Gói thầu: Gói thầu số 1: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC, người lao động năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979557-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC, người lao động năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210956092
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 06:45:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,059,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, theo dõi quá trình khám sức khỏe
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ chuyên khoa I trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám chuyên khoa da liễu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám Phụ khoa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám chuyên khoa Tai-Mũi-Họng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám chuyên khoa Mắt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ tim mạch
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám Nội khoa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ khám ngoại khoa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Bác sỹ Phân tích kết quả xét nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ sau đại học và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Điều dưỡng, kỹ thuật viên
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có đủ chứng chỉ hành nghề các lĩnh vực liên quan gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xét nghiệm huyết học
- Đặc điểm thiết bị Máy xét nghiệm huyết học
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xét nghiệm sinh hóa
- Đặc điểm thiết bị Máy xét nghiệm sinh hóa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động
- Đặc điểm thiết bị Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xét nghiệm nước tiểu
- Đặc điểm thiết bị Máy xét nghiệm nước tiểu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khám mắt + Bảng đo thị lực
- Đặc điểm thiết bị Máy khám mắt + Bảng đo thị lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy siêu âm màu
- Đặc điểm thiết bị Máy siêu âm màu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy siêu âm 2D
- Đặc điểm thiết bị Máy siêu âm 2D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện tim
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện tim
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đo huyết áp
- Đặc điểm thiết bị Máy đo huyết áp
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy chụp Cắt lớp vi tính
- Đặc điểm thiết bị Máy chụp Cắt lớp vi tính
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy chụp X-Quang KTS Thường quy
- Đặc điểm thiết bị Máy chụp X-Quang KTS Thường quy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC, người lao động năm 2021
Khám sức khỏe định kỳ cho CBCCVC, người lao động năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22- Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành Phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu, địa chỉ: Xóm Đình, Yên Lũng, An Khánh, Hoài Đức, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH FUJI PMA Việt Nam, địa chỉ: Số nhà C15, Dãy nhà C, TT Trường Cán bộ Quản lý nông nghiệp 1 - Bộ NN và PTNT, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22- Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành Phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phạm vi cung cấp; - Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; - Bảng kê khai trang thiết bị phục vụ gói thầu; - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt và nhân sự phục vụ gói thầu (kèm bằng cấp và chứng chỉ hành nghề); - Bảng phạm vi tiến độ cung cấp; Tất cả các tài liệu nêu trên phải scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực đính kèm). - Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của Bệnh viện (scan bản gốc); - Cam kết đủ trang thiết bị phục vụ cho gói thầu (liệt kê); - Đảm bảo nhân sự chủ chốt (scan bằng cấp, chứng chỉ); - Đảm bảo nhân sự phục vụ cho gói thầu (scan bằng cấp, chứng chỉ từng người); - Cam kết thực hiện đúng tiến độ.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22- Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành Phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22- Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành Phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 033.3826.800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22- Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành Phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 033.3826.800
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22- Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành Phố Hạ Long- Tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 033.3826.800
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám tổng quát lâm sàng (tại viện): Đo huyết áp, chiều cao, cân nặng; Nội khoa tổng quát; Ngoại khoa; Da liễu; Mắt, đo thị lực; Răng Hàm Mặt; Tai Mũi Họng; Vú, phụ khoa (đối với nữ); Kết luận, tư vấn sức khỏe Khám tổng quát lâm sàng Lần 360
2 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát thiếu máu, nhiễm trùng, bệnh về máu khác… Lần 360
3 Định lượng Glucose [Máu] Xác định lượng đường trong máu (Tầm soát bệnh Đái tháo đường) Lần 360
4 Định lượng Acid Uric [Máu] Xác định cid uric trong máu (Tầm soát bệnh gút, liên quan đến việc ăn nhiều đạm động vật và uống nhiều rượu bia) Lần 360
5 Định lượng Creatinin (máu) Xác định lượng cre trong máu (đánh giá chức năng gan, thận và các bệnh khác…) Lần 360
6 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đánh giá tình trạng tổn thương tế bào nhu mô gan (viêm gan, xơ gan, suy tế bào gan…) Lần 360
7 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đánh giá mức độ tổn thương ở ty thể tế bào nhu mô gan( viêm gan tiến triển, nhiễm độc hóa chất..) Lần 360
8 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Phát hiện và đánh giá các nguy cơ xơ vữa động mạch, bệnh lý gan, hội chứng giảm hấp thu, tăng mỡ máu... Lần 360
9 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Phát hiện và đánh giá các nguy cơ xơ vữa động mạch, bệnh lý gan, hội chứng giảm hấp thu, tăng mỡ máu... Lần 360
10 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Xác định lượng cholesterol kết hợp với LDL trong máu là loại cholesterol gây hại cho cơ thể giúp hình thành mảng xơ vữa động mạch. Lần 100
11 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Xác định lượng cholesterol kết hợp với HDLtrong máu là loại cholesterol có lợi cho cơ thể chống lại quá trình xơ vữa động mạch Lần 100
12 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tầm soát các bệnh đái tháo đường, nhiễm ceton, đái nhạt, bệnh gan mật, bệnh viêm đường tiết niệu,… Lần 360
13 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Tầm soát ung thư gan Lần 360
14 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] Tầm soát ung thư dạ dày Lần 360
15 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] Tầm soát ung thư phổi tế bào nhỏ và của u nguyên bào thần kinh Lần 360
16 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] Tầm soát ung thư phổi tế bào không nhỏ và của một số ung thư khác Lần 360
17 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Tầm soát một số loại ung thư biểu mô, nhất là ung thư đại trực tràng Lần 360
18 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] Tầm soát ung thư biểu mô tế bào vảy nguyên phát và tái phát: Ung thư da, miệng, họng, thực quản, phổi, cổ tử cung, âm đạo, bàng quang, tiền liệt tuyến... Lần 360
19 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Tầm soát ung thư vú Lần 260
20 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Tầm soát hình ảnh bất thường giải phẫu gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang trên siêu âm Lần 360
21 Siêu âm tuyến giáp Tầm soát hình ảnh bất thường giải phẫu tuyến giáp trên siêu âm Lần 360
22 Siêu âm tuyến vú hai bên Tầm soát hình ảnh bất thường giải phẫu tuyến vú trên siêu âm Lần 260
23 Cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Tầm soát hình ảnh bất thường của lồng ngực trên CLVT Lần 360
24 Điện tim thường Tầm soát bệnh lý tim, mạch vành trên hình ảnh điện sinh lý cơ tim Quyển 360
25 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết Tầm soát hình ảnh bệnh lý thực quản - dạ dày - tá tràng Lần 360
26 Gây mê giảm đau trong nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng Giảm đau trong quá trình nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng Lần 360
27 Nội soi tai mũi họng Tầm soát hình ảnh bệnh lý Tai Mũi Họng Lần 360
28 Hồ sơ khám sức khỏe Ghi chép, lưu trữ nội dung khám sức khỏe Lần 360
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, theo dõi quá trình khám sức khỏe 2 Bác sỹ chuyên khoa I trở lên105
2 Bác sỹ khám chuyên khoa da liễu 2 Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)105
3 Bác sỹ khám Phụ khoa 2 Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)105
4 Bác sỹ khám chuyên khoa Tai-Mũi-Họng 2 Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)105
5 Bác sỹ khám chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt 2 Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)105
6 Bác sỹ khám chuyên khoa Mắt 2 Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)105
7 Bác sỹ tim mạch 3 Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)105
8 Bác sỹ khám Nội khoa 3 Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)105
9 Bác sỹ khám ngoại khoa 3 Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)105
10 Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh 3 Bác sỹ Chuyên khoa I và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)105
11 Bác sỹ Phân tích kết quả xét nghiệm 2 Bác sỹ sau đại học và có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh (nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự phục vụ gói thầu)105
12 Điều dưỡng, kỹ thuật viên 10 Có đủ chứng chỉ hành nghề các lĩnh vực liên quan gói thầu105
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xét nghiệm huyết học Máy xét nghiệm huyết học1
2 Máy xét nghiệm sinh hóa Máy xét nghiệm sinh hóa1
3 Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động1
4 Máy xét nghiệm nước tiểu Máy xét nghiệm nước tiểu1
5 Máy khám mắt + Bảng đo thị lực Máy khám mắt + Bảng đo thị lực3
6 Máy siêu âm màu Máy siêu âm màu2
7 Máy siêu âm 2D Máy siêu âm 2D2
8 Máy đo điện tim Máy đo điện tim3
9 Máy đo huyết áp Máy đo huyết áp3
10 Máy chụp Cắt lớp vi tính Máy chụp Cắt lớp vi tính2
11 Máy chụp X-Quang KTS Thường quy Máy chụp X-Quang KTS Thường quy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->