Gói thầu: gói thầu số 28: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển công nghệ cao |
| Tên gói thầu | gói thầu số 28: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 07:21:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,147,792,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc- Loại cồng trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (bản sao công chứng)- Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Có bản sao y công chứng một trong các văn bản sau để chứng minh đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tư với vai trò là chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với công ty, thời gian thực hiện công việc phù hợp với bảng kê khai năng lực.- Có bản sao chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với công ty, thời gian thực hiện công việc phù hợp với bảng kê khai năng lực.- Có bản sao chứng thực bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư cấp thoát nước: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn cấp thoát nước, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn dân dụng và công nghiệp, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư điện: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư trắc đạc: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư an toàn: Có trình độ đại học và chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Đối với nhà thầu liên danh thì nhân sự của liên danh được tính là tổng nhân sự các thành viên liên danh. Nhân sự của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)- Tất cả các cán bộ chủ chốt phải có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình, có kê khai năng lực đã thực hiện ít nhất 2 công trình tương tự và kèm quyết định điều động, hợp đồng kinh tế công trình tương tự đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lực lượng công nhân đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và có xác nhận của đơn vị huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đã 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đã 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 28: Thi công xây lắp các hạng mục bổ sung Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nghiên cứu và triển khai công nghệ Cổ Nhuế 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm gần đây nhất Và xác nhận nộp thuế năm 2020 hoặc Giấy nộp tiền vào NSNN năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển công nghệ cao.
+ Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
+ Điện thoại:024.37916281
+ Fax:024.37916283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024.37916281 + Fax: 024.37916283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024.37916281 + Fax: 024.37916283 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển công nghệ cao. + Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà ươm tạo công nghệ, nhà A28, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Điện thoại: 024.37916281 + Fax: 024.37916283 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | PHẦN CỌC BÊ TÔNG LY TÂM D300: | . | 1 | . |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6608 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6608 | tấn |
| 5 | Cắt cọc bê tông cốt thép dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối |
| 6 | PHẦN MÓNG: | . | 1 | . |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5178 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5017 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8917 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6843 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3347 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3798 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3363 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5858 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3175 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5612 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4403 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4614 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3483 | tấn |
| 28 | PHẦN KẾT CẤU THÂN: | . | 1 | . |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2623 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9999 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6161 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,053 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6739 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7418 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5526 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7264 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6874 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3841 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2142 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7891 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5438 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 49 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0174 | tấn |
| 50 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0174 | tấn |
| 51 | PHẦN KIẾN TRÚC: | . | 1 | . |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1068 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3917 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8681 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6899 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,2584 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,1269 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9674 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4902 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.781,3853 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,1776 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,2584 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924,3045 | m2 |
| 65 | PHẦN HOÀN THIỆN: | . | 1 | . |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6341 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3626 | m3 |
| 68 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3244 | m2 |
| 69 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4226 | m2 |
| 70 | Lớp vữa cán nền sàn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,19 | m2 |
| 71 | Cán lớp vữa dày 2cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,304 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,33 | m2 |
| 73 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300mm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m2 |
| 74 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh bằng Gạch Granite KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,304 | m2 |
| 75 | Lát nền bằng Gạch lá nem chống nóng 02 lớp, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9804 | m2 |
| 76 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,071 | m2 |
| 77 | Quyét lớp SiKa chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8199 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,698 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,54 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,18 | m2 |
| 81 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 85 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 sơn PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | md |
| 86 | Lắp dựng lan can bằng gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 87 | Lan can cầu thang bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,805 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,805 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,773 | m2 |
| 90 | Kính cường lực mái sảnh dày 12,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5324 | m2 |
| 91 | Cửa đi, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,808 | m2 |
| 92 | Cửa đi, khung nhôm kính mờ an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 93 | Cửa sổ, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,39 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,39 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,968 | m2 |
| 97 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compac HPL (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,234 | m2 |
| 98 | Thi công Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compac HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,234 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1887 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | md |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0746 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0746 | 100m2 |
| 103 | PHẦN ĐIỆN: | . | 1 | . |
| 104 | Lắp đặt Đèn gương bóng led 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1m2 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn downlight D110 bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Đèn ốp trần vuông 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Đèn panel led 600x600 - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường KT:250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt + chân đế, lắp âm tường, âm sàn 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 113 | Lắp đặt Ổ cắm đôi chống nước 3 chấu + chân đế, mặt che 250V, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu + chân đế, mặt che 250V, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 1 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 2 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 3 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Công tơ điện 3 pha 30(60A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Tủ điện tổng+ thanh cái đồng ; kt : 700*500*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện tầng + thanh cái phòng 600*400*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Tủ điện sinh hoạt (9MCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A; 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-50A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-75A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 0-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Đồng hồ Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 133 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 137 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 139 | Lắp đặt Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 140 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 142 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 144 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 145 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 146 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 147 | Lắp đặt Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 148 | CHỐNG SÉT: | . | 1 | . |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 151 | Lắp đặt Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 152 | Rải Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 153 | Hộp kiểm tra điện chở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | TIẾP ĐỊA AN TOÀN: | . | 1 | . |
| 155 | Lắp đặt Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Rải Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 158 | PHẦN ĐIỀU HÒA: | . | 1 | . |
| 159 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 160 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 165 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng và bảo ôn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng và bảo ôn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 167 | PHẦN ĐIỆN NHẸ: | . | 1 | . |
| 168 | Lắp đặt Ổ cắm mạng internet âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 169 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 170 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 171 | Patch panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 172 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 173 | Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 174 | Modem ADLS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 175 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 176 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 177 | Lắp đặt Máng cáp 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 178 | PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | . | 1 | . |
| 179 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h; H(đẩy)=30m.H2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Van bi tay bướm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 187 | Bộ điều khiển bơm theo mực nước ( Van phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 188 | Rọ hút bơm ( Crefin) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 189 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 190 | VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | . | 1 | . |
| 191 | Lắp đặt Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Cút 90 độ hàn nhiệt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút 90 độ hàn nhiệt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê đều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê lệch D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Kép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 201 | Lắp đặt Măng sông nước lạnh DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt Măng sông nước lạnh DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | THOÁT NƯỚC THẢI: | . | 1 | . |
| 204 | Lắp đặt Ống U.PVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 205 | Lắp đặt Ống U.PVC D76 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt Ống U.PVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 207 | Lắp đặt Tê kiểm tra U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê kiểm tra U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y u.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y thu U.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y thu U.PVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y u.PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 216 | Phễu thu nước sàn D60 chống tràn ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt Côn u.PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Côn u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Côn u.PVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | THOÁT NƯỚC MÁI: | . | 1 | . |
| 221 | Lắp đặt Ống U.PVC D76 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 222 | Phễu thu rọ chắn rác DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | . | 1 | . |
| 224 | Bình bọt C02 chữa cháy loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 225 | BỂ PHỐT (01 BỂ): | . | 1 | . |
| 226 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 227 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2826 | m3 |
| 235 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 238 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8177 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 243 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7235 | m2 |
| 244 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7235 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2096 | m2 |
| 246 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9331 | m2 |
| 247 | Ngâm nước ximang nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8144 | m3 |
| B | HÀNG RÀO TÔN BẢO VỆ KHU ĐẤT | |||
| 1 | MÓNG: | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,186 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,843 | m3 |
| 6 | Cổng và cột hàng rào: | . | 1 | . |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 8 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8622 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,298 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8622 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 15 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bịt tôn hàng rào thoáng (phía giáp học viện cảnh sảnh): | . | 1 | . |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0034 | 100m2 |
| C | KHU VỆ SINH XƯỞNG CƠ KHÍ ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1482 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4104 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 14 | KẾT CẤU THÂN: | . | 1 | . |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2789 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5171 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4853 | tấn |
| 26 | PHẦN HOÀN THIỆN: | . | 1 | . |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6762 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7531 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,508 | m2 |
| 31 | Lớp vữa cán sàn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,958 | m2 |
| 32 | Lát sàn nhà bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,762 | m2 |
| 33 | Ốp tường bằng Gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,196 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,762 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,508 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,762 | m2 |
| 37 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 38 | Thi công Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch SiKa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,544 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,544 | m2 |
| 41 | Lát Gạch đất nung chống nóng KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,544 | m2 |
| 42 | Cửa đi, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 43 | Cửa sổ, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 45 | PHẦN ĐIỆN: | . | 1 | . |
| 46 | Lắp đặt Đèn downlight D110 bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Đèn gương bóng led 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường KT:250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Công tắc 20A bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt + chân đế, lắp âm tường 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | . | 1 | . |
| 62 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h; H(đẩy)=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van bi tay bướm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Bộ điều khiển bơm theo mực nước (Van phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Rọ hút bơm ( Crefin) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | . | 1 | . |
| 75 | Lắp đặt Ông nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Cút 90 độ hàn nhiệt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê đều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Kép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt Măng sông nước lạnh DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ống PPR DN20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cút 90 độ hàn nhiệt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê đều PPR ND20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Kép tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Măng sông nước nóng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | THOÁT NƯỚC THẢI: | . | 1 | . |
| 90 | Lắp đặt Ống U.PVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Ống U.PVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Ống U.PVC D34 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Y u.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y u.PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Phễu thu nước sàn D60 chống tràn ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Ống U.PVC D76 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Cút 45 độ U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Phễu thu nước sàn D60 chống tràn ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | BỂ PHỐT : | . | 1 | . |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1442 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0232 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4653 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 120 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2101 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0901 | m2 |
| 123 | Ngâm nước ximăng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3152 | m3 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cây/lần |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,032 | m3 |
| 3 | Mua cây bưởi (cao 1,4m; tán rộng 1,2m; KT lộ thân 0,15m; ĐK bầu: 0,25m - 0,35m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cây |
| 4 | Mua cây bàng đài loan (đường kính gốc 15-18cm, chiều cao cây 5m, đường kính bầu 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | ĐIỀU HÒA 1 chiều gắn tường 18.000btu/h (Nhà làm việc 2 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | NHÀ LƯỚI NHÀ MÀNG: Kiểu nhà lưới Gothic, nhịp 8,0(m)x4,0(m).+ Kết cấu Khung bằng thép ống, hộp mạ kẽm được kếtnối bởi các khớp nối liên kết bắt bu lông, ốc vít chắc chắn.+ Che phủ mái Lưới chống côn trùng inox SU 304 loại20mesh.+ Bao che xung quanh Dưới cốt 0,4m xây tường gạch, trên cốt 0,4m cố định lưới chống côn trùng inox SU 304loại 20mesh.+ Nền trong nhà lưới Nền trong nhà lưới ½ diện tích đổ bê tông đá1x2 dày 8cm mác 150#.+ Hệ thống quạt đảo gió lưu thông không khí trong nhà Quạt công nghiệp công suất 350w/cái đườngkính ø 400mm. Số lượng 4 cái. Bộ điều khiển quạt tự động theo thời gian+ Hệ thống tưới phun mưa Sử dụng vòi tưới dang treo - Israel loại 70 l/h.Bộ điều khiển tưới tự động theo thời gian+ Chiều cao tới giằng ngang nhà 3,5 m+ Chiều cao đỉnh mái vòm 5,5 m+ Chiều rộng theo nhịp 1 x 8,0m = 8,0 m+ Chiều dài nhà lưới 5 x 4,0 m = 20,0 m+ Tổng diện tích NL 8,0 x 20,0 = 160 m21/ Phần hạ tầng nhà lưới.- Cột chính, cột phụ được chôn trực tiếp trong móng bê tông mác 150#- Xung quanh xây tường gạch dày 110mm VXM mác 50# cao 40mm trát tường vữa VMC mác 50# dày 15mm quét xi măng 2 nước. Nền trong nhà lưới ½ diện tích đổ bê tông đá 1x2 dày 8cm mác 150#.- Xây 1 bể nước ngầm cấp nước cho hệ thống tưới. Bể nước kích thước phủ bì 3,0x1,5x1,4(m) đáy và mặt bể bê tông cốt thép mác 200# dày 100mm. Thành bể xây tường gạch đặc trát tường trong và ngoài vữa XMC mác 75# dày 20mm, Phía trong bể đánh màu xi măng chống thấm.2/ Phần khung kết cấu thép.- Kết cấu khung nhà bằng thép ống, hộp mạ kẽm. Tổng thể khung nhà được kết nối bởi các khớp nối liên kết bắt bu lông, ốc vít chắc chắn.- Cửa vào nhà lưới cửa mở 2 cánh khung hộp inox 25x50mm dưới bịt lá nhôm trên lưới chống côn trùng inox SU 304 loại 20mesh.3/ Vật liệu lớp mái vòm:- Cố định lưới chống côn trùng inox SU 304 loại 20mesh.- Nẹp nhôm chuyên dụng 20x1,5mm kết hợp đinh rút nhôm để cố định lưới chống côn trùng inox vào khung thép nhà lưới.4/ Vật liệu che vách đứng.- Xung quanh nhà dưới cốt +0,4m xây tường cao 40mm. Trên cốt +0,4m cố định lưới chống côn trùng inox SU 340 loại 20mesh- Nẹp nhôm chuyên dụng 20x1,5mm kết hợp đinh rút nhôm để cố định lưới chống côn trùng inox vào khung thép nhà lưới.5/ Hệ thống quạt đảo gió lưu thông không khí trong nhà.- Quạt công nghiệp công suất 350w/cái đường kính ø 400mm. Số lượng 4 cái.- Dây điện 2x2,5mm2 và 2x1,5mm2 cấp điện từ tủ điều khiển tới quạt đảo gió.- Quạt có chế độ điều khiển tự động theo thời gian.6/ Hệ thống tưới phun mưa trong nhà lưới.- Hệ thống tưới phun mưa: Sử dụng vòi - Israel loại 70 l/h. Khoảng cách dãy 2,5- 3,0m, khoảng cách vòi x vòi = 2,6m. Sử dụng ống PE 20 treo trên xà ngang để bắt vòi. Bơm áp lực cao công suât 0,75kw. 01 bộ lọc 2inh cho 1 hệ thống. Bộ điều khiển tưới tự động theo thời gian. Hệ thống ống trục uPVC d=32mm, d=20mm và phụ kiện cấp từ nguồn nước sẵn có gần khu nhà màng đến máy bơm và đến ống tưới PE. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 3 | NỘI THẤT NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: | . | 1 | . |
| 4 | Bàn làm việc cỡ nhỏ: Chất liệu Milamin kết hợp Vernia KT1260x610x720mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 5 | Bàn làm việc cỡ trung: Chất liệu Milamin kết hợp Vernia KT1460x680x720mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 6 | Ghế ngồi làm việc (SG550) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chiếc |
| 7 | Tủ hồ sơ hai buồng: Chất liệu Milamin KT1170x1920x470mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 8 | Bàn họp hình Elip: Chất liệu Milamin KT480x2360x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Ghế cho bàn họp (LS718 pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chiếc |
| 10 | Ghế Sopha: Gỗ tự nhiên nhóm 6 + gia công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | md |
| 11 | Bàn uống nước theo Sopha: KT1200x600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 12 | Giá giới thiệu sản phẩm: Gỗ Milamin 12mm cốt xanh KT6000x400x2600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 13 | Bàn giới thiệu sản phẩm: Gỗ Milamin 12mm cốt xanh KT2000x1000x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 14 | Tủ đựng đồ: Gỗ Milamin 12mm cốt xanh KT2000x2000x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 15 | Giá để tài liệu: KT2030x2000x457mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 16 | Dụng cụ hỗ trợ kỹ thuật: | . | 1 | . |
| 17 | Thang nhôm H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Khoan bê tông, công suất 790W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Khoan pin bắn vít, Pin 12Vmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Đồng hồ vạn năng Ampe kìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Kìm nước loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Kìm xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng (Cota ALK-8009F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Túi đựng dụng cụ sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Ổ cắm LIOA kéo dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Quần áo bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Giày bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đôi |
| 30 | Mũ bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 31 | Dụng cụ vệ sinh môi trường: | . | 1 | . |
| 32 | Xe gom rác 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 33 | Thùng rác 240L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | thùng |
| 34 | Quần áo bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Giày bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đôi |
| 36 | Mũ bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Ống dẫn nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 38 | Biển tên Trung tâm Cơ - Điện tử: Biển INOX 304 cắt CNC âm bản, chữ mica mầu, trong có đèn LED chiếu sáng. Cột inox 304 phi 90 chôn sâu 50cm(Mặt biển INOX 304 2B (MỜ) dày 1.5mm KT: 1470 x 2440mm (2 tấm 1470x2440 gập cạnh hết khổ; Hàn đính lập là); Cắt CNC theo maket; Bộ chữ CNC mầu mica 3mm; Mặt hậu aluminium alcorrest giả inox; Chiếu sáng bằng đèn LED; Tủ điện: bộ hẹn giờ, khới động từ, atomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đồng hồ đo điện phục vụ công tác quản lý: | . | 1 | . |
| 40 | Công tơ điện 1P 10(40)A trạm xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 41 | Công tơ điện 1P 10(40)A nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 42 | Công tơ điện 3P 50(100)A tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 43 | Công tơ gián tiếp 3 pha 3x5A xưởng cơ khí, trạm bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 44 | Attomat 3pha MCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 45 | Attomat 3pha MCB 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 46 | Attomat 3pha MCB 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 47 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 4P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Điều khiển bơm nước tự động | . | 1 | . |
| 49 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 50 | Lắp đặt vab chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vab chặn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình tích áp 24L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ chuyển đổi luân phiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ điều khiển tự động khi áp suất giảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ điều khiển tự động hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Vật tư (bulong, băng tan, dây điều khiển, cầu đấu…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 61 | Đồng hồ nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc- Loại cồng trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (bản sao công chứng)- Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Có bản sao y công chứng một trong các văn bản sau để chứng minh đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tư với vai trò là chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động với công ty, thời gian thực hiện công việc phù hợp với bảng kê khai năng lực.- Có bản sao chứng thực bằng cấp. | 7 | 7 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động với công ty, thời gian thực hiện công việc phù hợp với bảng kê khai năng lực.- Có bản sao chứng thực bằng cấp | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 kỹ sư cấp thoát nước: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn cấp thoát nước, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn dân dụng và công nghiệp, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư điện: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư trắc đạc: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư an toàn: Có trình độ đại học và chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Đối với nhà thầu liên danh thì nhân sự của liên danh được tính là tổng nhân sự các thành viên liên danh. Nhân sự của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)- Tất cả các cán bộ chủ chốt phải có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình, có kê khai năng lực đã thực hiện ít nhất 2 công trình tương tự và kèm quyết định điều động, hợp đồng kinh tế công trình tương tự đã kê khai. | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân | 20 | - Lực lượng công nhân đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và có xác nhận của đơn vị huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1.5kw | Máy khoan bê tông 1.5kw | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt 23KW | Máy hàn nhiệt 23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đã 1.5kw | Máy cắt gạch đã 1.5kw | 1 |
| 10 | Máy đục | Máy đục | 1 |
| 11 | Máy cắt thép 5KW | Máy cắt thép 5KW | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi