Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo sửa chữa phòng tiếp dân, giải quyết thủ tục hành chính (C06) và phòng y tế cơ quan Bộ (H06)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo sửa chữa phòng tiếp dân, giải quyết thủ tục hành chính (C06) và phòng y tế cơ quan Bộ (H06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 22:04:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,164,402,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 2,92 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo sửa chữa phòng tiếp dân, giải quyết thủ tục hành chính (C06) và phòng y tế cơ quan Bộ (H06) Cải tạo sửa chữa phòng tiếp dân, giải quyết thủ tục hành chính (C06) và phòng y tế cơ quan Bộ (H06) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069. 2347823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069. 2347823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069. 2347823 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069. 2347823 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN - C06 | |||
| 1 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V-HSMT | 90,436 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gỗ xuống từ tầng 4 xuống kho trung tâm chỉ huy (vận dụng mã vận chuyển lên cao) | Chương V-HSMT | 115,344 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V-HSMT | 115,344 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V-HSMT | 115,344 | m3 |
| 5 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V-HSMT | 115,344 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 12,334 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 171,113 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 11,6 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 4,7 | m2 |
| 10 | Chuyển cửa gỗ xuống kho | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V-HSMT | 171,113 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 40mm | Chương V-HSMT | 171,113 | m2 |
| 13 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 43,234 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Chương V-HSMT | 22,429 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 22,429 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 22,429 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 1,036 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 4,141 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,03 | 100kg |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,14 | 100kg |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 2,375 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V-HSMT | 0,131 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 74,214 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 174,135 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 171,957 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường gạch Granite tiết diện 800x100, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 2,623 | m2 |
| 27 | Lát viền đá granit khu sảnh đợi | Chương V-HSMT | 2,178 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 223,027 | m2 |
| 29 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V-HSMT | 9,9 | m2 |
| 30 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 0,45 | m2 |
| 31 | Bịt aluminium vào khe vách nhôm sau khi tháo dỡ | Chương V-HSMT | 5,5 | m |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 69,876 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 223,027 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 519,748 | m2 |
| 35 | Gia công giằng gia cố vách kính | Chương V-HSMT | 0,87 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng gia cố vách kính | Chương V-HSMT | 0,87 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 64,798 | m2 |
| 38 | Vách kính cường lực 12mm + Phụ kiện và lắp dựng | Chương V-HSMT | 171,489 | m2 |
| 39 | Trụ inox tăng cứng và chống va đập kính bằng hộp inox 304 KT: 40x80x1.5mm | Chương V-HSMT | 22,4 | m |
| 40 | Dán Decal kính mờ | Chương V-HSMT | 135,969 | m2 |
| 41 | Bản lề âm sàn kính thủy lực | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 42 | Kẹp kinh thủy lực | Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 43 | Kẹp chữ L | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 44 | Khóa âm sàn | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 45 | Tay nắm cửa kính inox sú 304, dài 60 cm | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt rèm cuốn cản sáng, chất liệu polyester | Chương V-HSMT | 43,632 | m2 |
| 47 | Phụ kiện rèm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 48 | Biển tên Inox vàng gương + Logo Bộ công an cao 150 + Chữ ăn mòn mầu đỏ + Dán decal mặt sau biển "Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp căn cước công dân" KT(950x350)mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Biển tên Inox vàng gương + Logo Bộ công an cao 150 + Chữ ăn mòn mầu đỏ "Nơi trả thẻ căn cước công dân + Dán decal mặt sau biển " KT(600x350)mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Biển tên Inox vàng gương + Logo Bộ công an cao 150 + Chữ ăn mòn mầu đỏ + Dán decal mặt sau biển "Nơi tiếp nhận hồ sơ đăng ký con dấu" KT(600x350)mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Biển tên Inox vàng gương + Logo Bộ công an cao 150 + Chữ ăn mòn mầu đỏ + Dán decal mặt sau biển "Nơi tiếp nhận hồ sơ cấp các loại giấy phép về vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo" KT(1220x350)mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT | 1,741 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-HSMT | 3,483 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG Y TẾ CƠ QUAN BỘ (H06) | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V-HSMT | 82,124 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V-HSMT | 82,124 | m3 |
| 3 | Bốc xếp gỗ các loại (bốc xếp để vận chuyển và sắp xếp vào kho) | Chương V-HSMT | 82,124 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 5,546 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 32,224 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 451,732 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 28,75 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 11,163 | m2 |
| 9 | Chuyển cửa gỗ xuống kho | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn Compact phòng WC | Chương V-HSMT | 11,818 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 58,267 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 35,09 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 451,732 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 451,732 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 61,359 | m2 |
