Gói thầu: Gói thầu số 13 - Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981918-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 13 - Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210921786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phát triển sự nghiệp của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh và vốn vay hợp pháp khác theo Quyết định số 253/QĐ-TTĐK ngày 27/8/2021 của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:25:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,399,936,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu trong vòng 03 năm (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kiểm tra xây dựng phần dây chuyền kiểm định
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành Chế tạo ô tô hoặc Công nghệ ô tô- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu trong vòng 03 năm liên tục (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách phần cơ khí ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 t
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13 - Thi công xây lắp
Xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phát triển sự nghiệp của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh và vốn vay hợp pháp khác theo Quyết định số 253/QĐ-TTĐK ngày 27/8/2021 của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Khu phố 15, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Khu phố 15, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Trần Ca Ninh Thuận, địa chỉ số 07 Trần Ca, phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng HMT, Địa chỉ: Lô BT2-3 đường Đinh Đức Thiện, khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1), phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim. Địa chỉ: 128/44 Trần Phú, phường Phủ Hà, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty TNHH TVXD Hoàn Thành Ninh Thuận, địa chỉ Số 22 Trần Quang Khải, Phường Bảo An, TP. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Khu phố 15, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Khu phố 15, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có cam kết trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải tuân thủ quy định về phòng chống dịch Covid-19 của tỉnh Ninh Thuận và không vì lý do dịch bệnh gây trở ngại cho Chủ đầu tư làm trể tiến độ thực hiện dự án. Trường hợp được trao hợp đồng toàn bộ Cán bộ, Công nhân của nhà thầu tham gia xây dựng công trình phải Báo cáo Chủ đầu tư và Quản lý dự án biết để thực hiện phòng chống dịch Covid-19 theo quy định. - Scan bản sao có chứng thực hoặc bản gốc GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Scan bản sao có chứng thực hoặc bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên; - Scan bản sao báo cáo tài chính bao gồm tài liệu xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động kinh doanh của nhà thầu năm 2018, 2019 , 2020 và Tờ khai tự quyết toán thuế. - Biên bản kiểm tra thuế tối thiểu là 2 năm: 2018, 2019 và xác nhận số liệu kiểm tra thuế GTCT và thuế TNDN năm 2018, 2019 của cơ quan thuế (Năm 2020 không yêu cầu do dịch Covid-19 bùng phát đầu năm 2021 nên nhiều doanh nghiệp (đơn vị) chưa thực hiện được kiểm tra thuế năm 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Hóa đơn thi công xây dựng của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư để xác định doanh thu từ hoạt động xây dựng trong vòng 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020). + Hợp đồng thi công xây dựng (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo) cùng với biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành khối lượng > 80% khối lượng hợp đồng (đối với những hợp đồng đang thực hiện). + Tài liệu chứng minh các công trình đã thực hiện có thể hiện quy mô, loại công trình, cấp công trình. + Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thuộc nhân sự nhà thầu hay huy động. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Quyết định cử cán bộ của nhà thầu theo Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình, cấp công trình mà các nhân sự kê khai đã tham gia thực hiện. - Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự của các gói thầu đã tham gia hoàn thành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Khu phố 15, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3828269 ; Fax: 0259. 3822623
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 694; Fax: 0259 3822 694
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT5,908m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,346100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,18100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT0,324100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầuChương V, HSMT0,202100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoChương V, HSMT0,808100m3/km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT0,607100m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT29,758m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,116m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT6,891m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,244100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,231tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,658tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT8,021m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,803100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,153tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,062tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT2,556m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,512100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,113tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,319tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT7,033m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,704100m2
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V, HSMT6lỗ khoan
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,15tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,755tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT2,222m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, HSMT0,376100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,138tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,632m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,25100m2
32Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V, HSMT36lỗ khoan
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,042tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, HSMT0,154tấn
35Bơm keo kết dính cường độ caoChương V, HSMT62lỗ khoan
36Gia công xà gồ thépChương V, HSMT1,033tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT1,033tấn
38Gia công cột bằng thép hìnhChương V, HSMT0,016tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiChương V, HSMT0,016tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, HSMT0,221tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, HSMT0,221tấn
42Cung cấp bulon D14L350Chương V, HSMT20bộ
43Cung cấp bulon D14L200Chương V, HSMT10bộ
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V, HSMT20lỗ khoan
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT2,778100m2
46Gia công thép hộp đỡ máng nướcChương V, HSMT0,119tấn
47Lắp dựng khung thép hộp đỡ máng nướcChương V, HSMT0,119tấn
48Ốp tôn phẳng máng nướcChương V, HSMT0,269100m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, HSMT170,486m2
50Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xinfa kính 8ly cường lựcChương V, HSMT17,92m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT38,92m2
52Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn dày 1,4 ly, siêu giảm chấnChương V, HSMT17,92m2
53Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn 300kg và bình lưu điện 48 tiếngChương V, HSMT4bộ
54Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT22,967m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V, HSMT1,116m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT10,789m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT96,429m3
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT215,381m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT191,646m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT10,715m2
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V, HSMT27,776m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT27,776m2
63Lát đá bậc tam cấpChương V, HSMT13,02m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V, HSMT51,752m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT45,734m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, HSMT62,6m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT25,6m2
68Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT307,507m2
69Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT928,072m2
70Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT1.249,979m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT133,934m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT388,874m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT995,039m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT3,859100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V, HSMT0,92100m2
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT39bộ
77Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HPChương V, HSMT5bộ
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V, HSMT1cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V, HSMT4cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V, HSMT5cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V, HSMT15cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT39cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, HSMT27cái
84Lắp đặt quạt trầnChương V, HSMT2cái
85Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V, HSMT400m
86Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V, HSMT230m
87Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V, HSMT130m
88Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V, HSMT40m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT130m
90Lắp đặt đế âm + mặt nạChương V, HSMT39hộp
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V, HSMT7hộp
92Lắp đặt ống pvc 114Chương V, HSMT0,1100m
93Lắp đặt ống pvc 90Chương V, HSMT0,1100m
94Lắp đặt ống pvc 60Chương V, HSMT0,35100m
95Lắp đặt ống pvc 21Chương V, HSMT0,3100m
96Lắp đặt co pvc 114Chương V, HSMT4cái
97Lắp đặt co pvc 90Chương V, HSMT12cái
98Lắp đặt co pvc 60Chương V, HSMT9cái
99Lắp đặt co pvc 21Chương V, HSMT10cái
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, HSMT2bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, HSMT2cái
102Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, HSMT2bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, HSMT1bộ
104Lắp đặt chậu xí bệtChương V, HSMT2bộ
105Lắp đặt chậu tiểu namChương V, HSMT1bộ
106Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V, HSMT7cái
107Lắp đặt ống pvc 90Chương V, HSMT0,54100m
108Lắp đặt co pvc 90Chương V, HSMT14cái
109Lắp đặt tê pvc 90Chương V, HSMT2cái
110Cung cấp cầu chắn rácChương V, HSMT3cái
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT0,09m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V, HSMT15,35m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT5,147m3
114Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT3,33m3
115Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,572m3
116Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT1,488m3
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,605m3
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V, HSMT0,036tấn
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,023100m2
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, HSMT5cái
121Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT54,708m2
122Lắp đặt co pvc 114Chương V, HSMT1cái
B KHỐI HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT19m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,092100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,04100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT0,082100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầuChương V, HSMT0,05100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoChương V, HSMT0,2100m3/km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT0,208100m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT11m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,31m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,723m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,06100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,06tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,046tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, HSMT1,854m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,186100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,042tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,307tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,688m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,138100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,03tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,083tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,532m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,053100m2
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V, HSMT8lỗ khoan
25Bơm keo kết dính cường độ caoChương V, HSMT8lỗ khoan
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,007tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,049tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,316m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,053100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,008tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, HSMT0,03tấn
32Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,475tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,475tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, HSMT0,251tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, HSMT0,251tấn
36Cung cấp bulon D14L350Chương V, HSMT8bộ
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT1,35100m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, HSMT71,2m2
39Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xinfa kính 8ly cường lựcChương V, HSMT13,44m2
40Cung cấp lắp đặt vách kính nhôm xinfa kính 8ly cường lựcChương V, HSMT2,256m2
41Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn dày 1,4 ly, siêu giảm chấnChương V, HSMT13,44m2
42Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn 300kg và bình lưu điện 48 tiếngChương V, HSMT3bộ
43Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT2,926m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V, HSMT1,195m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT1,196m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT22,796m3
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT83,4m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT70,8m2
49Lát đá bậc tam cấpChương V, HSMT12,6m2
50Lát đá mặt bệ các loạiChương V, HSMT1,235m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT6,86m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT6,9m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT106,98m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT153,124m2
55Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT260,104m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT13,76m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT113,86m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT160,004m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT2,5100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V, HSMT0,712100m2
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT10bộ
62Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HPChương V, HSMT3bộ
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V, HSMT2cái
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V, HSMT2cái
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V, HSMT4cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT20cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, HSMT10cái
68Lắp đặt quạt trầnChương V, HSMT1cái
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, HSMT4bộ
70Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V, HSMT190m
71Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V, HSMT70m
72Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V, HSMT70m
73Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V, HSMT40m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT70m
75Lắp đặt đế âm + mặt nạChương V, HSMT20hộp
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V, HSMT3hộp
C DÂY CHUYỀN KIỂM ĐỊNH SỐ 2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, HSMT145,2m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT300,74m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V, HSMT0,9m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT167,35m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT76,656m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT14,4m2
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V, HSMT5,138m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V, HSMT3,578m3
9Tháo dỡ khung thépChương V, HSMT3,8m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT7,425100m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, HSMT86,554m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V, HSMT346,216m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT2,64m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,27100m2
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V, HSMT24lỗ khoan
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,05tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,342tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,6m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,12100m2
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V, HSMT8lỗ khoan
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,023tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,102tấn
23Bơm keo kết dính cường độ caoChương V, HSMT32lỗ khoan
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, HSMT0,351tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, HSMT0,351tấn
26Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,235tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,235tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,224100m2
29Cung cấp, thi công ốp aluChương V, HSMT93,8m2
30Cung cấp, lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng hiệuChương V, HSMT10cây
31Cung cấp, lắp đặt logo KT 800x800mm, alu uốn nổiChương V, HSMT1bộ
32Cung cấp, lắp đặt chữ alu h=250mmChương V, HSMT30ký tự
33Cung cấp, lắp đặt chữ alu h=400mmChương V, HSMT47ký tự
34Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn dày 1,4 ly, siêu giảm chấnChương V, HSMT42,3m2
35Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn 600kg và bình lưu điện 48 tiếngChương V, HSMT2bộ
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, HSMT3,8m2
37Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 8lyChương V, HSMT4,14m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT18,4m3
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT145,2m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT92m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT92m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT27m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT6m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT476,46m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT33m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT108,5m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT400,96m2
48Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT21,58m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT13,56m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V, HSMT29,6m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT56,598m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT0,199100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầuChương V, HSMT0,271100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoChương V, HSMT1,084100m3/km
55Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT3,09m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT4,214m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT9,075m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,23tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, HSMT0,649tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, HSMT0,649tấn
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,314m3
62Sản xuất thép tấm dày 8mm đậy hố trung chuyểnChương V, HSMT0,053tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, HSMT0,053tấn
64Lắp đặt ống nhựa pvc 114Chương V, HSMT0,05100m
65Lắp đặt ống nhựa pvc 90Chương V, HSMT0,01100m
66Lắp đặt ống nhựa pvc 60Chương V, HSMT0,35100m
67Lắp đặt ống nhựa pvc 34Chương V, HSMT0,1100m
68Lắp đặt co pvc 114Chương V, HSMT2cái
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT12,25m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT48,1m2
71Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, HSMT0,151100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,067100m3
73Lắp đặt ống nhựa pvc 34Chương V, HSMT0,48100m
74Lắp đặt co pvc 34Chương V, HSMT3cái
75Lắp đặt tê pvc 34Chương V, HSMT3cái
76Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V, HSMT1cái
77Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V, HSMT1cái
78Lắp đặt aptomat 3 pha, 25AmpeChương V, HSMT1cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25AmpeChương V, HSMT1cái
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT3cái
81Lắp đặt các loại đèn, đèn cao áp 90WChương V, HSMT10bộ
82Cung cấp, lắp đặt móc treo đènChương V, HSMT10cái
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 3x25+1x10mm2Chương V, HSMT120m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 3x16+1x10mm2Chương V, HSMT49m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V, HSMT120m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Chương V, HSMT49m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V, HSMT90m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT50m
89Lắp đặt tủ điện tổngChương V, HSMT1hộp
90Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần C12mm2Chương V, HSMT8m
91Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V, HSMT3cọc
92Lắp đặt ống nhựa pvc 27Chương V, HSMT0,08100m
93Cung cấp ốc xiết dây đồng trần và cọc tiếp địaChương V, HSMT4bộ
94Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V, HSMT1sứ
D SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V, HSMT19,94m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, HSMT19,94m3
3Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗChương V, HSMT19,9410m
E PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT8,4m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT0,031tấn
3Tháo dỡ trầnChương V, HSMT6,08m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT4,12m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT3,943m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT2,16m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, HSMT6,239m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V, HSMT24,956m3
F PHÁ DỠ NHÀ KHO HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT57,08m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT0,155tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V, HSMT0,612m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT14,04m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT13,016m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT15,606m3
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT0,918100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V, HSMT0,52100m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, HSMT29,234m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V, HSMT116,936m3
G PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V, HSMT5,688m3
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V, HSMT2,4m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,156100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, HSMT8,088m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V, HSMT32,352m3
H PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ hàng ràoChương V, HSMT178,227m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT8,524m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V, HSMT3,1m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V, HSMT31,644m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V, HSMT13,314m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, HSMT56,582m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TChương V, HSMT226,328m3
I PHÁ DỠ MỘT PHẦN MÁI XƯỞNG
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT0,141tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT56,7m2
3Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT0,742100m2
J CĂNG TIN LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,07100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT0,075100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,012100m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT1,848m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,6m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,09100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,079tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,13m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,033100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,014tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT1,422m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT3,549m3
14Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,057tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,057tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,212100m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, HSMT13,12m2
18Cung cấp cửa đi sắt kính 8lyChương V, HSMT2,16m2
19Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm xinfa 8lyChương V, HSMT6,44m2
20Cung cấp khung hoa sắt cửa sổChương V, HSMT1,2m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, HSMT1,2m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT2,16m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT13,12m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT12,864m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT43,54m2
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT42,18m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, HSMT3,3m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V, HSMT76,16m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT3,36m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT0,569100m2
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT3bộ
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT1cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT3cái
34Lắp đặt quạt ốp trầnChương V, HSMT1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT25m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT15m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT40m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT15m
39Lắp đặt đế âm + mặt nạChương V, HSMT4hộp
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V, HSMT1hộp
K NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,038100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT0,015100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,021100m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT1,524m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,692m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,069100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,076tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,122m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,031100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,013tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT1,557m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT4,342m3
14Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,058tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,058tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,147100m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, HSMT10,2m2
18Cung cấp cửa sắt kính 8lyChương V, HSMT5,76m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT5,76m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT10,2m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT10,2m2
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT40,88m2
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT67,64m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT96,08m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, HSMT3,05m2
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT0,49100m2
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT4bộ
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT1cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT2cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT20m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT15m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT50m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT15m
34Lắp đặt đế âm + mặt nạChương V, HSMT4hộp
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V, HSMT1hộp
36Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V, HSMT0,05100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V, HSMT0,6100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V, HSMT0,04100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V, HSMT0,04100m
40Lắp đặt co PVC D60Chương V, HSMT2cái
41Lắp đặt co PVC D114Chương V, HSMT2cái
42Lắp đặt tê PVC D60Chương V, HSMT2cái
43Lắp đặt chậu xí bệtChương V, HSMT1bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, HSMT2bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namChương V, HSMT2bộ
46Lắp đặt kệ kínhChương V, HSMT2cái
47Lắp đặt gương soiChương V, HSMT2cái
48Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V, HSMT2cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT0,09m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,177100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT0,059100m3
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT3,838m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,734m3
54Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT1,488m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,605m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, HSMT0,029tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,023100m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V, HSMT5cái
59Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT60,628m2
60Lắp đặt co PVC D114Chương V, HSMT1cái
L SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT3,528m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,411100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,077tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,369tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,848m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,37100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,056tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,29tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT7,762m3
10Cung cấp chông ràoChương V, HSMT8,82m2
11Lắp dựng chông ràoChương V, HSMT8,82m2
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT194,04m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT52,92m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT27,72m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, HSMT270,68m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT8,82m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT2,22m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,259100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,049tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,232tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,092m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,218100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,035tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,181tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT4,435m3
26Cung cấp chông ràoChương V, HSMT5,04m2
27Lắp dựng chông ràoChương V, HSMT5,04m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT110,88m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT33,3m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT16,38m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, HSMT160,56m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT5,04m2
33Cung cấp , lắp đặt khung lưới B40 thép V40x40x4, có bánh xe đẩyChương V, HSMT101,25m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT101,25m2
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT2,142m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT0,945m3
37Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT0,252m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,378m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,044100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,009tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,04tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,228m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,046100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,007tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,036tấn
46Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT0,945m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,779m3
48Cung cấp, lắp đặt chông ràoChương V, HSMT0,885m2
49Lắp dựng chông ràoChương V, HSMT0,885m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT19,47m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT5,58m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT2,52m2
53Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, HSMT27,66m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT0,885m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành và có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ tại công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu trong vòng 03 năm (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên đã hoàn thành.33
5 Cán bộ kỹ thuật kiểm tra xây dựng phần dây chuyền kiểm định 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành Chế tạo ô tô hoặc Công nghệ ô tô- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu trong vòng 03 năm liên tục (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách phần cơ khí ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥ 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥ 1,0 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: ≥ 1,5 kW2
5 Máy hàn xoay chiều công suất: ≥ 23 kW2
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥ 70 kg2
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: ≥ 0,62 kW2
9 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 5 t2
10 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: ≥ 0,40 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->