Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trường học phục vụ công tác dạy và học cho trường mầm non Việt Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Việt Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trường học phục vụ công tác dạy và học cho trường mầm non Việt Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915450 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 23:27:00 đến ngày 2021-10-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, đồ dùng trường học. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện đảm bảo tiến độ, khối lượng chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng xác nhận khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – Trường hợp bên mời thầu yêu cầu xuất trình và cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế hiện trường đã thi công của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 24 - 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp. Kèm theo hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường mầm non Việt Long |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị trường học phục vụ công tác dạy và học cho trường mầm non Việt Long Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp và mua sắm trang thiết bị trường học phục vụ công tác dạy và học cho các đơn vị trường học trực thuộc huyện năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT. + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế đến hết quý II/2021; + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu:- Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và bao gồm các tài liệu đính kèm (là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực) cụ thể như sau:+ Chứng chỉ ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất.+Chứng chỉ ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường của nhà sản xuất.+ Chứng chỉ ISO 45001:2018 về hệ thống quản lý An toàn và sức khỏe nghề nghiệp của nhà sản xuất+Giấy chứng nhận đồ chơi trẻ em phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-3:2011.+Giấy chứng nhận theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN đối với đồ chơi trẻ em (đính kèm Quyết định cấp giấy chứng nhận sản phẩm) + Giấy chứng nhận gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu độ bền trượt của mạch keo, độ toàn vẹn của mạch keo, chiều dày hoàn thiện và chiều dày thanh gỗ phù hợp với TCVN 8575:2010 b) Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàngc) Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất phải có:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị hoặc cam kết cấp hàng bằng văn bản của nhà sản xuất hoặc các nhà cung cấp. (Bên cung cấp thiết bị phải có các tài liệu chứng minh kèm theo trong hợp đồng cung cấp nh¬ư: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp).d) Đối với thiết bị, đồ dùng bằng inox tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải có:+ Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu (đính kèm quyết định và danh mục thiết bị đồ dùng bằng inox phải có các đồ dùng thiết bị như: xe đẩy thức ăn,….)e) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng:+Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ 2020 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất.+Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 24 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 24 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất.+Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật,... +Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của Chủ đầu tư. - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ đề xuất phải có Cataloge hoặc hình ảnh sản phẩm đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | Các cột (3), (6), (7) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (8) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (9) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Việt Long. Đại chỉ: xã Việt Long , huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường mầm non Việt Long, Đ/c: xã Việt Long , huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn. Số 3, đường Núi Đôi, Phố Giữa, huyện Sóc Sơn, TP.Hà Nội Điện thoại: 0243.5995.088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn. Số 3, đường Núi Đôi, Phố Giữa, huyện Sóc Sơn, TP.Hà Nội Điện thoại: 0243.5995.088 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá góc bán hàng dạng quầy | 16 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Giá góc bác sĩ | 16 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Tủ góc nấu ăn | 16 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Bàn ánh sáng trắng có chân | 16 | chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Bộ bàn tính học đếm | 10 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 10 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | 5 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | 5 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | 5 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Búa bi 3 tầng (búa cọc) | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 7 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi | 7 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Bộ xếp thăng bằng | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Hộp thả hình | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 40 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 16 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Bài học sử dụng đũa không có hướng dẫn | 14 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Bộ chữ (Bảng chữ cái) | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Bảng dụng cụ sửa chữa | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Bảng số và phép tính bằng gỗ | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Xếp hình nấm 296 chi tiết | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Cây táo học chữ và số | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Xe tải thả hình | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Bộ chữ và số lượng | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Hề học hình | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Bàn tính học đếm | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Bảng khối trụ học đếm và so sánh | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Nhà thả hình bỏ vào lấy ra nhỏ | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Cân thăng bằng | 14 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Dàn âm thanh hội truờng | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Xe đẩy thức ăn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Tủ sấy khăn | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Tủ sấy khăn | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Bộ vận động thể chất- Máy chạy tại chỗ cho bé 1 | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Bộ vận động thể chất- Máy luyện tập cử tạ | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Bộ vận động thể chất- Bộ luyện tập cơ chân | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Bộ vận động thể chất- Máy chạy tại chỗ cho bé 2 | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Bộ vận động thể chất- Máy rèn luyện độ dẻo cơ thể | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Bộ vận động thể chất- Xe đạp chân tại chỗ | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Bộ vận động thể chất- Máy luyện tập kiểu cưỡi ngựa | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Bộ vận động thể chất- Máy luyện cơ ngực | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Bộ vận động thể chất- Máy tập kiểu chèo thuyền | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Bộ vận động thể chất- Bộ tập cơ ngực kiểu chèo thuyền | 1 | cái | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, đồ dùng trường học. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện đảm bảo tiến độ, khối lượng chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng xác nhận khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – Trường hợp bên mời thầu yêu cầu xuất trình và cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế hiện trường đã thi công của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 24 - 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 2 | + Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp. Kèm theo hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi