Gói thầu: Xây dựng + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030208-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vĩnh Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 22:40:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,633,418,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, chứng từ thanh toán, xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá xây dựngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Vĩnh Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + dự phòng Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tưới, tiêu Kim Xa - Xuân Chiểu, xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết Quỹ II năm 2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Vĩnh Tường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần Kênh | |||
| 1 | Phần Kênh | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần công trình trên Kênh | |||
| 1 | Phần công trình trên Kênh | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | 1 | Khoản |
| C | Hạng mục 3: Hoàn trả cổng nghĩa trang + tường rào nghĩa trang | |||
| 1 | Hoàn trả cổng nghĩa trang + tường rào nghĩa trang | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | 1 | Khoản |
| D | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, chứng từ thanh toán, xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá xây dựngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi