Gói thầu: Đảm bảo giao thông thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Đảm bảo giao thông thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025193 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (350 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 07:38:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.852.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 502.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng điều tiết, đảm bảo giao thông đường thủy. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết hướng dẫn giao thông thủy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ tối thiểu là bậc 05 (Theo quy định tại Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT được sửa đổi tại Thông tư số 30/2017/TT-BGTVT (Khoản 3 Điều 6);- Đã tham gia điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu;- Là chỉ huy điều tiết hoặc chỉ huy chống va trôi, đảm bảo an toàn giao thông thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu. (Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều tiết (nhân viên trực trạm) |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ tối thiểu bậc 3;- Đã tham gia điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuyền viên lái tàu (tàu công tác 33 CV; xuồng cao tốc 25CV) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đảm bảo điều kiện theo khoản 2 - Điều 29 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa, có bằng thuyền trưởng hạng 3 đối với tàu công tác và chứng chỉ điều khiển phương tiện thủy nội địa tốc độ cao đối với xuồng cao tốc;- Đã tham gia điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥33CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xuồng cao tốc (ca nô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Nhà nổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bảng hiệu (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Âm ly + loa phóng thanh (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loa pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cờ hiệu (cờ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Tủ thuốc cứu sinh (tủ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ đàm (điện thoại) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đèn pin (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Dụng cụ cứu sinh (đủ theo quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thước đọc mực nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ống nhòm (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Đảm bảo giao thông thủy Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (350 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về điều tiết khống chế, đảm bảo giao thông thủy hoặc Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về giám sát, thi công xây dựng công trình giao thông cảng, đường thủy hạng III trở lên còn hiệu lực. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực)). - Phương tiện, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. - Phương tiện, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của bên thuê. - Các loại phương tiện, thiết bị (thuê hoặc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh phương tiện, thiết bị đảm bảo điều kiện hoạt động theo Điều 24 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/06/2004. |
| E-CDNT 15.2 | 1) Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tài liệu là hợp đồng đã thực hiện tương tự gói thầu và phải kèm theo Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bảng giá trị quyết toán được chủ đầu tư xác nhận…. 2) Đối với nhân sự chủ chốt phải nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bằng cấp, chứng chỉ đã đào tạo; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, thể hiện tính liên tục của thời gian công tác. 3) Phương tiện, thiết bị: - Thuộc sở hữu hoặc đi thuê phải kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, thiết bị hoặc hợp đồng mua bán và hóa đơn tài chính mua bán thiết bị; 4) Nguồn lực về tài chính: - Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. - Không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 552 489. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột báo hiệu L=7,5m; đường kính 114mm (tính khấu hao theo thời gian 540 ngày = 25%) | Đảm bảo giao thông thủy | cột | 14 | |
| 2 | Biển báo hiệu 1,5x1,5m (tính khấu hao theo thời gian 540 ngày = 25%) | Đảm bảo giao thông thủy | biển | 14 | |
| 3 | Phao đường kính1300mm (tính khấu hao theo thời gian 540 ngày = 25%) | Đảm bảo giao thông thủy | quả | 4 | |
| 4 | Lắp đặt cột báo hiệu L=7,5m; đường kính 114mm | Đảm bảo giao thông thủy | cột | 14 | |
| 5 | Lắp đặt biển báo hiệu 1,5x1,5m | Đảm bảo giao thông thủy | biển | 14 | |
| 6 | Lắp đặt phao đường kính 1300mm | Đảm bảo giao thông thủy | quả | 4 | |
| 7 | Thu hồi cột báo hiệu, biển báo hiệu | Đảm bảo giao thông thủy | bộ | 14 | |
| 8 | Thu hồi phao đường kính 1300mm | Đảm bảo giao thông thủy | quả | 4 | |
| 9 | Khấu hao đèn báo hiệu năng lượng mặt trời (tính khấu hao theo thời gian 150 ngày) | Đảm bảo giao thông thủy | cái | 4 | |
| 10 | Tàu vận chuyển báo hiệu và thu hồi báo hiệu | Đảm bảo giao thông thủy | ca | 1,44 | |
| 11 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động (trạm điều tiết thượng lưu): 01 chiếc x 150 ngày x 3 giờ/ngày : 8giờ/ca | Đảm bảo giao thông thủy | ca | 56,25 | |
| 12 | Tàu 33CV thường trực (trạm điều tiết thượng lưu): 1 chiếc x 3 ca/ngày x 150 ngày - Số ca hoạt động | Đảm bảo giao thông thủy | ca | 393,75 | |
| 13 | Xuồng cao tốc 25CV nổ máy hoạt động (trạm điều tiết thượng lưu): 1 chiếc x 150 ngày x 5 giờ/ngày : 8giờ/ca | Đảm bảo giao thông thủy | ca | 93,75 | |
| 14 | Xuồng cao tốc 25CV thường trực (trạm điều tiết thượng lưu): 1 chiếc x 3 ca/ngày x 150 ngày - Số ca hoạt động | Đảm bảo giao thông thủy | ca | 356,25 | |
| 15 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động (trạm điều tiết hạ lưu): 01 chiếc x 150 ngày x 3 giờ/ngày : 8giờ/ca | Đảm bảo giao thông thủy | ca | 56,25 | |
| 16 | Tàu 33CV thường trực (trạm điều tiết hạ lưu): 1 chiếc x 3 ca/ngày x 150 ngày - Số ca hoạt động | Đảm bảo giao thông thủy | ca | 393,75 | |
| 17 | Xuồng cao tốc 25CV nổ máy hoạt động (trạm điều tiết hạ lưu): 1 chiếc x 150 ngày x 5 giờ/ngày : 8giờ/ca | Đảm bảo giao thông thủy | ca | 93,75 | |
| 18 | Xuồng cao tốc 25CV thường trực (trạm điều tiết hạ lưu): 1 chiếc x 3 ca/ngày x 150 ngày - Số ca hoạt động | Đảm bảo giao thông thủy | ca | 356,25 | |
| 19 | Nhân công chỉ huy ca ngày thực hiện nhiệm vụ điều tiết: 1người x 2ca x 150 ngày (Bậc 5/7) | Đảm bảo giao thông thủy | công | 300 | |
| 20 | Nhân công chỉ huy ca đêm thực hiện nhiệm vụ điều tiết: 1người x 1ca x 150 ngày (Bậc 5/7) | Đảm bảo giao thông thủy | công | 150 | |
| 21 | Nhân công trực ca ngày thực hiện nhiệm vụ điều tiết: 2 công x 150 ngày x 2ca x 2 trạm (Bậc 4/7) | Đảm bảo giao thông thủy | công | 1.200 | |
| 22 | Nhân công trực ca đêm thực hiện nhiệm vụ điều tiết: 2 công x 150 ngày x1ca x 2 trạm (Bậc 4/7) | Đảm bảo giao thông thủy | công | 600 | |
| 23 | Lực lượng phối hợp thực hiện nhiệm vụ điều tiết (cảnh sát giao thông đường thủy hoặc Thanh tra giao thông đường thủy…) 1 người x 3 ca x 150 ngày | Đảm bảo giao thông thủy | công | 450 | |
| 24 | Bảng hiệu (tính khấu hao theo thời gian 150 ngày) | Đảm bảo giao thông thủy | Cái | 2 | |
| 25 | Loa pin cầm tay (tính khấu hao theo thời gian 150 ngày) | Đảm bảo giao thông thủy | Chiếc | 2 | |
| 26 | Loa nén (tính khấu hao theo thời gian 150 ngày) | Đảm bảo giao thông thủy | Bộ | 2 | |
| 27 | Bộ đàm (tính khấu hao theo thời gian 150 ngày) | Đảm bảo giao thông thủy | Bộ | 2 | |
| 28 | Đèn pin (tính khấu hao theo thời gian 150 ngày) | Đảm bảo giao thông thủy | Cái | 6 | |
| 29 | Ống nhòm (tính khấu hao theo thời gian 150 ngày) | Đảm bảo giao thông thủy | Cái | 2 | |
| 30 | Đèn pha (tính khấu hao theo thời gian 150 ngày) | Đảm bảo giao thông thủy | Cái | 2 | |
| 31 | Máy ảnh (tính khấu hao theo thời gian 150 ngày) | Đảm bảo giao thông thủy | Cái | 2 | |
| 32 | Cột gỗ thủy chí dài 5-6m (tính khấu hao theo thời gian 150 ngày) | Đảm bảo giao thông thủy | Cột | 2 | |
| 33 | Thông tin trên phương tiện thông tin đại chúng | Đảm bảo giao thông thủy | Lần | 2 | |
| 34 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định và được sử dụng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng. Nhà thầu không giảm giá phần chi phí dự phòng và không phân bổ phần chi phí dự phòng này vào các hạng mục công việc dự thầu) | Đảm bảo giao thông thủy | đồng | 147.751.110 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.852E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 502.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.852.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 502.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng điều tiết, đảm bảo giao thông đường thủy. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều tiết hướng dẫn giao thông thủy | 3 | - Bậc thợ tối thiểu là bậc 05 (Theo quy định tại Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT được sửa đổi tại Thông tư số 30/2017/TT-BGTVT (Khoản 3 Điều 6);- Đã tham gia điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu;- Là chỉ huy điều tiết hoặc chỉ huy chống va trôi, đảm bảo an toàn giao thông thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu. (Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 4 | 4 |
| 2 | Nhân viên điều tiết (nhân viên trực trạm) | 12 | - Bậc thợ tối thiểu bậc 3;- Đã tham gia điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu. | 2 | 2 |
| 3 | Thuyền viên lái tàu (tàu công tác 33 CV; xuồng cao tốc 25CV) | 4 | - Phải đảm bảo điều kiện theo khoản 2 - Điều 29 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa, có bằng thuyền trưởng hạng 3 đối với tàu công tác và chứng chỉ điều khiển phương tiện thủy nội địa tốc độ cao đối với xuồng cao tốc;- Đã tham gia điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác | Công suất ≥33CV | 2 |
| 2 | Xuồng cao tốc (ca nô) | Công suất ≥25CV | 2 |
| 3 | Nhà nổi | Tải trọng ≥15T | 2 |
| 4 | Bảng hiệu (bộ) | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT | 2 |
| 5 | Âm ly + loa phóng thanh (bộ) | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT | 2 |
| 6 | Loa pin | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT | 4 |
| 7 | Cờ hiệu (cờ) | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT | 4 |
| 8 | Tủ thuốc cứu sinh (tủ) | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT | 2 |
| 9 | Bộ đàm (điện thoại) (bộ) | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT | 2 |
| 10 | Đèn pin (cái) | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT | 6 |
| 11 | Dụng cụ cứu sinh (đủ theo quy định) | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT | 2 |
| 12 | Thước đọc mực nước (cái) | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT | 2 |
| 13 | Ống nhòm (cái) | Theo Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi