Gói thầu: Gói thầu số 13 - Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981918-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 - Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phát triển sự nghiệp của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh và vốn vay hợp pháp khác theo Quyết định số 253/QĐ-TTĐK ngày 27/8/2021 của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:25:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,399,936,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu trong vòng 03 năm (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiểm tra xây dựng phần dây chuyền kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành Chế tạo ô tô hoặc Công nghệ ô tô- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu trong vòng 03 năm liên tục (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách phần cơ khí ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13 - Thi công xây lắp Xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phát triển sự nghiệp của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh và vốn vay hợp pháp khác theo Quyết định số 253/QĐ-TTĐK ngày 27/8/2021 của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có cam kết trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải tuân thủ quy định về phòng chống dịch Covid-19 của tỉnh Ninh Thuận và không vì lý do dịch bệnh gây trở ngại cho Chủ đầu tư làm trể tiến độ thực hiện dự án. Trường hợp được trao hợp đồng toàn bộ Cán bộ, Công nhân của nhà thầu tham gia xây dựng công trình phải Báo cáo Chủ đầu tư và Quản lý dự án biết để thực hiện phòng chống dịch Covid-19 theo quy định. - Scan bản sao có chứng thực hoặc bản gốc GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Scan bản sao có chứng thực hoặc bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên; - Scan bản sao báo cáo tài chính bao gồm tài liệu xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động kinh doanh của nhà thầu năm 2018, 2019 , 2020 và Tờ khai tự quyết toán thuế. - Biên bản kiểm tra thuế tối thiểu là 2 năm: 2018, 2019 và xác nhận số liệu kiểm tra thuế GTCT và thuế TNDN năm 2018, 2019 của cơ quan thuế (Năm 2020 không yêu cầu do dịch Covid-19 bùng phát đầu năm 2021 nên nhiều doanh nghiệp (đơn vị) chưa thực hiện được kiểm tra thuế năm 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Hóa đơn thi công xây dựng của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư để xác định doanh thu từ hoạt động xây dựng trong vòng 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020). + Hợp đồng thi công xây dựng (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo) cùng với biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành khối lượng > 80% khối lượng hợp đồng (đối với những hợp đồng đang thực hiện). + Tài liệu chứng minh các công trình đã thực hiện có thể hiện quy mô, loại công trình, cấp công trình. + Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thuộc nhân sự nhà thầu hay huy động. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Quyết định cử cán bộ của nhà thầu theo Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình, cấp công trình mà các nhân sự kê khai đã tham gia thực hiện. - Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự của các gói thầu đã tham gia hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Khu phố 15, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3828269 ; Fax: 0259. 3822623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 694; Fax: 0259 3822 694 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, HSMT | 5,908 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu | Chương V, HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Chương V, HSMT | 0,808 | 100m3/km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 29,758 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 1,116 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 6,891 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,231 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,658 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 8,021 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,803 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,153 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,062 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 2,556 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,113 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,319 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 7,033 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V, HSMT | 6 | lỗ khoan |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,15 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,755 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 2,222 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,138 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 1,632 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V, HSMT | 36 | lỗ khoan |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,042 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,154 | tấn |
| 35 | Bơm keo kết dính cường độ cao | Chương V, HSMT | 62 | lỗ khoan |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 1,033 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 1,033 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, HSMT | 0,016 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, HSMT | 0,016 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,221 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,221 | tấn |
| 42 | Cung cấp bulon D14L350 | Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 43 | Cung cấp bulon D14L200 | Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V, HSMT | 20 | lỗ khoan |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 2,778 | 100m2 |
| 46 | Gia công thép hộp đỡ máng nước | Chương V, HSMT | 0,119 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung thép hộp đỡ máng nước | Chương V, HSMT | 0,119 | tấn |
| 48 | Ốp tôn phẳng máng nước | Chương V, HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, HSMT | 170,486 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xinfa kính 8ly cường lực | Chương V, HSMT | 17,92 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 38,92 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn dày 1,4 ly, siêu giảm chấn | Chương V, HSMT | 17,92 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn 300kg và bình lưu điện 48 tiếng | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 22,967 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,116 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 10,789 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 96,429 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 215,381 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 191,646 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 10,715 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 27,776 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 27,776 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V, HSMT | 13,02 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V, HSMT | 51,752 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 45,734 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 62,6 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 25,6 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 307,507 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 928,072 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 1.249,979 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 133,934 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 388,874 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 995,039 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 3,859 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 39 | bộ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HP | Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 39 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, HSMT | 27 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V, HSMT | 400 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V, HSMT | 230 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V, HSMT | 130 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V, HSMT | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 130 | m |
| 90 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Chương V, HSMT | 39 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V, HSMT | 7 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống pvc 114 | Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống pvc 90 | Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống pvc 60 | Chương V, HSMT | 0,35 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống pvc 21 | Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co pvc 114 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt co pvc 90 | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt co pvc 60 | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt co pvc 21 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống pvc 90 | Chương V, HSMT | 0,54 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co pvc 90 | Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê pvc 90 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp cầu chắn rác | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 0,09 | m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V, HSMT | 15,35 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 5,147 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 3,33 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,572 | m3 |
| 116 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 1,488 | m3 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,605 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V, HSMT | 0,036 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 121 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 54,708 | m2 |
| 122 | Lắp đặt co pvc 114 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, HSMT | 19 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu | Chương V, HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Chương V, HSMT | 0,2 | 100m3/km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 11 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 1,31 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 1,723 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,046 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, HSMT | 1,854 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,042 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,307 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,688 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,03 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,083 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,532 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V, HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 25 | Bơm keo kết dính cường độ cao | Chương V, HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,049 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,316 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,008 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,03 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,475 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,475 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,251 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,251 | tấn |
| 36 | Cung cấp bulon D14L350 | Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, HSMT | 71,2 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xinfa kính 8ly cường lực | Chương V, HSMT | 13,44 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt vách kính nhôm xinfa kính 8ly cường lực | Chương V, HSMT | 2,256 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn dày 1,4 ly, siêu giảm chấn | Chương V, HSMT | 13,44 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn 300kg và bình lưu điện 48 tiếng | Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 2,926 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,195 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 1,196 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 22,796 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 83,4 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 70,8 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V, HSMT | 12,6 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V, HSMT | 1,235 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 6,86 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 6,9 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 106,98 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 153,124 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 260,104 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 13,76 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 113,86 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 160,004 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HP | Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V, HSMT | 190 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V, HSMT | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V, HSMT | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V, HSMT | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Chương V, HSMT | 20 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V, HSMT | 3 | hộp |
| C | DÂY CHUYỀN KIỂM ĐỊNH SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, HSMT | 145,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, HSMT | 300,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V, HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 167,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, HSMT | 76,656 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 14,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V, HSMT | 5,138 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V, HSMT | 3,578 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ khung thép | Chương V, HSMT | 3,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 7,425 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, HSMT | 86,554 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, HSMT | 346,216 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 2,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V, HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,05 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,342 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V, HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 23 | Bơm keo kết dính cường độ cao | Chương V, HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,351 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,351 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,235 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,235 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp, thi công ốp alu | Chương V, HSMT | 93,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng hiệu | Chương V, HSMT | 10 | cây |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt logo KT 800x800mm, alu uốn nổi | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt chữ alu h=250mm | Chương V, HSMT | 30 | ký tự |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt chữ alu h=400mm | Chương V, HSMT | 47 | ký tự |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn dày 1,4 ly, siêu giảm chấn | Chương V, HSMT | 42,3 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn 600kg và bình lưu điện 48 tiếng | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 3,8 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 8ly | Chương V, HSMT | 4,14 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 18,4 | m3 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 145,2 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 92 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 92 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 27 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 6 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 476,46 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 33 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 108,5 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 400,96 | m2 |
| 48 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 21,58 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 13,56 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V, HSMT | 29,6 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 56,598 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu | Chương V, HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Chương V, HSMT | 1,084 | 100m3/km |
| 55 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 3,09 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 4,214 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 9,075 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,23 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,649 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,649 | tấn |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,314 | m3 |
| 62 | Sản xuất thép tấm dày 8mm đậy hố trung chuyển | Chương V, HSMT | 0,053 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,053 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa pvc 114 | Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa pvc 90 | Chương V, HSMT | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa pvc 60 | Chương V, HSMT | 0,35 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa pvc 34 | Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co pvc 114 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 12,25 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 48,1 | m2 |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa pvc 34 | Chương V, HSMT | 0,48 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co pvc 34 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê pvc 34 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 25Ampe | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25Ampe | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn, đèn cao áp 90W | Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt móc treo đèn | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 3x25+1x10mm2 | Chương V, HSMT | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 3x16+1x10mm2 | Chương V, HSMT | 49 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, HSMT | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Chương V, HSMT | 49 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, HSMT | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần C12mm2 | Chương V, HSMT | 8 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V, HSMT | 3 | cọc |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa pvc 27 | Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 93 | Cung cấp ốc xiết dây đồng trần và cọc tiếp địa | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V, HSMT | 1 | sứ |
| D | SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, HSMT | 19,94 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, HSMT | 19,94 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, HSMT | 19,94 | 10m |
| E | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 8,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,031 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V, HSMT | 6,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 4,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, HSMT | 3,943 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, HSMT | 2,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, HSMT | 6,239 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, HSMT | 24,956 | m3 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ KHO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 57,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,155 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, HSMT | 0,612 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 14,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, HSMT | 13,016 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, HSMT | 15,606 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, HSMT | 29,234 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, HSMT | 116,936 | m3 |
| G | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V, HSMT | 5,688 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V, HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, HSMT | 8,088 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, HSMT | 32,352 | m3 |
| H | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V, HSMT | 178,227 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, HSMT | 8,524 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V, HSMT | 3,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V, HSMT | 31,644 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V, HSMT | 13,314 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, HSMT | 56,582 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, HSMT | 226,328 | m3 |
| I | PHÁ DỠ MỘT PHẦN MÁI XƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,141 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V, HSMT | 56,7 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,742 | 100m2 |
| J | CĂNG TIN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 1,848 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,079 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 1,422 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 3,549 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,057 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,057 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, HSMT | 13,12 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa đi sắt kính 8ly | Chương V, HSMT | 2,16 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm xinfa 8ly | Chương V, HSMT | 6,44 | m2 |
| 20 | Cung cấp khung hoa sắt cửa sổ | Chương V, HSMT | 1,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 1,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 2,16 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 13,12 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 12,864 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 43,54 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 42,18 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 3,3 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V, HSMT | 76,16 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 3,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Chương V, HSMT | 4 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| K | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 1,524 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,076 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,122 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 1,557 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 4,342 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,058 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,058 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, HSMT | 10,2 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sắt kính 8ly | Chương V, HSMT | 5,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 5,76 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 10,2 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 10,2 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 40,88 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 67,64 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 96,08 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 3,05 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Chương V, HSMT | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 0,09 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 3,838 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,734 | m3 |
| 54 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 1,488 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,605 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,029 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 59 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 60,628 | m2 |
| 60 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| L | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 3,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,077 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,369 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 1,848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,056 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,29 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 7,762 | m3 |
| 10 | Cung cấp chông rào | Chương V, HSMT | 8,82 | m2 |
| 11 | Lắp dựng chông rào | Chương V, HSMT | 8,82 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 194,04 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 52,92 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 27,72 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, HSMT | 270,68 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 8,82 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 2,22 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,049 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,232 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 1,092 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,035 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,181 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 4,435 | m3 |
| 26 | Cung cấp chông rào | Chương V, HSMT | 5,04 | m2 |
| 27 | Lắp dựng chông rào | Chương V, HSMT | 5,04 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 110,88 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 33,3 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 16,38 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, HSMT | 160,56 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 5,04 | m2 |
| 33 | Cung cấp , lắp đặt khung lưới B40 thép V40x40x4, có bánh xe đẩy | Chương V, HSMT | 101,25 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 101,25 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 2,142 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 0,945 | m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 0,252 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,378 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,009 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,04 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,228 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,007 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,036 | tấn |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 0,945 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,779 | m3 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt chông rào | Chương V, HSMT | 0,885 | m2 |
| 49 | Lắp dựng chông rào | Chương V, HSMT | 0,885 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 19,47 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 5,58 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 2,52 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, HSMT | 27,66 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 0,885 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ tại công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu trong vòng 03 năm (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kiểm tra xây dựng phần dây chuyền kiểm định | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành Chế tạo ô tô hoặc Công nghệ ô tô- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu trong vòng 03 năm liên tục (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách phần cơ khí ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất: ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: ≥ 0,62 kW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 5 t | 2 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi