Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hoa viên đồng Đất Chai, phường Hoài Thanh Tây (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030218-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hoa viên đồng Đất Chai, phường Hoài Thanh Tây (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211030210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 22:38:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,433,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.649957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929991E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoa viên, công viên) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 4.503.313.000 đồng. (Bằng chữ: Bốn tỷ, năm trăm linh ba triệu, ba trăm mười ba nghìn đồng). {Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng}.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.503.313.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học - xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 01 hạ tầng kỹ thuật (công trình hoa viên, công viên), công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên:-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy lu bánh thép16T
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hoa viên đồng Đất Chai, phường Hoài Thanh Tây (giai đoạn 2)
Hoa viên đồng Đất Chai, phường Hoài Thanh Tây (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn, số 08 đường 28/3s, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK Ngân Việt; Công ty TNHH TK và XD Đại Thành + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn, số 08 đường 28/3s, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
bản scan Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng - hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực (tài liệu trên phải được sao y chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn, số 08 đường 28/3s, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HOA VIÊN PHÍA TÂY ( PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt11,58100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được phê duyệt164cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được phê duyệt171 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được phê duyệt771 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được phê duyệt61 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSTK được phê duyệt82mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo HSTK được phê duyệt3mối nối
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt3,86100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,841100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,66m3
13Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,128100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,93m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt1,77100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,7m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,23m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,371100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt2,8m3
20Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D200 kiểu mớiTheo HSTK được phê duyệt18cái
21Cung cấp lắp đặt nắp gang hố thuTheo HSTK được phê duyệt18bộ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt0,719100m
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,259tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,653tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt1,37m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt271cấu kiện
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,28100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,129100m3
29Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,156100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,73m3
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,28m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,043100m3
33Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được phê duyệt1,034100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt21,78m3
35Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt0,218100m3
36Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,218100m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt0,327100m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được phê duyệt1,089100m2
39Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,076100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,78m3
B HOA VIÊN PHÍA TÂY (XÂY DỰNG HOA VIÊN)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt41,7121m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,064m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt56,755m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,979m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt11,34100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt507,762m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt373,989m2
8Sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt133,773m2
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,48m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,269100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt2,69410m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt0,539100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được phê duyệt1,796100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,279100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,94m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được phê duyệt4,887100m3
17Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2.404,6m2
18Cung cấp, lắp đặt tảng đá tự nhiên nguyên khối; kích thước tương đương: cao 1,6m, dài 1,2m, rộng 0,8m (kể cả công vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt12cấu kiện
19Cung cấp, lắp đặt tảng đá tự nhiên nguyên khối; kích thước tương đương:cao 0,6m, dài 0,8m, rộng 0,5m (kể cả công vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện):Theo HSTK được phê duyệt26cấu kiện
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt25,7471m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,185m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,067m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,677m3
24Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt1,548100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,689tấn
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,172m3
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được phê duyệt73,984m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt105,741m2
29Cung cấp, lắp đặt đài phun nước chính bằng đá non nước; kích thước tương đương : Rộng 1,1m x Cao 2,1m với 3 tầng tràn (kể cả công gia công, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt1trọn bộ
30Cung cấp đất phù sa đổ trồng cỏ, trồng hoa.Theo HSTK được phê duyệt775,868m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt3,879100m3
32Cọc chống tre dài 2,5m (1 cây 03 cọc chống)Theo HSTK được phê duyệt77cọc
33Trồng cây cau ta đường kính gốc 10-12cm; cao từ 2,0-3,0mTheo HSTK được phê duyệt0,55100cây
34Trồng cây Hoa Sứ đường kính gốc 5-10cm; cao từ 1,2-2,0mTheo HSTK được phê duyệt0,22100cây
35Trồng cây cọ; cao từ 1,0-1,5mTheo HSTK được phê duyệt0,16100cây
36Trồng cây hoa giấy; cao từ 0,8-1,2mTheo HSTK được phê duyệt0,72100cây
37Trồng cây dứa sọc; cao từ 0,5-0,8mTheo HSTK được phê duyệt0,2100cây
38Trồng cây hoa trang; cao từ 0,8-1,2mTheo HSTK được phê duyệt3,12100cây
39Chăm sóc cây xanh (12 tháng mỗi tháng 8 lần; tỉ lệ sống 100%)Theo HSTK được phê duyệt14,4871 lần/ 100cây
40Trồng cây Ác Ó; rộng 0,5mTheo HSTK được phê duyệt177,61m2 trồng dặm
41Cây chuỗi ngọcTheo HSTK được phê duyệt57,61m2 trồng dặm
42Trồng cỏ nhung nhậtTheo HSTK được phê duyệt493,241m2/lần
43Trồng cỏ đậu phụngTheo HSTK được phê duyệt743,9351m2/lần
44Chăm sóc thảm cỏ (12 tháng mỗi tháng 6 lần)Theo HSTK được phê duyệt890,766100m2/lần
45Bón phân thảm cỏ (12 tháng mỗi tháng 2 lần)Theo HSTK được phê duyệt296,922100m2/lần
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt41,11m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt8,1481m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,098100m2
49Sản xuất lắp đặt bu lông M12-300 cột đèn nấmTheo HSTK được phê duyệt368cái
50Sản xuất lắp đặt bu lông M12-500 cột đèn mai chiếu thủyTheo HSTK được phê duyệt168bộ
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,965m3
52Lắp đặt đèn nấmTheo HSTK được phê duyệt92bộ
53Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK được phê duyệt8bộ
54Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nướcTheo HSTK được phê duyệt20bộ
55Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt421 cột
56Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được phê duyệt1341 bộ
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt1.370m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK được phê duyệt710m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt510m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt170hộp
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,492100m3
63Cung cấp bộ Tủ điện hẹn giờ điều khiển tưới nước cây tự động, điều khiển điện chiếu sáng (Aptomat, timer, bộ khởi từ, role,....)Theo HSTK được phê duyệt4bộ
64Cung cấp bộ Tủ điện hẹn giờ điều khiển đài phun nước tự động, điều khiển điện chiếu sáng (Aptomat, timer, bộ khởi từ, role,....)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
65Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo HSTK được phê duyệt31 tủ
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,481m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,72m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,096m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt0,48m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,44m2
71Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK được phê duyệt13,44m2
72Gia công lắp dựng nắp đậy bệ đặt máy bơm (cả sơn, lề và móc khoá)Theo HSTK được phê duyệt4nắp
73Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo HSTK được phê duyệt1201m khoan
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt25,51m3
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt1,4100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt1,7100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt4,1100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt3,5100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt1,2100m
80Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
81Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt0,08100m
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt276cái
85Lắp đặt rắc co D60Theo HSTK được phê duyệt4cái
86Lắp đặt van 1 chiều D49Theo HSTK được phê duyệt4cái
87Lắp đặt van khóa PVC D60Theo HSTK được phê duyệt5cái
88Lắp đặt van khóa PVC D49Theo HSTK được phê duyệt8cái
89Lắp đặt van khóa PVC D34Theo HSTK được phê duyệt10cái
90Lắp đặt van khóa PVC D27Theo HSTK được phê duyệt105cái
91Lắp đặt Béc phun nước bằng nhựa (béc bướm)Theo HSTK được phê duyệt144cái
92Lắp đặt đầu gai ngoài 21/16Theo HSTK được phê duyệt144cái
93Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt36cái
94Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt36cái
95Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt36cái
96Cung cấp, lắp đặt máy bơm hút sâu , đẩy xa 50m, Panasonic - 2HP (hệ thống tưới-vận hành tưới tự động)Theo HSTK được phê duyệt4cái
97Cung cấp, lắp đặt máy bơm thả chìm kháng nước, - 2HP (hệ thống đài phun nước-vận hành tự động)Theo HSTK được phê duyệt2cái
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt25,5m3
C HOA VIÊN PHÍA ĐÔNG (SAN NỀN MẶT BẰNG)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt16,207100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt162,0710m³/1km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt216,346100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt237,981100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt2.379,81910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt2.379,81910m³/1km
D HOA VIÊN PHÍA ĐÔNG (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt31,095100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK được phê duyệt260cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK được phê duyệt21 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK được phê duyệt1521 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo HSTK được phê duyệt130mối nối
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mmTheo HSTK được phê duyệt51 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmTheo HSTK được phê duyệt4mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt10,365100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt4,362100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,16m3
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,351100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,59m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt6,293100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,93m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,5m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,541100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt3,26m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,088100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,69m3
21Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D200 kiểu mớiTheo HSTK được phê duyệt22cái
22Cung cấp lắp đặt nắp gang hố thuTheo HSTK được phê duyệt22bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt0,673100m
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,988tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt2,096tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt5,58m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt781cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,454100m3
29Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,572100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,925m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,672m3
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,848m3
33Cung cấp, lắp dựng lan can cửa thu bằng thép ống D60 mạ kẽm dày 4ly, bản mã chân trụ thép tấm dày 6-12ly, bulon neo phi 10 mạ kẽm,...Theo HSTK được phê duyệt10,9m
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,425100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,056m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,62m3
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,35m3
38Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,734100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,21tấn
40Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt0,808m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt2,25m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,12100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,518tấn
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt251cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.649957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929991E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoa viên, công viên) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 4.503.313.000 đồng. (Bằng chữ: Bốn tỷ, năm trăm linh ba triệu, ba trăm mười ba nghìn đồng). {Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng}.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.503.313.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học - xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 01 hạ tầng kỹ thuật (công trình hoa viên, công viên), công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.55
4 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên:-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.33
5 Công nhân, thợ lành nghề 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn điện 23kW1
6 Máy đào 0,8m3-1,25m32
7 Máy trộn bê tông Ô tô tự đổ2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
9 Máy mài Còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
12 Máy ủi 1
13 Ô tô tự đổ >=7T5
14 Máy lu bánh thép16T 16 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->