Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029496-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210919625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 23:58:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,899,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9349568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.869913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.029.798.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.059.596.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 40KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thổi bụi hoặc máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Phù Đê, làng Phúc Trung và Lưu Giáo (thôn Lưu Phúc Mỹ) xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Thôn Lưu Giáo, xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh. Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0914.305316.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Thôn Lưu Giáo, xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh. Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0914.305316.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh. Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0914.305316.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Văn Hậu - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tượng Lĩnh. Điện thoại: 0914.305316.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - THÔN PHÙ ĐÊ
B 1. Nền, mặt đường:
1Đào bê tông nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7934100m3
2Đào bê tông nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,1491m3
3Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,2149100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7762100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,071m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5921100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,6991100m3
8Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế127,9551m3
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,6772100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5077100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4942100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,2693100m2
13Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,2693100m2
14Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9593100tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,4513100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,4513100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,2457100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,205100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,205100tấn
C 2. Sơn kẻ vạch đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,53m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,2m2
D HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG - THÔN PHÙ ĐÊ
E 1. Lát gạch nền hè:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,48m3
2Lát gạch lục giác màu đỏ nền hè, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.206,88m2
F 2. Bó vỉa:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,17m3
2Ván khuôn móng vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0953100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,97m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7241100m2
5Lắp đặt bó vỉa thẳng bê tông đúc sẵn, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế547,67m
G 3. Đan rãnh:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,28m3
2Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,14m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,868100m2
4Lát tấm đan rãnh, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế542,52m2
H 4. Bồn cây:
1Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,4661m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4019100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,93m3
4Xây tường thẳng bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,11m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế105,05m2
6Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,58m3
7Mua đất màu đổ vào hố trồng câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,954m3
I 5. Tường chắn hè:
1Xây tường thẳng bằng gạch xmcl, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,13m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế347,89m2
J 6. Xây dựng 02 cầu rửa:
1Đào móng cầu rửa bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9641m3
2Đào móng cầu rửa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1768100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,089100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1074100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,32100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,46m3
7Xây móng cầu rửa bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,08m3
8Bê tông sàn cầu rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,06m3
9Ván khuôn gỗ sàn cầu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3388100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn cầu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,072tấn
11Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,42m3
12Ván khuôn gỗ xà dầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0962100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2058tấn
14Xây bậc, tường cầu rửa bằng gạch xmcl vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,16m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83,44m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế93,6m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,48m2
18Bơm nước ao trong quá trình thi công kè, cầu rửa (máy bơm nước 75cv)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10ca
K HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - THÔN PHÙ ĐÊ
L 1. Hố ga BTCT:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,16m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2961100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1188100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6156tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,606tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,47m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,37m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
M 2. Rãnh BTCT B400:
1Cắt đường bê tông hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,24210m
2Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,8361m3
3Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,2152100m3
4Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1661100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5175100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,65m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,2473100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9008100m2
9Lắp dựng cốt thép rãnh nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,8494tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,3455tấn
11Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100,59m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,6m3
13Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế495cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế495cái
N 3. Hố ga cải tạo:
1Tháo dỡ tấm đan bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,36m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2966100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2192tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,22m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,44m3
6Ván khuôn móng cửa thuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0965100m2
7Vữa XM lót cửa thu mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1m3
8Xây tường thẳng cửa thu bằng gạch xmcl - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,12m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,16m2
10Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,75m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5023100m2
12Lắp dựng cốt thép cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1611tấn
13Bê tông bó vỉa cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,66m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0672100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0475tấn
16Bê tông tấm đan T1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0392100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0462tấn
19Bê tông tấm đan T2, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,25m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0243100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0099tấn
22Gia công LCRTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1829tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan T1, T2, LCR bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80cái
O 4. Cống hộp BxH 0,5x0,5m:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,14m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,09m3
3Ván khuôn thép ống cống hình hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9176100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hình hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2186tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống hình hộp bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83cái
6Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,63m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,71m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,249100m2
10Đào móng cống hộp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,9561m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,986100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5727100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5229100m3
P 5. Cống hộp BxH 0,6x0,75m:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,96m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9m3
3Ván khuôn thép ống cống hình hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,612100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hình hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3665tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống hình hộp bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
6Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,41m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,92m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m2
10Đào móng cống hộp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,551m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1395100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,078100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,077100m3
Q 6. Hố ga xây:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,15m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,73m3
3Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1217100m2
4Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,55m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,11m2
6Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,02m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5m3
8Ván khuôn gỗ đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2022100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1658tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,72m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1053100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4524tấn
13Gia công các kết cấu khung thép nắp gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9919tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp ga bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26cái
R 7. Cống B400 xây mới:
1Cắt đường bê tông hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,10310m
2Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,0251m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8923100m3
4Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8687100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2338100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,73m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,59m3
8Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8211100m2
9Xây tường rãnh thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62,62m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế366,76m2
11Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế109,48m2
12Bê tông giằng đầu tường cống nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,07m3
13Ván khuôn gỗ đầu tường cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,737100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2443tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,63m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4369100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,0977tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế342,13cái
S 8. Cống B400 cải tạo:
1Tháo dỡ tấm đan nắp cống bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế317,4m2
2Phá dỡ kết cấu đầu tường xây cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,91m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6665100m3
4Đào bùn lòng cống lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,48m3
5Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,48m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6348100m3
7Xây tường thẳng cống cũ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,88m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế327,98m2
9Bê tông giằng đầu tường cống nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,73m3
10Ván khuôn gỗ giằng đầu tường cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,232100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường cốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3378tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,61m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7773100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,8526tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế661,25cái
T HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - LÀNG PHÚC TRUNG
U 1. Nền, mặt đường:
1Đào bê tông nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,984100m3
2Đào bê tông nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,9331m3
3Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0933100m3
4Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1083100m3
5Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,21m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1203100m3
7Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1805100m3
8Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02011m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2006100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2927100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,471m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7642100m3
13Đắp bù đào hữu cơ đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0321100m3
14Đắp bù đào hữu cơ nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2888100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9171100m3
16Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế449,1266m3
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,1409100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,571100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7001100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4658100m2
21Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4658100m2
22Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0569100tấn
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,5392100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,5392100m2
25Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7498100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,8067100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,8067100tấn
V 2. Sơn kẻ vạch đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,3m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,7m2
W HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG - LÀNG PHÚC TRUNG
X 1. Lát gạch nền hè:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,02m3
2Lát gạch lục giác màu đỏ nền hè, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế443,17m2
Y 2. Bó vỉa:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,62m3
2Ván khuôn móng vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3211100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,32m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0917100m2
5Lắp đặt bó vỉa thẳng bê tông đúc sẵn, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160,54m
Z 3. Đan rãnh:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,77m3
2Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,39m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2546100m2
4Lát tấm đan rãnh, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế159,13m2
AA 4. Bồn cây:
1Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2271m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1104100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,55m3
4Xây tường thẳng bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,35m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,86m2
6Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,5m3
7Mua đất màu đổ vào hố trồng câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,35m3
AB 5. Tường chắn kè:
1Xây tường thẳng bằng gạch xmcl, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,75m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế95,73m2
AC 6. Xây dựng 02 cầu rửa:
1Đào móng cầu rửa bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9641m3
2Đào móng cầu rửa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1768100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,089100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1074100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,32100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,46m3
7Xây móng cầu rửa bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,08m3
8Bê tông sàn cầu rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,06m3
9Ván khuôn gỗ sàn cầu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3388100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn cầu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,072tấn
11Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,42m3
12Ván khuôn gỗ xà dầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0962100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2058tấn
14Xây bậc, tường cầu rửa bằng gạch xmcl vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,16m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83,44m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế93,6m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,48m2
18Bơm nước ao trong quá trình thi công kè, cầu rửa (máy bơm nước 75cv)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10ca
AD HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ - LÀNG PHÚC TRUNG
1Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,5521m3
2Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5897100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,6100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,32m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,28m3
6Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0924100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5628100m3
8Bê tông giằng đầu kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,68m3
9Ván khuôn gỗ giằng đầu kèTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,112100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng đầu kèTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1624tấn
11Bơm nước ao trong quá trình thi công kè (máy bơm nước 75cv)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10ca
AE HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - LÀNG PHÚC TRUNG
AF 1. Hố ga BTCT:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,58m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0267100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0871100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4754tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4444tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,52m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,74m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
AG 2. Rãnh BTCT B400:
1Cắt đường bê tông hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,05210m
2Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,7171m3
3Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7645100m3
4Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,956100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1157100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,42m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,5952100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,559100m2
9Lắp dựng cốt thép rãnh nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,8804tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,4854tấn
11Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,2m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,48m3
13Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,79m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế406cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế406cái
AH 3. Hố ga cải tạo:
1Tháo dỡ tấm đan bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,05m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0927100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0685tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,76m3
6Ván khuôn móng cửa thuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0302100m2
7Vữa XM lót cửa thu mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,03m3
8Xây tường thẳng cửa thu bằng gạch xmcl - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,97m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,43m2
10Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,86m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,157100m2
12Lắp dựng cốt thép cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0504tấn
13Bê tông bó vỉa cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,21m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,021100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0149tấn
16Bê tông tấm đan T1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,19m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0123100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0145tấn
19Bê tông tấm đan T2, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0076100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0031tấn
22Gia công LCRTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0572tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan T1, T2, LCR bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cái
AI 4. Cống hộp BxH 0,5x0.5m:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,15m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,75m3
3Ván khuôn thép ống cống hình hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,18100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hình hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6683tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống hình hộp bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cái
6Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,79m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,23m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,075100m2
10Đào móng cống hộp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,71m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,423100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,17100m3
AJ 5. Cửa xả:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,65m3
2Xây cửa xả, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,35m3
AK HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - LÀNG PHÚC TRUNG
AL 1. Phần tháo dỡ cột đèn và hệ thống cáp ngầm:
1Tháo dỡ đường điện chiếu sáng ngầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,69100m
2Tháo dỡ cột thép bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41 cột
3Tháo dỡ bộ đèn LED hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
AM 2. Phần lắp dựng cột đèn:
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,33281m3
2Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,03100m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1093m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,56m3
5Ván khuôn móng cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,128100m2
6Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4m3
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41 bộ
9Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,74241m3
10Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4268100m3
11Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,9m3
12Mua cát đệmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,618m3
13Rải cáp ngầm hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8621100m
14Mua cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75,39m
15Rải tiếp địa liên hoàn hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8621100m
16Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8014100m
17Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,52100m
18Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,53641000 viên
19Mua gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.536,3636viên
20Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,676100m2
21Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,6m2
22Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,62m3
23Đắp cấp phối đá dăm nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,904m3
24Mua VL cấp phối đá dămTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,5914m3
25Lắp dựng cột thép bằng máy tận dụng lạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41 cột
26Lắp đặt bộ đèn LED hiện trạng tận dụng lạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
27Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81 đầu cáp
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bảng
29Lắp của cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cửa
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,48100m
31Làm đầu cáp khôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161 đầu cáp
32Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cuộn
33Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cột
34Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62cái
35Gia công ống cắm cờTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0083tấn
36Sơn ống cắm cờ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,46281m2
37Bu lông M8x200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bộ
AN Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1Rải cáp đồng ngầm tận dụng lấy nguồn vào tủ đkTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100m
2Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100m
3Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02081m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0019100m3
5Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0693m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,312m3
7Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0288100m2
8Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1m3
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21 bộ
11Lắp giá đỡ tủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 bộ
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 tủ
13Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm
AO HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - LÀNG PHÚC TRUNG
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4161m3
2Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0374100m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3867m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2m3
5Ván khuôn móng cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m2
6Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5m3
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51 bộ
9Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,21m3
10Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,378100m3
11Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,5m3
12Mua cát đệmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,35m3
13Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9228100m
14Rải tiếp địa liên hoàn M10Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9228100m
15Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8621100m
16Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,59091000 viên
17Mua gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.590,9091viên
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100m2
19Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m2
20Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,5m3
21Lắp dựng cột thép chiều cao cột 7m bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51 cột
22Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng đường phố 40w (kt 320x290x110)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101 đầu cáp
24Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bảng
25Lắp của cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cửa
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,425100m
27Làm đầu cáp khôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế201 đầu cáp
28Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cuộn
29Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cột
30Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64cái
31Gia công ống cắm cờTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0104tấn
32Sơn ống cắm cờ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,57851m2
33Bu lông M8x200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20bộ
AP HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - LÀNG LƯU GIÁO
AQ 1. Nền, mặt đường:
1Đào bê tông nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3261100m3
2Đào bê tông nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,7341m3
3Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4734100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3889100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,651m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1837100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5817100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,3373100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4127100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,288100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6698100m2
12Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6698100m2
13Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3827100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,6914100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,6914100m2
16Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3116100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6943100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6943100tấn
AR 2. Sơn kẻ vạch đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,13m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,4m2
AS HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG - LÀNG LƯU GIÁO
AT 1. Lát gạch nền hè:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,2m3
2Lát gạch lục giác màu đỏ nền hè, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế774,31m2
AU 2. Bó vỉa:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,79m3
2Ván khuôn móng vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9021100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,57m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0673100m2
5Lắp đặt bó vỉa thẳng bê tông đúc sẵn, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế451,07m
AV 3. Đan rãnh:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,26m3
2Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,63m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7072100m2
4Lát tấm đan rãnh, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế442,01m2
AW 4. Bồn cây:
1Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8961m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2606100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,38m3
4Xây tường thẳng bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,98m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,11m2
6Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,42m3
7Mua đất màu đổ vào hố trồng câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,146m3
AX 5. Tường chắn kè:
1Xây tường thẳng bằng gạch xmcl, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,39m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế224,6m2
AY 6. Xây dựng 02 cầu rửa:
1Đào móng cầu rửa bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9641m3
2Đào móng cầu rửa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1768100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,089100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1074100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,32100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,46m3
7Xây móng cầu rửa bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,08m3
8Bê tông sàn cầu rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,06m3
9Ván khuôn gỗ sàn cầu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3388100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn cầu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,072tấn
11Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,42m3
12Ván khuôn gỗ xà dầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0962100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2058tấn
14Xây bậc, tường cầu rửa bằng gạch xmcl vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,16m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83,44m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế93,6m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,48m2
18Bơm nước ao trong quá trình thi công kè, cầu rửa (máy bơm nước 75cv)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10ca
AZ HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - LÀNG LƯU GIÁO
BA 1. Hố ga BTCT:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9377100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0713100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4238tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3636tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,67m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,42m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
BB 2. Rãnh BTCT B400:
1Cắt đường bê tông hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,0210m
2Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,5411m3
3Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4687100m3
4Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6717100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1824100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,79m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,1842100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5245100m2
9Lắp dựng cốt thép rãnh nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4292tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,2973tấn
11Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế79,52m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,76m3
13Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,66m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế397cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế397cái
BC 3. Hố ga cải tạo:
1Tháo dỡ tấm đan bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,1m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1854100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,137tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,39m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,52m3
6Ván khuôn móng cửa thuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0603100m2
7Vữa XM lót cửa thu mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,07m3
8Xây tường thẳng cửa thu bằng gạch xmcl - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,95m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,85m2
10Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,72m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3139100m2
12Lắp dựng cốt thép cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1007tấn
13Bê tông bó vỉa cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,41m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,042100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0297tấn
16Bê tông tấm đan T1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,37m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0245100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0289tấn
19Bê tông tấm đan T2, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan T2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0152100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0062tấn
22Gia công LCRTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1143tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu nước bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan T1, T2, LCR bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50cái
BD 4. Cống hộp BxH 0,5x0.5m:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,13m3
2Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,04m3
3Ván khuôn thép ống cống hình hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2656100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống hình hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,283tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống hình hộp bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48cái
6Vữa XM mối nối cống mác 100#Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,58m3
7Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,52m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,19m3
9Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,144100m2
10Đào móng cống hộp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,9681m3
11Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7171100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4752100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3216100m3
BE 5. Cống D600:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,31m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161 đoạn ống
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,81m3
5Ván khuôn móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0197100m2
6Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9761m3
7Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2678100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1872100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1104100m3
BF 6. Tấm đan nắp kênh B600:
1Bê tông đầu tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,66m3
2Ván khuôn gỗ đầu tường kênhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m2
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2663tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,5cái
BG HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - LÀNG LƯU GIÁO
BH 1. Phần tháo dỡ cột đèn và hệ thống cáp ngầm:
1Tháo dỡ cáp ngầm hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3838100m
2Tháo dỡ cột thép hiện trạng bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế131 cột
3Tháo dỡ bộ đèn LED hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13bộ
BI 2. Phần lắp dựng cột đèn:
1Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,08161m3
2Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0973100m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6053m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,32m3
5Ván khuôn móng cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,416100m2
6Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cái
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13m3
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế131 bộ
9Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,0251m3
10Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2623100m3
11Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,65m3
12Mua cát đệmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69,113m3
13Rải cáp đồng ngầm lấy nguồn điện vào tủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7995100m
14Rải cáp ngầm hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,394100m
15Mua cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế302,59m
16Rải tiếp địa liên hoàn hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,6267100m
17Rải ống nhựa xoắn F65/50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,987100m
18Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,325100m
19Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,151000 viên
20Mua gạch chỉTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.150viên
21Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,266100m2
22Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế226,6m2
23Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,66m3
24Đắp cấp phối đá dăm nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,94m3
25Mua VL cấp phối đá dămTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6196m3
26Lắp dựng cột thép bằng máy tận dụng lạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế131 cột
27Lắp đặt bộ đèn LED hiện trạng tận dụng lạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13bộ
28Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế261 đầu cáp
29Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13bảng
30Lắp của cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cửa
31Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,56100m
32Làm đầu cáp khôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế521 đầu cáp
33Băng dínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cuộn
34Sơn số thứ tự cột đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cột
35Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180cái
36Gia công ống cắm cờTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0271tấn
37Sơn ống cắm cờ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,50411m2
38Bu lông M8x200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52bộ
BJ 3. Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02081m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0019100m3
3Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0693m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,312m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0288100m2
6Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1m3
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21 bộ
9Lắp giá đỡ tủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11 tủ
11Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm
BK HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ - LÀNG LƯU GIÁO
BL 1. Phần phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,24m3
2Tháp dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2621km/dây
3Tháo dỡ tủ đựng đồng hồ bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
BM 2. Phần xây lắp:
1Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn đầu cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101 bộ
2Tấm móc F20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23cái
3Kẹp néoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23cái
4Đai thép+khoáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế92cái
5Ghíp các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế304cái
6Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,24221m3
7Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2018100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,552m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,078tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4024100m2
11Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101 cột
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31 bộ
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3316km/dây
14Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế331,6m
15Lắp đặt dây Muyle 2x11mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế240m
16Lắp đặt dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế720m
17Lắp đặt hộp đựng công tơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24hộp
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
19Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
20Nhân công dọn vệ sinh công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2công
21Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9349568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.869913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống an toàn giao thông, thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.029.798.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.059.596.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).31
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy ủi ≥ 40KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy thổi bụi hoặc máy nén khí Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
16 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
19 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
20 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->