| 16 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 127,441 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Chương V-HSMT | 66,35 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 74,975 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 74,975 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 3,569 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 47,197 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,153 | 100kg |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 3,826 | 100kg |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 91,672 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V-HSMT | 5,287 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 1.105,207 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 409,225 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800 (sáng mầu), vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 409,225 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800 (tối mầu), vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 22,703 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường gạch Granite tiết diện 800x120, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 43,317 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch Granite 600x300mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 58,267 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x300mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 19,272 | m2 |
| 33 | Lát đá Granít ngưỡng cửa, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 0,389 | m2 |
| 34 | Mua dung dịch chống thấm, quét chống, định mức 1,5-2kg/1m2/1 lớp | Chương V-HSMT | 72,546 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm sàn P.giặt + Wc | Chương V-HSMT | 24,182 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao chịu nước bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 19,272 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 466,964 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 1.273,952 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 466,964 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.740,916 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ chậu Lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2,654 | m2 |
| 42 | Khung thép đỡ chậu Lavabo | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Thi công vách ngăn compact | Chương V-HSMT | 11,618 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh nhựa Composite, giá đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | Chương V-HSMT | 21,12 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh nhựa Composite, giá đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | Chương V-HSMT | 3,3 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh nhựa Composite, giá đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | Chương V-HSMT | 6,93 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh nhựa Composite, đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | Chương V-HSMT | 4,18 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V-HSMT | 15,99 | m2 |
| 49 | Vách kính cường lực 12mm + Phụ kiện và lắp dựng | Chương V-HSMT | 19,2 | m2 |
| 50 | Dán Decal kính mờ | Chương V-HSMT | 9,6 | 1m2 |
| 51 | Bản lề âm sàn kính thủy lực | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Kẹp kinh thủy lực | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Kẹp chữ L | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Khóa âm sàn | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Tay nắm cửa kính inox sú 304, dài 60 cm | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT | 4,092 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-HSMT | 8,185 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SẢNH CHUNG - NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 158,367 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn Compact | Chương V-HSMT | 8 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 37,017 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 34,751 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 158,367 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 158,367 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 109,006 | m2 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Hệ số chuyển đổi rời K95=1,13) | Chương V-HSMT | 21,876 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công (Hệ số chuyển đổi rời K95=1,13) | Chương V-HSMT | 12,364 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 12,364 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 12,364 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 0,092 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 1,678 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 158,555 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800 (sáng mầu), vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 131,376 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800 (tối mầu), vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 16,007 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch Granite tiết diện 800x120, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 2,953 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch Granite 600x300mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 31,798 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x300mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 11,172 | m2 |
| 20 | Lát đá Granít ngưỡng cửa, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 0,389 | m2 |
| 21 | Mua dung dịch chống thấm, quét chống, định mức 1,5-2kg/1m2/1 lớp | Chương V-HSMT | 41,25 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm sàn P.giặt + Wc | Chương V-HSMT | 13,75 | m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao chịu nước bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 11,172 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 161,34 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 110,656 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 161,34 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 271,996 | m2 |
| 28 | Trần nhựa vân gỗ (giá đã bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 28,56 | m2 |
| 29 | Lát đá Marble mặt bệ chậu Lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 1,478 | m2 |
| 30 | Khung thép đỡ chậu Lavabo | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Thi công vách ngăn compact | Chương V-HSMT | 8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT | 1,586 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-HSMT | 3,171 | 100m2 |
| 34 | Tháo cửa 2 cánh khung nhôm kích hộp KT: 2300x2500mm | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 35 | Vận chuyển cửa kính về kho trung tâm chỉ huy | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 36 | Thiết bị cửa tự động - made in Korea: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, bộ điều khiển trung tâm, con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, dây curoa răng cưa | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm màu trắng trong | Chương V-HSMT | 5,891 | m2 |
| 38 | Kẹp kính chuyên dụng | Chương V-HSMT | 4 | chiếc |
| 39 | Nắp hộp Inox 304 dày 1mm che hộp kĩ thuật và che đáy C gia cố | Chương V-HSMT | 11,304 | m |
| 40 | Gia cố thép C chuyên dụng cho cửa tự động | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Nhân công lắp đặt cửa tự động | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | CỤC C06 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Bàn làm việc BA-01 gỗ công nghiệp MFC, có tủ + ngăn kéo, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1200x750x750mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Vách kính ngăn bàn, kính dán an toàn 8,38mm màu trắng sữa, cao 430 bao gồm phụ kiện liên kết | Chương V-HSMT | 2,4 | m |
| 4 | Bàn làm việc BA-01A gỗ công nghiệp MFC, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1200x750x750mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn làm việc BA-01B gỗ công nghiệp MFC, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1200x750x750mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bàn làm việc BA-02 gỗ công nghiệp MFC, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 2200x750x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vách kính ngăn bàn, kính trong dày 8mm cao 630 | Chương V-HSMT | 2,2 | m |
| 8 | Trụ inox tròn kẹp kính ngăn bàn, inox 304 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bàn làm việc BA-03 gỗ công nghiệp MFC, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 2100x750x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vách kính ngăn bàn, kính trong dày 8mm cao 630 | Chương V-HSMT | 2,1 | m |
| 11 | Trụ inox tròn kẹp kính ngăn bàn, inox 304 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bàn làm việc BA-04 gỗ công nghiệp MFC, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 2200x750x750mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Vách kính ngăn bàn, kính trong dày 8mm cao 630 | Chương V-HSMT | 2,4 | m |
| 14 | Trụ inox tròn kẹp kính ngăn bàn, inox 304 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Bàn làm việc BA-05 gỗ công nghiệp MFC, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1700x750x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bàn làm việc BA-06 gỗ công nghiệp MFC, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1600x750x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vách kính ngăn bàn, kính trong dày 8mm cao 630 | Chương V-HSMT | 1,6 | m |
| 18 | Bàn làm việc BA-07 gỗ công nghiệp MFC, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1440x600x750mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tủ tài liệu TTL - 01 gỗ công nghiệp MFC kết hợp cánh kính KT: 1600x500x2200mm | Chương V-HSMT | 21,12 | m2 |
| 20 | Tủ tài liệu TTL - 02 gỗ công nghiệp MFC KT: 1300x500x2400mm | Chương V-HSMT | 15,6 | m2 |
| 21 | Tủ tài liệu TTL - 03 gỗ công nghiệp MFC KT: 1600x500x2400mm | Chương V-HSMT | 3,84 | m2 |
| 22 | Tủ đồ TD-01 gỗ công nghiệp MFC KT: 1200x600x2200mm | Chương V-HSMT | 7,92 | m2 |
| 23 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Ghế khách GH-02 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Ghế đợi GH-03 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Ghế đợi GH-04 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Kệ trang trí KTT-01 gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp, sơn PU hoàn thiện KT: 2200x450x750mm | Chương V-HSMT | 2,2 | m |
| 28 | Tủ TR-01 gỗ CN MFC chống ẩm đựng tủ rack, cánh tủ chạy CNC KT: 1000x800x1850mm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | PHÒNG Y TÊ CƠ QUAN BỘ (H06) | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 30 | PHÒNG CẤP CỨU | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 31 | Bàn làm việc BA-01 gỗ công nghiệp MFC, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1200x750x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tủ tài TTL-01 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1600x490x2200mm | Chương V-HSMT | 3,52 | m2 |
| 34 | Lavabo LBV-01 khung thép sơn tĩnh điện, mặt đá granit tự nhiên, cánh tủ gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 2300x600x850mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 35 | PHÒNG KHÁM NỘI TỔNG HỢP | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 36 | Bàn làm việc BLV-02 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1150X750X750MM | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bàn làm việc BLV-03 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1000X750X750MM | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Tủ thuốc TT-01 chất liệu inox 304 kết hợp cánh kính, KT: 920x400x2200 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tủ đầu giường TU-01 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, 700x450x750mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tủ tài liệu TTL-02 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1200x450x2200mm | Chương V-HSMT | 7,92 | m2 |
| 42 | Lavabo LBV-02 khung thép sơn tĩnh điện, mặt đá granit tự nhiên, cánh tủ gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1000x600x850mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 43 | PHÒNG KHÁM Y HỌC CỔ TRUYỀN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 44 | Bàn làm việc BLV-03 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1000X600X750MM | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tủ thuốc TTL-03 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1050x400x2200mm | Chương V-HSMT | 2,31 | m2 |
| 47 | Lavabo LBV-03 khung thép sơn tĩnh điện, mặt đá granit tự nhiên, cánh tủ gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1000x600x850mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 48 | PHÒNG MÁY KÉO GIÃN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 49 | Bàn làm việc BLV-01 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện, KT: 1200X750X750MM | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 51 | PHÒNG MÁY XÉT NGHIỆM | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 52 | Bàn làm việc BLV-04 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1500X750X750MM | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Tủ tài liệu TTL-04 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 2000x450x750mm | Chương V-HSMT | 1,5 | m2 |
| 55 | Bàn để máy BA-01 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1700x650x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lavabo LBV-03 khung thép sơn tĩnh điện, mặt đá granit tự nhiên, cánh tủ gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 900x600x850mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 57 | PHÒNG MÁY RĂNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 58 | Bàn làm việc BLV-04 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1500X650X750MM | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Tủ dụng cụ + lavabo TU-02 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 2000x600x850mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 61 | PHÒNG KHÁM SIÊU ÂM VÀ ĐIỆN TIM | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 62 | Bàn làm việc BLV-05 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1200X650X750MM | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Tủ tài liệu TTL-05 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 780x490x2200mm | Chương V-HSMT | 1,716 | m2 |
| 65 | Tủ tài liệu TTL-06 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 2020x490x2200mm | Chương V-HSMT | 4,444 | m2 |
| 66 | PHÒNG CẤP PHÁT THUỐC | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 67 | Bàn làm việc BLV-05 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1200X650X750MM | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tủ thuốc TT-02 chất liệu inox kết hợp cánh kính, KT: 2000x400x2200mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Tủ thuốc TT-03 chất liệu inox kết hợp cánh kính, KT: 2100x400x2200mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 71 | PHÒNG HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 72 | Bàn họp BA-02 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1200x2000x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Ghế họp GH-02 | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 74 | Tủ tài liệu TTL-07 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1990x490x2200mm | Chương V-HSMT | 8,756 | m2 |
| 75 | PHÒNG LÀM VIỆC P. TRƯỞNG PHÒNG VÀ CÁN BỘ NHÂN VIÊN - 01 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 76 | Bàn làm việc BLV-01 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1200X750X750MM | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Ghế làm việc GH-03 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Tủ tài liệu TTL-02 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1200x450x2200mm | Chương V-HSMT | 7,92 | m2 |
| 80 | Bàn trưởng phòng BLV-06 gỗ MFC chống ẩm, KT: 750x1600x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tủ tài liệu TTL-08 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1600x450x2200mm | Chương V-HSMT | 3,52 | m2 |
| 82 | Sofa dài SOFA-01 gỗ, da, KT: 2100x790x730mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Sofa đơn SOFA-02 gỗ da, KT: 890x790x730mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Bàn nước BN-01 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, mặt kính cường lực KT: 800x600x450mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Bàn máy in BA-03 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 750x650x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 86 | PHÒNG LÀM VIỆC TRƯỞNG PHÒNG + KHÁM LÃNH ĐẠO | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 87 | Bàn làm việc BLV-07 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 2100X900X750MM | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Ghế làm việc GH-03 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Ghế khám GH-01 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Tủ tài liệu TTL-09 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 2100x450x2200mm | Chương V-HSMT | 4,62 | m2 |
| 91 | Tủ thuốc TTL-10 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1600x600x2200mm | Chương V-HSMT | 3,52 | m2 |
| 92 | Tủ đầu giường TU-01 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 450x700x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Sofa dài SOFA-01 gỗ da, KT: 2100x790x730mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Sofa đơn SOFA-02 gỗ da, KT: 890x790x730mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Bàn nước BN-02 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, mặt kính cường lực KT: 1200x800x475mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 96 | PHÒNG LÀM VIỆC TRƯỞNG PHÒNG VÀ CÁN BỘ NHÂN VIÊN - 02 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 97 | Bàn làm việc BLV-01 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1200X750X750MM | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Bàn trưởng phòng BLV-06 gỗ MFC chống ẩm, KT: 750x1600x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Ghế làm việc GH-01 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Ghế làm việc GH-03 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Tủ tài liệu TTL-02 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1200x450x2200mm | Chương V-HSMT | 7,92 | m2 |
| 102 | Tủ tài liệu TTL-08 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 1600x450x2200mm | Chương V-HSMT | 3,52 | m2 |
| 103 | Sofa dài SOFA-01 gỗ da, KT: 2100x790x730mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Sofa đơn SOFA-02 gỗ da, KT: 890x790x730mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Bàn nước BN-01 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, mặt kính cường lực KT: 800x600x450mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Bàn máy in BA-03 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, KT: 750x650x750mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 107 | SẢNH ĐÓN TIẾP | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 108 | Ghế ngồi đợi GH-04, ghế băng 4 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 109 | PHÒNG TRỰC | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 110 | Bàn làm việc BLV-03 gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện KT: 1000X750X750MM | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Ghế làm việc GH 01 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 2,92 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80l | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 3 | Máy khoan phá bê tông | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 5 | Giáo hoàn thiện | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 15 |
| 6 | Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi