Gói thầu: Kiên cố hóa đường ĐH2.TP, lý trình Km11+800 - Km12+800 thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH GTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Hạng mục: Nền mặt đường và công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030230-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| Tên gói thầu | Kiên cố hóa đường ĐH2.TP, lý trình Km11+800 - Km12+800 thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH GTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Hạng mục: Nền mặt đường và công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 22:29:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,416,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường hoặc thảm Carboncor Asphalt mặt đường, nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với gói thầu.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Các chứng chỉ liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành,…)- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Các chứng chỉ liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành,…)- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Các chứng chỉ liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành,…)- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Kiên cố hóa đường ĐH2.TP, lý trình Km11+800 - Km12+800 thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH GTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Hạng mục: Nền mặt đường và công trình Kiên cố hóa đường ĐH2.TP, lý trình Km11+800 - Km12+800 thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH GTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận đến hết quý I/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Hóa đơn xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. - Đính kèm đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.884400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.884400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.884400 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.884.397. Số fax: 02353.884.397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9.5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.525 | m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm bản giảm tải 30MPa đá 1x2 (phụ gia R3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản giảm tải d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản giảm tải d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | Tấn |
| 8 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 9 | Cát đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 50cm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 12 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 13 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m3 |
| 15 | Đào xúc phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường hoặc thảm Carboncor Asphalt mặt đường, nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với gói thầu.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Các chứng chỉ liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành,…)- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Các chứng chỉ liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành,…)- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp; Các chứng chỉ liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu E-HSMT (Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành,…)- Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải 130-140CV | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6T | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 3 | Máy san 110CV | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 4 | Máy lu rung >=16T | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 5 | Máy đào >= 0,8m3 | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7T | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo các giấy tờ liên quan theo quy định của pháp luật). - Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn 5KW | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê, có hoá đơn chứng từ kèm theo. Đính kèm bản scan hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và sẵn sàng bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi