Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975409-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210975385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 00:32:00 đến ngày 2021-10-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,140,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê . Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 200
13-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa và xây mới cổng, tường rào các nhà văn hóa ấp 1, 6, 8, 9, 10 và ấp Xóm Đình, xã Bình Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Sơn. Địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513533028.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Khánh Nam. Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, phường Phú Bình, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy. Địa chỉ: 384 đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành. Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát. Địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Sơn. Địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513533028.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng ≥ III. (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng. (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Sơn. Địa chỉ: Xã Bình Sơn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513533028.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3844298.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA VÀ XÂY DỰNG MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO CÁC NHÀ VĂN HÓA ẤP 1, 6, 8, 9, 10 VÀ ẤP XÓM ĐÌNH, XÃ BÌNH SƠN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V126,3m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V7,475m2
3Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V71m2
4Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMục 2, Chương V1T.bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V24,192m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V8,431m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V11,469m2
8Vệ sinh chà nhám tường cột, trụMục 2, Chương V172,647m2
9Vệ sinh chà nhám xà, dầm, trầnMục 2, Chương V45,876m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,792m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V2,873m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V49,81m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V20,38m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V20,38m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V74,75m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V32,623m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V11,469m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V178,305m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V84,31m2
20Thi công trần tôn lạnhMục 2, Chương V0,71100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemMục 2, Chương V1,603100m2
22Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,258tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,258tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,215tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,215tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V11,412m2
27Lắp đặt quạt trầnMục 2, Chương V3cái
28Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V6bộ
29Lắp đặt các loại đèn led BuldMục 2, Chương V1bộ
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
31Lắp đặt Dimer quạt trần 600VAMục 2, Chương V3cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,183100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V6,763m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,109m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V3,88m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,966m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V6,714m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,28m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V6,579m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,487100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,456100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,788100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,254tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,35tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,264tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,567tấn
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,166100m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,952m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,826m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V12,217m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V51,66m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V0,832m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V18,26m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V42,794m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V18,26m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V94,454m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V112,714m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V4m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V6,4m
60Gia công cổng sắtMục 2, Chương V0,237tấn
61Bọc tôn cổng chínhMục 2, Chương V0,056100m2
62Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mục 2, Chương V11bộ
63Lắp chốt dọc chìm trong cửaMục 2, Chương V11bộ
64Gia công hàng rào sắtMục 2, Chương V0,956tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V62,076m2
66Lắp dựng hàng rào khung sắtMục 2, Chương V52,076m2
67Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu Nhà văn hóa khung sắt hộpMục 2, Chương V4,5m2
68Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V110,24m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V7,457m2
70Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V80,56m2
71Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMục 2, Chương V1T.bộ
72Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V33,207m2
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V8,831m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V7,71m2
75Vệ sinh chà nhám tường cột, trụMục 2, Chương V212,307m2
76Vệ sinh chà nhám xà, dầm, trầnMục 2, Chương V30,84m2
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,695m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,154m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V26,656m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V12,718m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,718m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V74,57m2
83Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V42,038m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V7,71m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V204,585m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V88,31m2
87Thi công trần tôn lạnhMục 2, Chương V0,806100m2
88Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemMục 2, Chương V1,266100m2
89Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,074tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,074tấn
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,17tấn
92Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,17tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V9,012m2
94Lắp đặt quạt trầnMục 2, Chương V3cái
95Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V6bộ
96Lắp đặt các loại đèn led BuldMục 2, Chương V3bộ
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
98Lắp đặt Dimer quạt trần 600VAMục 2, Chương V3cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,141100m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V4,897m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,109m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V3,062m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,487m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V5,115m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,928m3
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V5,211m3
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,387100m2
108Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,385100m2
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,587100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,204tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,298tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,209tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,449tấn
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,126100m3
115Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V3,536m3
116Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V3,008m3
117Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V6,375m3
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V59,7m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V2,496m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V29,58m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V32,067m2
122Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V29,58m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V91,767m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V121,347m2
125Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V4m
126Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V16m
127Gia công cổng sắtMục 2, Chương V0,237tấn
128Bọc tôn cổng chínhMục 2, Chương V0,056100m2
129Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mục 2, Chương V11bộ
130Lắp chốt dọc chìm trong cửaMục 2, Chương V11bộ
131Gia công hàng rào sắtMục 2, Chương V1,188tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V74,518m2
133Lắp dựng hàng rào khung sắtMục 2, Chương V64,518m2
134Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu Nhà văn hóa khung sắt hộpMục 2, Chương V4,5m2
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,204100m3
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V7,658m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,109m3
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V4,572m3
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V2,195m3
140Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V7,492m3
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,544m3
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V7,652m3
143Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,546100m2
144Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,509100m2
145Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,866100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,285tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,39tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,305tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,657tấn
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,195100m3
151Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V4,328m3
152Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V4,36m3
153Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V9,576m3
154Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V76,46m2
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V3,744m2
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V43,6m2
157Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V47m2
158Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V43,6m2
159Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V123,46m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V167,06m2
161Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V4m
162Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V20,8m
163Gia công cổng sắtMục 2, Chương V0,237tấn
164Bọc tôn cổng chínhMục 2, Chương V0,056100m2
165Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mục 2, Chương V11bộ
166Lắp chốt dọc chìm trong cửaMục 2, Chương V11bộ
167Gia công hàng rào sắtMục 2, Chương V1,741tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V99,84m2
169Lắp dựng hàng rào khung sắtMục 2, Chương V89,84m2
170Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu Nhà văn hóa khung sắt hộpMục 2, Chương V4,5m2
171Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V106m2
172Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V5,593m2
173Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V80,56m2
174Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMục 2, Chương V1T.bộ
175Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V36,769m2
176Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V11,023m2
177Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V7,212m2
178Vệ sinh chà nhám tường cột, trụMục 2, Chương V246,283m2
179Vệ sinh chà nhám xà, dầm, trầnMục 2, Chương V28,848m2
180Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,695m3
181Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,186m3
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V26,976m2
183Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V12,878m2
184Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,878m2
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V55,93m2
186Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V47,792m2
187Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V7,212m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V219,905m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V110,23m2
190Thi công trần tôn lạnhMục 2, Chương V0,806100m2
191Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemMục 2, Chương V1,237100m2
192Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,045tấn
193Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,045tấn
194Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,081tấn
195Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,081tấn
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V4,3m2
197Lắp đặt quạt trầnMục 2, Chương V3cái
198Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V6bộ
199Lắp đặt các loại đèn led BuldMục 2, Chương V2bộ
200Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
201Lắp đặt Dimer quạt trần 600VAMục 2, Chương V3cái
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,26100m3
203Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V10,011m3
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,109m3
205Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V5,863m3
206Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V2,798m3
207Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V9,545m3
208Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V3,248m3
209Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V9,787m3
210Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,7100m2
211Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,649100m2
212Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V1,105100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,364tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,495tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,39tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,837tấn
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,233100m3
218Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V5,208m3
219Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V5,671m3
220Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V12,141m3
221Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V91,88m2
222Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V56,71m2
223Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V59,854m2
224Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V56,71m2
225Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V151,734m2
226Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V208,444m2
227Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V4m
228Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V26m
229Gia công cổng sắtMục 2, Chương V0,237tấn
230Bọc tôn cổng chínhMục 2, Chương V0,056100m2
231Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mục 2, Chương V11bộ
232Lắp chốt dọc chìm trong cửaMục 2, Chương V11bộ
233Gia công hàng rào sắtMục 2, Chương V2,256tấn
234Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V123,516m2
235Lắp dựng hàng rào khung sắtMục 2, Chương V113,516m2
236Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu Nhà văn hóa khung sắt hộpMục 2, Chương V4,5m2
237Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V106m2
238Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V8m2
239Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V80,56m2
240Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMục 2, Chương V1T.bộ
241Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V29,59m2
242Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V8,288m2
243Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V9,182m2
244Vệ sinh chà nhám tường cột, trụMục 2, Chương V192,952m2
245Vệ sinh chà nhám xà, dầm, trầnMục 2, Chương V36,728m2
246Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,695m3
247Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,186m3
248Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V26,976m2
249Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V12,878m2
250Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,878m2
251Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V80m2
252Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V37,878m2
253Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V9,182m2
254Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V193,86m2
255Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V82,88m2
256Thi công trần tôn lạnhMục 2, Chương V0,806100m2
257Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemMục 2, Chương V1,237100m2
258Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,045tấn
259Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,045tấn
260Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,162tấn
261Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,162tấn
262Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V8,602m2
263Lắp đặt quạt trầnMục 2, Chương V3cái
264Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V6bộ
265Lắp đặt các loại đèn led BuldMục 2, Chương V3bộ
266Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
267Lắp đặt Dimer quạt trần 600VAMục 2, Chương V3cái
268Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,232100m3
269Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V8,851m3
270Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,109m3
271Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V5,004m3
272Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V2,501m3
273Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V8,53m3
274Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,896m3
275Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V8,428m3
276Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,624100m2
277Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,579100m2
278Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V1,03100m2
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,324tấn
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,442tấn
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,338tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,725tấn
283Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,21100m3
284Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,952m3
285Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,3m3
286Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V17,67m3
287Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V62,26m2
288Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V0,832m2
289Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V13m2
290Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V55,84m2
291Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V13m2
292Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V118,1m2
293Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V131,1m2
294Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V4m
295Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V6,4m
296Gia công cổng sắtMục 2, Chương V0,237tấn
297Bọc tôn cổng chínhMục 2, Chương V0,056100m2
298Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mục 2, Chương V11bộ
299Lắp chốt dọc chìm trong cửaMục 2, Chương V11bộ
300Gia công hàng rào sắtMục 2, Chương V0,924tấn
301Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V59,2m2
302Lắp dựng hàng rào khung sắtMục 2, Chương V49,2m2
303Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu Nhà văn hóa khung sắt hộpMục 2, Chương V4,5m2
304Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V106m2
305Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V7,994m2
306Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V80,56m2
307Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMục 2, Chương V1T.bộ
308Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V28,846m2
309Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V8,294m2
310Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V8,688m2
311Vệ sinh chà nhám tường cột, trụMục 2, Chương V190,03m2
312Vệ sinh chà nhám xà, dầm, trầnMục 2, Chương V34,752m2
313Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,695m3
314Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,186m3
315Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V26,976m2
316Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V12,878m2
317Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,878m2
318Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V79,94m2
319Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V37,14m2
320Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V8,688m2
321Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V187,67m2
322Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V82,94m2
323Thi công trần tôn lạnhMục 2, Chương V0,806100m2
324Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemMục 2, Chương V1,237100m2
325Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,045tấn
326Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,045tấn
327Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,162tấn
328Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,162tấn
329Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V8,602m2
330Lắp đặt quạt trầnMục 2, Chương V3cái
331Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V6bộ
332Lắp đặt các loại đèn led BuldMục 2, Chương V3bộ
333Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
334Lắp đặt Dimer quạt trần 600VAMục 2, Chương V3cái
335Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,274100m3
336Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V10,624m3
337Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,109m3
338Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V6,11m3
339Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V2,956m3
340Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V10,076m3
341Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V3,424m3
342Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V10,202m3
343Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,739100m2
344Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,685100m2
345Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,868100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,384tấn
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,521tấn
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,407tấn
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,875tấn
350Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,245100m3
351Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V4,856m3
352Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V5,05m3
353Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V14,419m3
354Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V93m2
355Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V3,12m2
356Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V50,5m2
357Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V63,545m2
358Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V50,5m2
359Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V156,545m2
360Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V207,045m2
361Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V4m
362Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V24m
363Gia công cổng sắtMục 2, Chương V0,237tấn
364Bọc tôn cổng chínhMục 2, Chương V0,056100m2
365Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mục 2, Chương V11bộ
366Lắp chốt dọc chìm trong cửaMục 2, Chương V11bộ
367Gia công hàng rào sắtMục 2, Chương V2,109tấn
368Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V115,978m2
369Lắp dựng hàng rào khung sắtMục 2, Chương V105,978m2
370Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu Nhà văn hóa khung sắt hộpMục 2, Chương V4,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê . Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5 kW1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
6 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy khoan Công suất ≥ 1,50 kW1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy mài Công suất ≥ 1 kW1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
12 Giàn giáo (bộ) Còn tốt200
13 Coffa (m2) Còn tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->