Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hoa viên đồng Đất Chai, phường Hoài Thanh Tây (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hoa viên đồng Đất Chai, phường Hoài Thanh Tây (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 22:38:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,433,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.649957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929991E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoa viên, công viên) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 4.503.313.000 đồng. (Bằng chữ: Bốn tỷ, năm trăm linh ba triệu, ba trăm mười ba nghìn đồng). {Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng}. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.503.313.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học - xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 01 hạ tầng kỹ thuật (công trình hoa viên, công viên), công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên:-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy lu bánh thép16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hoa viên đồng Đất Chai, phường Hoài Thanh Tây (giai đoạn 2) Hoa viên đồng Đất Chai, phường Hoài Thanh Tây (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | bản scan Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng - hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực (tài liệu trên phải được sao y chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn
Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn, số 08 đường 28/3s, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HOA VIÊN PHÍA TÂY ( PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 11,58 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 164 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 77 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 82 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,86 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,841 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,93 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,77 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,7 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,371 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D200 kiểu mới | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt nắp gang hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,719 | 100m |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,259 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,653 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,28 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,034 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 21,78 | m3 |
| 35 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được phê duyệt | 1,089 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,78 | m3 |
| B | HOA VIÊN PHÍA TÂY (XÂY DỰNG HOA VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 41,712 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,064 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,755 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,979 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 11,34 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 507,762 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 373,989 | m2 |
| 8 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 133,773 | m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,269 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 2,694 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được phê duyệt | 1,796 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,94 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,887 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.404,6 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tảng đá tự nhiên nguyên khối; kích thước tương đương: cao 1,6m, dài 1,2m, rộng 0,8m (kể cả công vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tảng đá tự nhiên nguyên khối; kích thước tương đương:cao 0,6m, dài 0,8m, rộng 0,5m (kể cả công vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện): | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 25,747 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,185 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,067 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,677 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 1,548 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,689 | tấn |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,172 | m3 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 73,984 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 105,741 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đài phun nước chính bằng đá non nước; kích thước tương đương : Rộng 1,1m x Cao 2,1m với 3 tầng tràn (kể cả công gia công, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 30 | Cung cấp đất phù sa đổ trồng cỏ, trồng hoa. | Theo HSTK được phê duyệt | 775,868 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,879 | 100m3 |
| 32 | Cọc chống tre dài 2,5m (1 cây 03 cọc chống) | Theo HSTK được phê duyệt | 77 | cọc |
| 33 | Trồng cây cau ta đường kính gốc 10-12cm; cao từ 2,0-3,0m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,55 | 100cây |
| 34 | Trồng cây Hoa Sứ đường kính gốc 5-10cm; cao từ 1,2-2,0m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,22 | 100cây |
| 35 | Trồng cây cọ; cao từ 1,0-1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100cây |
| 36 | Trồng cây hoa giấy; cao từ 0,8-1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | 100cây |
| 37 | Trồng cây dứa sọc; cao từ 0,5-0,8m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100cây |
| 38 | Trồng cây hoa trang; cao từ 0,8-1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,12 | 100cây |
| 39 | Chăm sóc cây xanh (12 tháng mỗi tháng 8 lần; tỉ lệ sống 100%) | Theo HSTK được phê duyệt | 14,487 | 1 lần/ 100cây |
| 40 | Trồng cây Ác Ó; rộng 0,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 177,6 | 1m2 trồng dặm |
| 41 | Cây chuỗi ngọc | Theo HSTK được phê duyệt | 57,6 | 1m2 trồng dặm |
| 42 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 493,24 | 1m2/lần |
| 43 | Trồng cỏ đậu phụng | Theo HSTK được phê duyệt | 743,935 | 1m2/lần |
| 44 | Chăm sóc thảm cỏ (12 tháng mỗi tháng 6 lần) | Theo HSTK được phê duyệt | 890,766 | 100m2/lần |
| 45 | Bón phân thảm cỏ (12 tháng mỗi tháng 2 lần) | Theo HSTK được phê duyệt | 296,922 | 100m2/lần |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 41,1 | 1m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,148 | 1m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,098 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt bu lông M12-300 cột đèn nấm | Theo HSTK được phê duyệt | 368 | cái |
| 50 | Sản xuất lắp đặt bu lông M12-500 cột đèn mai chiếu thủy | Theo HSTK được phê duyệt | 168 | bộ |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,965 | m3 |
| 52 | Lắp đặt đèn nấm | Theo HSTK được phê duyệt | 92 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | 1 cột |
| 56 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 134 | 1 bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.370 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 710 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 510 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 170 | hộp |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,492 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp bộ Tủ điện hẹn giờ điều khiển tưới nước cây tự động, điều khiển điện chiếu sáng (Aptomat, timer, bộ khởi từ, role,....) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Cung cấp bộ Tủ điện hẹn giờ điều khiển đài phun nước tự động, điều khiển điện chiếu sáng (Aptomat, timer, bộ khởi từ, role,....) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 1m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng nắp đậy bệ đặt máy bơm (cả sơn, lề và móc khoá) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | nắp |
| 73 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | 1m khoan |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 25,5 | 1m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 276 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa PVC D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa PVC D49 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 105 | cái |
| 91 | Lắp đặt Béc phun nước bằng nhựa (béc bướm) | Theo HSTK được phê duyệt | 144 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu gai ngoài 21/16 | Theo HSTK được phê duyệt | 144 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm hút sâu , đẩy xa 50m, Panasonic - 2HP (hệ thống tưới-vận hành tưới tự động) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm thả chìm kháng nước, - 2HP (hệ thống đài phun nước-vận hành tự động) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 25,5 | m3 |
| C | HOA VIÊN PHÍA ĐÔNG (SAN NỀN MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 16,207 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 162,07 | 10m³/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 216,346 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 237,981 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 2.379,819 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 2.379,819 | 10m³/1km |
| D | HOA VIÊN PHÍA ĐÔNG (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 31,095 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được phê duyệt | 260 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được phê duyệt | 152 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được phê duyệt | 130 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,365 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 4,362 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,59 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,293 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,93 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,541 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 3,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,69 | m3 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D200 kiểu mới | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt nắp gang hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,673 | 100m |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,988 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 2,096 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,58 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 78 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,454 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,925 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,672 | m3 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,848 | m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng lan can cửa thu bằng thép ống D60 mạ kẽm dày 4ly, bản mã chân trụ thép tấm dày 6-12ly, bulon neo phi 10 mạ kẽm,... | Theo HSTK được phê duyệt | 10,9 | m |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,425 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,056 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,35 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,734 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,808 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,518 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.649957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929991E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoa viên, công viên) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 4.503.313.000 đồng. (Bằng chữ: Bốn tỷ, năm trăm linh ba triệu, ba trăm mười ba nghìn đồng). {Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng}. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.503.313.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học - xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 01 hạ tầng kỹ thuật (công trình hoa viên, công viên), công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây. {Kèm theo Tài liệu chứng minh}Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lên:-Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 6 | Máy đào | 0,8m3-1,25m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Ô tô tự đổ | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | 1 | |
| 13 | Ô tô tự đổ | >=7T | 5 |
| 14 | Máy lu bánh thép16T | 16 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi