Gói thầu: Xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Cẩm Thạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028796-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Cẩm Thạch
Số hiệu KHLCNT 20211028634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 07:59:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học, cao đẳng chuyên nghành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đầm, làm phẳng bề mặt bê tông- Có hoá đơn hoặc chứng chỉ xuất xưởng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị - Xúc đào mương,công nền đường, đào đất công trình- Có hoá đơn hoặc chứng chỉ xuất xưởng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Ủi làm phẳng bề mặt nền đường- Có hoá đơn hoặc chứng chỉ xuất xưởng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị - Lu nền đường công trình- Có hoá đơn hoặc chứng chỉ xuất xưởng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thi công trộn bê tông- Có hoá đơn hoặc chứng chỉ xuất xưởng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Cẩm Thạch
Đường giao thông nông thôn xã Cẩm Thạch
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch , địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Thạch; Địa chỉ: xã Cẩm Thạch - huyện Cẩm Xuyên - tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Cẩm Xuyên - Đơn vị lập hồ sơE-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng G98; Địa chỉ: Xã Đồng Môn - TP. Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; SĐT: 0985779112 - Đơn vị đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng G98; Địa chỉ: Xã Đồng Môn - TP. Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; SĐT: 0985779112


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch , địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Thạch; Địa chỉ: xã Cẩm Thạch - huyện Cẩm Xuyên - tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Thạch; Địa chỉ: xã Cẩm Thạch - huyện Cẩm Xuyên - tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Thạch; Địa chỉ: xã Cẩm Thạch - huyện Cẩm Xuyên - tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần xây dựng G98; Địa chỉ: Xã Đồng Môn - TP. Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; SĐT: 0985779112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Thạch; Địa chỉ: xã Cẩm Thạch - huyện Cẩm Xuyên - tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Vét hữu cơ bằng máy, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m3
2Đánh cấp, đào nền đường bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
3Đào khuôn, rãnh bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,441100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,924100m3
6Giá đất đắp K95 trên phương tiện vận chuyển (Mỏ đất Cẩm Trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,749100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 28,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,749100m³/1km
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,59100m3
9Vận chuyển đất đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,053100m3
10Trồng cỏ taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,489100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả kỹ thuật theo chương V13,489100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,436100m3
2Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V46,026100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V828,467m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,954100m2
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V683,122m
6Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V170,78m
C CỐNG BẢN:
1Đào hố móng bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,043100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,043100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,827m3
5Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,617m3
6Bê tông tường công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,547m3
7Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,329m3
8Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m3
9Bê tông phủ mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
10Cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
12Cốt thép neo, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m2
14Ván khuôn thép tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,069100m2
15Ván khuôn mủ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,939100m2
16Ván khuôn tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V25,177m3
D CỐNG DỌC TUYẾN:
1Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2871m3
2Đào móng cống bằng máy, đất C2 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
4Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,707m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
6Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624m3
7Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
8Ván khuôn thép tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
10Ván khuôn bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học, cao đẳng chuyên nghành xây dựng công trình giao thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn - Đầm, làm phẳng bề mặt bê tông- Có hoá đơn hoặc chứng chỉ xuất xưởng1
2 Máy xúc đào - Xúc đào mương,công nền đường, đào đất công trình- Có hoá đơn hoặc chứng chỉ xuất xưởng1
3 Máy ủi - Ủi làm phẳng bề mặt nền đường- Có hoá đơn hoặc chứng chỉ xuất xưởng1
4 Máy Lu - Lu nền đường công trình- Có hoá đơn hoặc chứng chỉ xuất xưởng1
5 Máy trộn bê tông - Thi công trộn bê tông- Có hoá đơn hoặc chứng chỉ xuất xưởng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->