Gói thầu: gói thầu số 28: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028991-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển công nghệ cao
Tên gói thầu gói thầu số 28: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20211028429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 07:21:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,147,792,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc- Loại cồng trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (bản sao công chứng)- Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Có bản sao y công chứng một trong các văn bản sau để chứng minh đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tư với vai trò là chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với công ty, thời gian thực hiện công việc phù hợp với bảng kê khai năng lực.- Có bản sao chứng thực bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với công ty, thời gian thực hiện công việc phù hợp với bảng kê khai năng lực.- Có bản sao chứng thực bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư cấp thoát nước: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn cấp thoát nước, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn dân dụng và công nghiệp, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư điện: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư trắc đạc: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư an toàn: Có trình độ đại học và chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Đối với nhà thầu liên danh thì nhân sự của liên danh được tính là tổng nhân sự các thành viên liên danh. Nhân sự của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)- Tất cả các cán bộ chủ chốt phải có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình, có kê khai năng lực đã thực hiện ít nhất 2 công trình tương tự và kèm quyết định điều động, hợp đồng kinh tế công trình tương tự đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Lực lượng công nhân đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và có xác nhận của đơn vị huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đã 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đã 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy đục
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển công nghệ cao
E-CDNT 1.2 gói thầu số 28: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nghiên cứu và triển khai công nghệ Cổ Nhuế
65 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển công nghệ cao , địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại:024.37916281 + Fax:024.37916283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần CONINCO công nghệ xây dựng và môi trường. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ADEL thương mại dịch vụ và tư vấn đầu tư xây dựng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Hưng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển công nghệ cao , địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại:024.37916281 + Fax:024.37916283


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm gần đây nhất Và xác nhận nộp thuế năm 2020 hoặc Giấy nộp tiền vào NSNN năm 2020.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại:024.37916281 + Fax:024.37916283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024.37916281 + Fax: 024.37916283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024.37916281 + Fax: 024.37916283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024.37916281 + Fax: 024.37916283
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1PHẦN CỌC BÊ TÔNG LY TÂM D300:.1.
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51100m
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6608tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6608tấn
5Cắt cọc bê tông cốt thép dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V59mối
6PHẦN MÓNG:.1.
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5178m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5017m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8917100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6843m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0608100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3347100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3798m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3363tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5858tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,294tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3175m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5612m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4403100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4614100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6406100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6406100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6406100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3483tấn
28PHẦN KẾT CẤU THÂN:.1.
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2623m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9999100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6161tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,685tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,053m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6739100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7418tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5526tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7264tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6874m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3841100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2142tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3103100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7891m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4598tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5438m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1257tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
49Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0174tấn
50Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0174tấn
51PHẦN KIẾN TRÚC:.1.
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,596m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,1068m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3917m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8681m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6899m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V480,2584m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.301,1269m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,9674m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4902m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.781,3853m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V623,1776m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V480,2584m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.924,3045m2
65PHẦN HOÀN THIỆN:.1.
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6341100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3626m3
68Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3244m2
69Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4226m2
70Lớp vữa cán nền sàn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V468,19m2
71Cán lớp vữa dày 2cm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,304m2
72Lát nền, sàn, bằng gạch Granite kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,33m2
73Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300mm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20,86m2
74Ốp gạch tường nhà vệ sinh bằng Gạch Granite KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,304m2
75Lát nền bằng Gạch lá nem chống nóng 02 lớp, kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,9804m2
76Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,071m2
77Quyét lớp SiKa chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V61,8199m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,698m2
79Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V57,54m2
80Trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V382,18m2
81Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437tấn
82Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437tấn
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
85Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 sơn PU màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V17,1md
86Lắp dựng lan can bằng gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m
87Lan can cầu thang bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,805m2
88Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,805m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,773m2
90Kính cường lực mái sảnh dày 12,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5324m2
91Cửa đi, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,808m2
92Cửa đi, khung nhôm kính mờ an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
93Cửa sổ, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
94Vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,39m2
95Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V159,39m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V82,968m2
97Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compac HPL (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,234m2
98Thi công Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compac HPLMô tả kỹ thuật theo chương V14,234m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1887100m2
100Tôn úp hồiMô tả kỹ thuật theo chương V33,73md
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0746100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0746100m2
103PHẦN ĐIỆN:.1.
104Lắp đặt Đèn gương bóng led 8WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1m2 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt Đèn downlight D110 bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
107Lắp đặt Đèn ốp trần vuông 12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
108Lắp đặt Đèn panel led 600x600 - 40WMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
109Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường KT:250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt Công tắc 1 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111Lắp đặt Công tắc 2 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
112Lắp đặt Công tắc 3 hạt + chân đế, lắp âm tường, âm sàn 250V,10AMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
113Lắp đặt Ổ cắm đôi chống nước 3 chấu + chân đế, mặt che 250V, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu + chân đế, mặt che 250V, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt Công tắc đảo chiều 1 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt Công tắc đảo chiều 2 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt Công tắc đảo chiều 3 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Công tơ điện 3 pha 30(60A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Tủ điện tổng+ thanh cái đồng ; kt : 700*500*250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Tủ điện tầng + thanh cái phòng 600*400*250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Tủ điện sinh hoạt (9MCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
125Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A; 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt Aptomat MCB-3P-50A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt Aptomat MCB-3P-75A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 0-75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt Đồng hồ Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
133Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
134Lắp đặt Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
135Lắp đặt Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
136Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
137Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
138Lắp đặt Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
139Lắp đặt Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
140Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
141Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
142Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
143Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
144Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
145Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
146Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
147Lắp đặt Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
148CHỐNG SÉT:.1.
149Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
151Lắp đặt Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
152Rải Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
153Hộp kiểm tra điện chởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
154TIẾP ĐỊA AN TOÀN:.1.
155Lắp đặt Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
156Rải Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
157Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
158PHẦN ĐIỀU HÒA:.1.
159Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16máy
160Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
161Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
162Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
163Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
164Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/pvc (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
165Lắp đặt Ống thoát nước ngưng và bảo ôn PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
166Lắp đặt Ống thoát nước ngưng và bảo ôn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
167PHẦN ĐIỆN NHẸ:.1.
168Lắp đặt Ổ cắm mạng internet âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
169Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
170Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
171Patch panel 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
172Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
173Patch panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
174Modem ADLSMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
175Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
176Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
177Lắp đặt Máng cáp 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
178PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC:.1.
179Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h; H(đẩy)=30m.H2OMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt Van bi tay bướm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
187Bộ điều khiển bơm theo mực nước ( Van phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
188Rọ hút bơm ( Crefin) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
189Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
190VẬT TƯ CẤP NƯỚC:.1.
191Lắp đặt Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
192Lắp đặt Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
193Lắp đặt Cút 90 độ hàn nhiệt DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt Cút 90 độ hàn nhiệt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
195Lắp đặt cút ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
196Lắp đặt Tê đều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
197Lắp đặt Tê lệch D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Kép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
201Lắp đặt Măng sông nước lạnh DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Lắp đặt Măng sông nước lạnh DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203THOÁT NƯỚC THẢI:.1.
204Lắp đặt Ống U.PVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
205Lắp đặt Ống U.PVC D76 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
206Lắp đặt Ống U.PVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
207Lắp đặt Tê kiểm tra U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt Tê kiểm tra U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt Y u.PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
210Lắp đặt Y thu U.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt Y thu U.PVC D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt Y u.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
214Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
215Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
216Phễu thu nước sàn D60 chống tràn ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt Côn u.PVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt Côn u.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt Côn u.PVC D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220THOÁT NƯỚC MÁI:.1.
221Lắp đặt Ống U.PVC D76 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
222Phễu thu rọ chắn rác DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:.1.
224Bình bọt C02 chữa cháy loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
225BỂ PHỐT (01 BỂ):.1.
226Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
227Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m3
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m3
229Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m3
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
233Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2826m3
235Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
238Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8177m3
239Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
240Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
241Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
242Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
243Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7235m2
244Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7235m2
245Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2096m2
246Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9331m2
247Ngâm nước ximang nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8144m3
B HÀNG RÀO TÔN BẢO VỆ KHU ĐẤT
1MÓNG:.1.
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,339m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,186m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,843m3
6Cổng và cột hàng rào:.1.
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
8Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5202tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8622tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,298m2
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8622tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,938100m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
15Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Bịt tôn hàng rào thoáng (phía giáp học viện cảnh sảnh):.1.
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0034100m2
C KHU VỆ SINH XƯỞNG CƠ KHÍ ĐIỆN TỬ
1PHẦN MÓNG:.1.
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1482m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1033100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3258m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1189100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4104m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2264tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
14KẾT CẤU THÂN:.1.
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7788m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1227100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2518tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2789m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2536100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3522tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5171m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3517100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4853tấn
26PHẦN HOÀN THIỆN:.1.
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6762m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7531m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,508m2
31Lớp vữa cán sàn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,958m2
32Lát sàn nhà bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,762m2
33Ốp tường bằng Gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,196m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,762m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,508m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,762m2
37Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm CemboardMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
38Thi công Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm CemboardMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
39Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch SiKa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V32,544m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,544m2
41Lát Gạch đất nung chống nóng KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,544m2
42Cửa đi, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
43Cửa sổ, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
45PHẦN ĐIỆN:.1.
46Lắp đặt Đèn downlight D110 bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt Đèn gương bóng led 8WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường KT:250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt Công tắc 1 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt Công tắc 20A bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt Công tắc 2 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
56Lắp đặt Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
57Lắp đặt Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
58Lắp đặt Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
59Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
60Lắp đặt Ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
61PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC:.1.
62Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h; H(đẩy)=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt Van bi tay bướm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
71Bộ điều khiển bơm theo mực nước (Van phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
72Rọ hút bơm ( Crefin) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
73Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
74VẬT TƯ CẤP NƯỚC:.1.
75Lắp đặt Ông nước lạnh PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
76Lắp đặt Cút 90 độ hàn nhiệt DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt cút ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt Tê đều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt Tê ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Kép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Lắp đặt Măng sông nước lạnh DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt Ống PPR DN20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
84Lắp đặt Cút 90 độ hàn nhiệt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt Cút 90 độ ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt Tê đều PPR ND20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Kép tráng kẽm DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt Măng sông nước nóng DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89THOÁT NƯỚC THẢI:.1.
90Lắp đặt Ống U.PVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
91Lắp đặt Ống U.PVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
92Lắp đặt Ống U.PVC D34 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
93Lắp đặt Y u.PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt Y u.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
97Phễu thu nước sàn D60 chống tràn ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt Ống U.PVC D76 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
99Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Phễu thu nước sàn D60 chống tràn ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101BỂ PHỐT :.1.
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1442m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4633m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0232m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4653m3
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3788m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
120Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2101m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0901m2
123Ngâm nước ximăng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3152m3
D CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V93cây/lần
2Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V28,032m3
3Mua cây bưởi (cao 1,4m; tán rộng 1,2m; KT lộ thân 0,15m; ĐK bầu: 0,25m - 0,35m)Mô tả kỹ thuật theo chương V73cây
4Mua cây bàng đài loan (đường kính gốc 15-18cm, chiều cao cây 5m, đường kính bầu 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
E PHẦN THIẾT BỊ
1ĐIỀU HÒA 1 chiều gắn tường 18.000btu/h (Nhà làm việc 2 tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2NHÀ LƯỚI NHÀ MÀNG: Kiểu nhà lưới Gothic, nhịp 8,0(m)x4,0(m).+ Kết cấu Khung bằng thép ống, hộp mạ kẽm được kếtnối bởi các khớp nối liên kết bắt bu lông, ốc vít chắc chắn.+ Che phủ mái Lưới chống côn trùng inox SU 304 loại20mesh.+ Bao che xung quanh Dưới cốt 0,4m xây tường gạch, trên cốt 0,4m cố định lưới chống côn trùng inox SU 304loại 20mesh.+ Nền trong nhà lưới Nền trong nhà lưới ½ diện tích đổ bê tông đá1x2 dày 8cm mác 150#.+ Hệ thống quạt đảo gió lưu thông không khí trong nhà Quạt công nghiệp công suất 350w/cái đườngkính ø 400mm. Số lượng 4 cái. Bộ điều khiển quạt tự động theo thời gian+ Hệ thống tưới phun mưa Sử dụng vòi tưới dang treo - Israel loại 70 l/h.Bộ điều khiển tưới tự động theo thời gian+ Chiều cao tới giằng ngang nhà 3,5 m+ Chiều cao đỉnh mái vòm 5,5 m+ Chiều rộng theo nhịp 1 x 8,0m = 8,0 m+ Chiều dài nhà lưới 5 x 4,0 m = 20,0 m+ Tổng diện tích NL 8,0 x 20,0 = 160 m21/ Phần hạ tầng nhà lưới.- Cột chính, cột phụ được chôn trực tiếp trong móng bê tông mác 150#- Xung quanh xây tường gạch dày 110mm VXM mác 50# cao 40mm trát tường vữa VMC mác 50# dày 15mm quét xi măng 2 nước. Nền trong nhà lưới ½ diện tích đổ bê tông đá 1x2 dày 8cm mác 150#.- Xây 1 bể nước ngầm cấp nước cho hệ thống tưới. Bể nước kích thước phủ bì 3,0x1,5x1,4(m) đáy và mặt bể bê tông cốt thép mác 200# dày 100mm. Thành bể xây tường gạch đặc trát tường trong và ngoài vữa XMC mác 75# dày 20mm, Phía trong bể đánh màu xi măng chống thấm.2/ Phần khung kết cấu thép.- Kết cấu khung nhà bằng thép ống, hộp mạ kẽm. Tổng thể khung nhà được kết nối bởi các khớp nối liên kết bắt bu lông, ốc vít chắc chắn.- Cửa vào nhà lưới cửa mở 2 cánh khung hộp inox 25x50mm dưới bịt lá nhôm trên lưới chống côn trùng inox SU 304 loại 20mesh.3/ Vật liệu lớp mái vòm:- Cố định lưới chống côn trùng inox SU 304 loại 20mesh.- Nẹp nhôm chuyên dụng 20x1,5mm kết hợp đinh rút nhôm để cố định lưới chống côn trùng inox vào khung thép nhà lưới.4/ Vật liệu che vách đứng.- Xung quanh nhà dưới cốt +0,4m xây tường cao 40mm. Trên cốt +0,4m cố định lưới chống côn trùng inox SU 340 loại 20mesh- Nẹp nhôm chuyên dụng 20x1,5mm kết hợp đinh rút nhôm để cố định lưới chống côn trùng inox vào khung thép nhà lưới.5/ Hệ thống quạt đảo gió lưu thông không khí trong nhà.- Quạt công nghiệp công suất 350w/cái đường kính ø 400mm. Số lượng 4 cái.- Dây điện 2x2,5mm2 và 2x1,5mm2 cấp điện từ tủ điều khiển tới quạt đảo gió.- Quạt có chế độ điều khiển tự động theo thời gian.6/ Hệ thống tưới phun mưa trong nhà lưới.- Hệ thống tưới phun mưa: Sử dụng vòi - Israel loại 70 l/h. Khoảng cách dãy 2,5- 3,0m, khoảng cách vòi x vòi = 2,6m. Sử dụng ống PE 20 treo trên xà ngang để bắt vòi. Bơm áp lực cao công suât 0,75kw. 01 bộ lọc 2inh cho 1 hệ thống. Bộ điều khiển tưới tự động theo thời gian. Hệ thống ống trục uPVC d=32mm, d=20mm và phụ kiện cấp từ nguồn nước sẵn có gần khu nhà màng đến máy bơm và đến ống tưới PE.Mô tả kỹ thuật theo chương V320m2
3NỘI THẤT NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG:.1.
4Bàn làm việc cỡ nhỏ: Chất liệu Milamin kết hợp Vernia KT1260x610x720mmMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
5Bàn làm việc cỡ trung: Chất liệu Milamin kết hợp Vernia KT1460x680x720mmMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
6Ghế ngồi làm việc (SG550)Mô tả kỹ thuật theo chương V11chiếc
7Tủ hồ sơ hai buồng: Chất liệu Milamin KT1170x1920x470mmMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
8Bàn họp hình Elip: Chất liệu Milamin KT480x2360x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Ghế cho bàn họp (LS718 pvc)Mô tả kỹ thuật theo chương V21chiếc
10Ghế Sopha: Gỗ tự nhiên nhóm 6 + gia công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2,8md
11Bàn uống nước theo Sopha: KT1200x600x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
12Giá giới thiệu sản phẩm: Gỗ Milamin 12mm cốt xanh KT6000x400x2600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
13Bàn giới thiệu sản phẩm: Gỗ Milamin 12mm cốt xanh KT2000x1000x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
14Tủ đựng đồ: Gỗ Milamin 12mm cốt xanh KT2000x2000x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
15Giá để tài liệu: KT2030x2000x457mmMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
16Dụng cụ hỗ trợ kỹ thuật:.1.
17Thang nhôm H=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
18Khoan bê tông, công suất 790WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
19Khoan pin bắn vít, Pin 12VmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
20Máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
21Đồng hồ vạn năng Ampe kìmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Kìm nước loại toMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Kìm xíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng (Cota ALK-8009F)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Túi đựng dụng cụ sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
27Ổ cắm LIOA kéo dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Quần áo bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Giày bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V2đôi
30Mũ bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
31Dụng cụ vệ sinh môi trường:.1.
32Xe gom rác 500LMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
33Thùng rác 240LMô tả kỹ thuật theo chương V16thùng
34Quần áo bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Giày bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V2đôi
36Mũ bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Ống dẫn nước tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V200md
38Biển tên Trung tâm Cơ - Điện tử: Biển INOX 304 cắt CNC âm bản, chữ mica mầu, trong có đèn LED chiếu sáng. Cột inox 304 phi 90 chôn sâu 50cm(Mặt biển INOX 304 2B (MỜ) dày 1.5mm KT: 1470 x 2440mm (2 tấm 1470x2440 gập cạnh hết khổ; Hàn đính lập là); Cắt CNC theo maket; Bộ chữ CNC mầu mica 3mm; Mặt hậu aluminium alcorrest giả inox; Chiếu sáng bằng đèn LED; Tủ điện: bộ hẹn giờ, khới động từ, atomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Đồng hồ đo điện phục vụ công tác quản lý:.1.
40Công tơ điện 1P 10(40)A trạm xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
41Công tơ điện 1P 10(40)A nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
42Công tơ điện 3P 50(100)A tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
43Công tơ gián tiếp 3 pha 3x5A xưởng cơ khí, trạm bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
44Attomat 3pha MCB 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
45Attomat 3pha MCB 200AMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
46Attomat 3pha MCB 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
47Bộ chuyển nguồn tự động ATS 4P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Điều khiển bơm nước tự động.1.
49Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
50Lắp đặt vab chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt vab chặn D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt bình tích áp 24LMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
53Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt bộ chuyển đổi luân phiênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt bộ điều khiển tự động khi áp suất giảmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt bộ điều khiển tự động hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Vật tư (bulong, băng tan, dây điều khiển, cầu đấu…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
61Đồng hồ nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc- Loại cồng trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (bản sao công chứng)- Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Có bản sao y công chứng một trong các văn bản sau để chứng minh đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tư với vai trò là chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với công ty, thời gian thực hiện công việc phù hợp với bảng kê khai năng lực.- Có bản sao chứng thực bằng cấp.77
2 Chỉ huy phó 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với công ty, thời gian thực hiện công việc phù hợp với bảng kê khai năng lực.- Có bản sao chứng thực bằng cấp55
3 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 kỹ sư cấp thoát nước: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn cấp thoát nước, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn dân dụng và công nghiệp, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư điện: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư trắc đạc: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư an toàn: Có trình độ đại học và chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Đối với nhà thầu liên danh thì nhân sự của liên danh được tính là tổng nhân sự các thành viên liên danh. Nhân sự của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)- Tất cả các cán bộ chủ chốt phải có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình, có kê khai năng lực đã thực hiện ít nhất 2 công trình tương tự và kèm quyết định điều động, hợp đồng kinh tế công trình tương tự đã kê khai.33
4 Lực lượng công nhân 20 - Lực lượng công nhân đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và có xác nhận của đơn vị huấn luyện an toàn vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 1
2 Máy khoan bê tông 1.5kw Máy khoan bê tông 1.5kw1
3 Máy hàn nhiệt 23KW Máy hàn nhiệt 23KW1
4 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L1
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
6 Đầm bàn Đầm bàn1
7 Đầm cóc Đầm cóc1
8 Đầm dùi Đầm dùi1
9 Máy cắt gạch đã 1.5kw Máy cắt gạch đã 1.5kw1
10 Máy đục Máy đục1
11 Máy cắt thép 5KW Máy cắt thép 5KW1
12 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
13 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->