Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, hoàn thành công trình công viên trung tâm xã Hoài Châu Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Hoài châu Bắc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, hoàn thành công trình công viên trung tâm xã Hoài Châu Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 21:31:00 đến ngày 2021-10-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,458,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu bốn trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89166E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 1.374.721.000 đồng. {Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng}. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.722.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là chỉ huy trưởng, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện: 01 người- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là kỹ thuật thi công, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ tối thiểu là trung cấp hoặc sơ cấp nghề liên quan đến xây dựng-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp dung tích ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm tay trong lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, hoàn thành công trình công viên trung tâm xã Hoài Châu Bắc Công viên trung tâm xã Hoài Châu Bắc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp có chứng thực); - Báo cáo tài chính và sao bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020) + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020) - Các tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác…; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.458.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoài Châu Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tý, Chủ tịch UBND xã, địa chỉ: thôn Quy Thuận, xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, điện thoại: 0256.3866147- Fax: 0256.3866147; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND Phường, địa chỉ: thôn Quy Thuận, xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, điện thoại: 0256.3866147- Fax: 0256.3866147; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Đình Tý, Chủ tịch UBND xã, địa chỉ: thôn Quy Thuận, xã Hoài Châu Bắc, thị xã Hoài Nhơn, điện thoại: 0256.3866147- Fax: 0256.3866147 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1346 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9669 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0845 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,543 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0543 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0786 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1286 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7823 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0193 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0871 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,843 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0843 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0168 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1089 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9703 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2773 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1596 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0595 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2055 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0181 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5234 | m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,22 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,6775 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,3597 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,8879 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,43 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,7275 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,7175 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,2476 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,1 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,85 | m |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột đá rối tự nhiên | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,65 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7757 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,598 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, PCB40 | 10,8 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 120x600, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,311 | m2 |
| 50 | SXLD cửa nhôm kính hệ 700, kính 5ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,625 | m2 |
| 51 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8043 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m (18W) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (12W) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt đặt cầu chì | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn loại chìm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế đơn + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây CV2,5 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CV1.5 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m |
| 63 | Vật tư phụ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2275 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3027 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5212 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0075 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2263 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 14m bằng máy | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 8 | Lắp đèn LED300W | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn 4.2m, 04 cầu ( bao gồm 04 bóng 20 W) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 11 | Lắp cần đèn đôi (lắp vào cột 8m) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp cần đèn đơn (dự trù gắn cột điện hiện trạng) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp đèn LED 80W (gắn cần đèn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đèn trụ đèn nấm 0.6m ( bao gồm bóng 9W) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các MCCB 3P-50A-18kA | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các MCCB 3P-40A-18kA | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 1P-30A-30kA | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 1P-20A-30kA | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây CXV - 4x10 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CXV - 2x6 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 510 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CVV - 2x2.5 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV-6 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV-4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 510 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV - 1.5 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,66 | 100 m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,672 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,672 | 100m3 |
| 30 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 280 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời H1000xW600xD300, sơn tĩnh điện | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây đồng trần C25 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Cầu chì | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Bộ đèn báo pha | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | Mối |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,4545 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2914 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5551 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2495 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1116 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,9671 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,91 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8829 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,7968 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,9465 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,9465 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 270,0061 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,232 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,832 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,76 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,728 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 99,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 99,2 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8764 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4794 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch Block 300x300 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 958,81 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,28 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,005 | m3 |
| 26 | Thi công khe co | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây cỏ chỉ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,73 | m2 |
| 28 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc (25 bụi/1m2), cây giống cao 25cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 159,11 | m2 |
| 29 | Trồng chăm sóc cây Lim D=15cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cây |
| 30 | Cọc chống bằng tre, gỗ (mỗi cây 3 cây chống) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 117 | cọc |
| 31 | Trồng, chăm sóc cây lá gấm (20 cây/1m2) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 275,17 | m2 |
| 32 | Đất hữu cơ trồng cây | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 113,873 | m3 |
| 33 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1901 | 100m2/năm |
| D | HẠNG MỤC NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng ( giữ lại gạch tận dụng) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,8 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2106 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0835 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,64 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0897 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung viền tấm đan, thành hố ga, thép V50x3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2663 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Cung cấp van lật HDPE D200 ngăn mùi kiểu mới | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan hố thu bằng gang | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 5mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Co PVC D220 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1333 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch Blok ( tận dụng ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,8 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,49 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần, đất thừa tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 5km còn lại) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,49 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ nền gạch Block ( giữ lại gạch tận dụng) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,592 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300, dày 6.2mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,005 | 100m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2506 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2302 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch Blok ( tận dụng ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,18 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,18 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,68 | 1m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,798 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 40 | Nắp hộc bơm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D25, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 47 | Co PVC 20 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 48 | Tê PVC 20 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 49 | Luppe D50 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Béc tưới cây xoay 360 độ ren ngoài HM309 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 51 | Lắp đặt máy bơm Q=2m3, H=20M | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | máy |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm (Thoát phân) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm (Thoát nước thải, thoát sàn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm (Ống thông hơi) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm (Ống cấp nước lên két) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm (Ống cấp nước các tầng) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 100mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 100mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 100mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 80mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 80mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Giảm PVC 80/25 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt co PVC D32 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt co PVC D25 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Giảm PVC D25/20 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt co PVC D20 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PVC D20 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 (Van cấp nước trục đứng) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D25 (Van xả cặn két nước mái) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt lavabo rửa tay nhà vệ sinh | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Bộ xả, vòi rửa lavabo | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt 2 khối + hand xịt | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Xi phông PVC D80 (lắp phểu thu sàn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Dây mềm 4 tấc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | dây |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 83 | Phao ngắt nước | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Khoan giếng sinh hoạt | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Giếng |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm (Thoát nước mái) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm (Ống xả tràn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 87 | Cầu chắn rác | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Kẹp cùm ống D50 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | Cái |
| 89 | Lắp đặt co PVC, ĐK 50mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 50mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1682 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5826 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2355 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8604 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3586 | 100m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,29 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,43 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3523 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0252 | 100kg |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89166E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 1.374.721.000 đồng. {Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng}. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.722.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là chỉ huy trưởng, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp: 01 người- Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện: 01 người- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp là kỹ thuật thi công, tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Yêu cầu có trình độ tối thiểu là trung cấp hoặc sơ cấp nghề liên quan đến xây dựng-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp dung tích ≥ 0,5m3 | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe tự đổ tải trọng | ≥ 3,5 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu | ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm tay trong lượng | 70kg | 2 |
| 8 | Đầm dùi điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi