thuận, xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, điện thoại: 0256.3866147- Fax: 0256.3866147
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1346100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,528m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0955m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0845100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,052tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,053tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,543m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0543100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0126tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0786tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1286100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0113100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7823m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,528m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1056100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0193tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0871tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,843m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0843100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0168tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1089tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9703m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2773100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1596tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0595tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2055m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0359100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0083tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0181tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5234m3
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,22m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,6775m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,3597m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,8879m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,56m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,43m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,7275m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,7175m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,2476m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,1m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,85m
44Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24m2
45Ốp tường trụ, cột đá rối tự nhiênTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,65m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7757m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,598m2
48Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, PCB4010,8m2
49Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 120x600, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,311m2
50SXLD cửa nhôm kính hệ 700, kính 5lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,625m2
51SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửaTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8043m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (18W)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
53Lắp đặt đèn sát trần có chụp (12W)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
54Lắp đặt quạt treo tườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
55Lắp đặt đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
56Lắp đặt đặt cầu chìTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
57Lắp đặt công tắc đơn loại chìmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
58Lắp đặt đế đơn + mặt nạ 1-3 lỗTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
59Lắp đặt dây CV2,5Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16m
60Lắp đặt dây CV1.5Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
61Lắp đặt ống luồn dây D16Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
62Lắp đặt ống luồn dây D20Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
63Vật tư phụTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1toàn bộ
B HẠNG MỤC ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2275100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3027100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5212m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0075tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2263tấn
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 14m bằng máyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 cột
8Lắp đèn LED300WTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
9Lắp dựng cột đèn 4.2m, 04 cầu ( bao gồm 04 bóng 20 W)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 cột
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 cột
11Lắp cần đèn đôi (lắp vào cột 8m)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 cần đèn
12Lắp cần đèn đơn (dự trù gắn cột điện hiện trạng)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71 cần đèn
13Lắp đèn LED 80W (gắn cần đèn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
14Lắp đèn trụ đèn nấm 0.6m ( bao gồm bóng 9W)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20bộ
15Lắp đặt các MCCB 3P-50A-18kATheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
16Lắp đặt các MCCB 3P-40A-18kATheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
17Lắp đặt CB 1P-30A-30kATheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
18Lắp đặt CB 1P-20A-30kATheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
19Lắp đặt dây CXV - 4x10Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
20Lắp đặt dây CXV - 2x6Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt510m
21Lắp đặt dây CVV - 2x2.5Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110m
22Lắp đặt dây CV-6Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
23Lắp đặt dây CV-4Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt510m
24Lắp đặt dây CV - 1.5Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7100 m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1100 m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,66100 m
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,672100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,672100m3
30Băng cảnh báo cáp ngầmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt280m
31Lắp đặt tủ điện ngoài trời H1000xW600xD300, sơn tĩnh điệnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
32Gia công, đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cọc
33Kéo rải dây đồng trần C25Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45m
34Lắp đặt ống PVC D32Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05100m
35Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5ATheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
36Cầu chìTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
37Bộ đèn báo phaTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
38Mối hàn hóa nhiệtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33Mối
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,45451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2914m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5551m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2495100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,204tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1056tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1116100m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,9671m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,91m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8829100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,7968m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,9465m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,9465m2
14Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt270,0061m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,2321m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,832m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,76m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,728m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt99,2m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt99,2m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8764100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4794100m3
23Lát gạch Block 300x300Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt958,81m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,28100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,005m3
26Thi công khe coTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
27Trồng, chăm sóc cây cỏ chỉTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,73m2
28Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc (25 bụi/1m2), cây giống cao 25cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt159,11m2
29Trồng chăm sóc cây Lim D=15cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cây
30Cọc chống bằng tre, gỗ (mỗi cây 3 cây chống)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt117cọc
31Trồng, chăm sóc cây lá gấm (20 cây/1m2)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt275,17m2
32Đất hữu cơ trồng câyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt113,873m3
33Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1901100m2/năm
D HẠNG MỤC NƯỚC
1Cắt mặt đường BTXMTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,77m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng ( giữ lại gạch tận dụng)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,8m2
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2106100m3
5Ván khuôn gỗ hố gaTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,425100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0835100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,64m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0897tấn
9Sản xuất khung viền tấm đan, thành hố ga, thép V50x3Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2663tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
12Cung cấp van lật HDPE D200 ngăn mùi kiểu mớiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
13Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan hố thu bằng gangTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
14Lắp đặt ống PVC D220 dày 5mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07100m
15Lắp đặt Co PVC D220Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1333100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0049100m3
18Lát gạch Blok ( tận dụng )Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,8m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,091100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,37m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,49m3
22Vận chuyển xà bần, đất thừa tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 5km còn lại)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,49m3
23Tháo dỡ nền gạch Block ( giữ lại gạch tận dụng)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58m2
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,592100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC D300, dày 6.2mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,005100m
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2506100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2302100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,029100m3
29Lát gạch Blok ( tận dụng )Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,18m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,18m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01m3
34Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,681m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,28m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,798m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,126m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,16m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,84m2
40Nắp hộc bơmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,324100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,221100m3
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2100m
45Lắp đặt ống PVC D25, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D50, dày 3mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
47Co PVC 20Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
48Tê PVC 20Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
49Luppe D50Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
50Béc tưới cây xoay 360 độ ren ngoài HM309Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
51Lắp đặt máy bơm Q=2m3, H=20MTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2máy
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm (Thoát phân)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm (Thoát nước thải, thoát sàn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm (Ống thông hơi)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm (Ống cấp nước lên két)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm (Ống cấp nước các tầng)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
57Lắp đặt Co PVC, ĐK 100mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
58Lắp đặt lơi PVC, ĐK 100mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
59Lắp đặt Y PVC, ĐK 100mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
60Lắp đặt lơi PVC, ĐK 80mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
61Lắp đặt Y PVC, ĐK 80mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
62Lắp đặt Giảm PVC 80/25Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
63Lắp đặt co PVC D32Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
64Lắp đặt Tê PVC D32Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
65Lắp đặt co PVC D25Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
66Lắp đặt Giảm PVC D25/20Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
67Lắp đặt co PVC D20Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
68Lắp đặt tê PVC D20Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
69Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
70Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 (Van cấp nước trục đứng)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
71Lắp đặt van nhựa 2 chiều D25 (Van xả cặn két nước mái)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
72Lắp đặt lavabo rửa tay nhà vệ sinhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
73Bộ xả, vòi rửa lavaboTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
74Lắp đặt gương soiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
75Lắp đặt kệ kínhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
77Lắp đặt xí bệt 2 khối + hand xịtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
78Lắp đặt hộp đựng giấyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
79Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
80Xi phông PVC D80 (lắp phểu thu sàn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
81Dây mềm 4 tấcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4dây
82Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
83Phao ngắt nướcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
84Khoan giếng sinh hoạtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Giếng
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm (Thoát nước mái)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm (Ống xả tràn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m
87Cầu chắn rácTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
88Kẹp cùm ống D50Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10Cái
89Lắp đặt co PVC, ĐK 50mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
90Lắp đặt lơi PVC, ĐK 50mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1682100m3
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5826m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2355m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8604m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3586100m2
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,29m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,43m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3523m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0119100m2
100Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0252100kg
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89166E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 1.374.721.000 đồng. {Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng}.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.722.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là chỉ huy trưởng, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan để chứng minh.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện: 01 người- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là kỹ thuật thi công, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Yêu cầu có trình độ tối thiểu là trung cấp hoặc sơ cấp nghề liên quan đến xây dựng-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.22
4 Công nhân thi công 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp dung tích ≥ 0,5m3 ≥ 0,5m31
2 Xe tự đổ tải trọng ≥ 3,5 tấn2
3 Xe cẩu ≥ 1,8 tấn1
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Đầm tay trong lượng 70kg2
8 Đầm dùi điện Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->