Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009165-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210778027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:08:00 đến ngày 2021-10-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,018,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2527634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.505526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.512.896.000 (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.538.688.000 (VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.512.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.538.688.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường bê tông từ thôn Kim Bảng đi thôn Nà Trắng, xã An Lạc, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng Phe, xã An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng Phe, xã An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,846100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V129,8485100m3
3Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V59,7991100m3
4Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V42,489100m3
5Phá dỡ kết cấu kết cấu bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V132,55m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V96,1295100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1325100m3
8Đào móng chân khay, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8776100m3
9Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
10Bê tông móng M150, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V90,72m3
11Rải giấy dầu lớp cách ly31,528100m2
12Lắp dựng lưới thép B40 gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V3.088,8m2
13Bê tông mái, M150, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V617,76m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V8,9995100m3
2Bê tông M200, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V988,93m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V53,9781100m2
4Bê tông mặt đường M250, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V4.495,07m3
5Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V43510m
6Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V355,2910m
7Nhựa đường chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V4.141,7781kg
8Gỗ làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3545100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V47,2m3
3Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V168,53m3
4Lắp đặt ống bê tông, Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
5Nối ống bê tông, Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
6Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
7Nối ống bê tông - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
8Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
9Nối ống bê tông - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
10Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
11Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
12Bê tông tường M200, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V36,04m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4883100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,1211m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5774m3
3Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V94,4m
4Biển tam giác A900Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Biển chữ nhật 2,4x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3822tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V14,51m3
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V72,375m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1931cấu kiện
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V446tấm
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V243,8m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2527634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.505526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.512.896.000 (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.538.688.000 (VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.512.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.538.688.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)11
3 Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)11
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào Còn sử dụng tốt3
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu rung Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt4
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
15 Máy ủi Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->