Gói thầu: Xây dựng công trình, Công trình: Sửa chữa mặt đường các tuyến nội thị thành phố Đông Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030372-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình, Công trình: Sửa chữa mặt đường các tuyến nội thị thành phố Đông Hà
Số hiệu KHLCNT 20210978742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 07:49:00 đến ngày 2021-10-22 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,654,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤80km
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 85CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 90-108CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 90 -108CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,0- 10T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình, Công trình: Sửa chữa mặt đường các tuyến nội thị thành phố Đông Hà
Sửa chữa mặt đường các tuyến nội thị thành phố Đông Hà
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn giao thông Quảng Trị; Địa chỉ: Số 41 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Lê Lợi (Đoàn Khuê-Trường Chinh)
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1168100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm và bù vênh trung bình 1,7cm, tổng chiều dày thảm 5,2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,1168100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6178100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6178100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,5639tấn
6Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3777100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6799m3
8Bê tông M200, đá 2x4 móng (Hoàn trả bê tông rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1331m3
9Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9027100m2
10Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9027100m2
11Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7505100m2
12Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm (trên mặt đường cũ) vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7505100m2
13Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5 vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3263tấn
14Phá dở kết cấu bê tông bằng búa căn nén khí (Phần bê tông cũ vuốt nối vào cổng Bệnh Viện), vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0719m3
15Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V69,3m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
B Đường Lê Thế Hiếu (Phan Văn Trị-Nguyễn Trãi)
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8249100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm và bù vênh trung bình 1,7cm, tổng chiều dày thảm 5,2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8249100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9284100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9284100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,6818tấn
C Mặt đường vuốt nối nút giao các tuyến trục chính và đường giao dân sinh
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7296100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7296100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2413100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm (trên mặt đường cũ) vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2413100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5 vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4861tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũ hư hỏng cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m
7Đào đất nền đường, đất cấp IV, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0873100m3
8Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm hư hỏng cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
9Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5 hư hỏng cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5537tấn
10Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 hư hỏng cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
11Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361100m3
12Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421100m3
13Cày xới +Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
14Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m2
D Đường Phan Đình Phùng (Lê Thế Hiếu-Nguyễn Trãi)
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9518100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm và bù vênh trung bình 1,7cm, tổng chiều dày thảm 5,2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9518100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8046100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8046100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,8364tấn
6Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7484100m2
7Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7484100m2
8Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm) vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618100m2
9Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm) vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618100m2
10Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5 vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1479tấn
E Mặt đường vuốt nối nút giao dân sinh
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0887100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0887100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3763tấn
4Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
5Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m2
F Kiệt 244 đường Lê Duẫn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2766100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,2cm, tổng chiều dày thảm 6,2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2766100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2347100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2347100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9264tấn
6Bê tông M200, đá 2x4 móng (bê tông bù lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6373m3
7Đánh xờm nền BTXM cũ dày TB 5xmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5586m2
8Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,325m2
9Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5325m3
10Đào đất nền đường, đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0803100m3
11Phá dở kết cấu bê tông (bê tông móng cũ), vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4492m3
G Mặt đường vuốt nối nút giao các tuyến trục chính
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1317100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1317100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7981tấn
H Kiệt đường Trường Chinh
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0694100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,2cm, tổng chiều dày thảm 6,2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0694100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4814100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4814100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,7512tấn
6Bê tông M200, đá 2x4 móng (bê tông bù lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4981m3
7Đánh xờm nền BTXM cũ dày TB 5xmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,9814m2
I Mặt đường vuốt nối nút giao các tuyến trục chính và đường dân sinh
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1397100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1397100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8466tấn
J Kiệt 95 đường Nguyễn Chí Thanh
1Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1495100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1495100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,2519tấn
4Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 (dày 12cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4579100m3
5Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 (dày 14cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7009100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836100m3
7Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1495100m2
8Đào san đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,444100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7153100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7871100m3
11Bê tông M200, đá 2x4 móng (bê tông bù lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7213m3
12Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,0009m2
13Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8142m3
K Mặt đường vuốt nối nút giao các tuyến trục chính
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6749100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6749100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1798tấn
4Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25( dày 12cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m3
5Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m3
6Đào san đất cấp 1 tạo mặt bằng, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m3
7Đào đất nền đường, đất cấp 3, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1709100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548100m3
L Mặt đường vuốt nối nút giao dân sinh
1Bê tông M200, đá 2x4 móng (bê tông mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5884m3
2Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,38m2
3Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,438m3
4Đào đất nền đường, đất cấp 3, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m3
M Thoát nước dọc
1Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,069tấn
2Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,018tấn
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,861m3
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V193Ck
5Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0585tấn
6Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,685m3
7Bê tông M200, đá 2x4 thân rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3432m3
8Bê tông M200, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,265m3
9Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,51m3
10Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V135,1m2
11Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4727m2
12Đào rãnh đất C3, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1644100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0841100m3
14Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,511m3
N Hố ga nối rãnh thoát nước dọc
1Bê tông thân hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0852m3
2Bê tông M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177m3
4Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
5Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2981m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0707tấn
9Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
10Đào đất hố móng đất C3, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m3
12Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2286m3
13Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
O Cửa thu nước (02 vị trí)
1Bê tông M150, đá 2x4 thân cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,628m3
2Bê tông M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513m3
3Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2565m3
4Đào đất hố móng đất C2, vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0289100m3
5Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212100m3
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
P Rãnh dọc B=0,3m nối rãnh cũ
1Bê tông M200, đá 2x4 thân rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1664m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9842m3
3Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
4Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6561m3
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1387tấn
8Đào đất hố móng đất C3, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0685100m3
9Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292100m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
Q Cống bản KĐ 0.75m
1Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,161m3
2Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0481tấn
3Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0965tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8Ck
5Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5467m2
6Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,451m3
7Bê tông thân hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9354m3
8Bê tông M200, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,783m3
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7851m3
10Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
11Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798tấn
12Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
13Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514m3
14Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811tấn
15Bê tông M150 đá 2x4, thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5515m3
16Bê tông M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1314m3
17Đào đất hố móng đất C3, điều phối để đắp và vận chuyển đổ đi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3591100m3
18Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
19Đắp đất đáy áo đường, độ chặt K≥0,98 (gồm tận dụng đất đào, khai thác, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m3
20Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,511m3
R Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
S Dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V143.534.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi ≥16T1
2 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤80km ≥ 80 tấn/h1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 85CV1
4 Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
6 Máy đào ≥0,8m32
7 Máy ủi 90-108CV1
8 Máy lu rung ≥25T1
9 Ô tô tự đổ ≥7T5
10 Ô tô tưới nước ≥5m31
11 Máy đầm cóc ≥70kg2
12 Máy trộn bê tông ≥250l2
13 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW4
14 Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ1
15 Máy san 90 -108CV1
16 Máy lu bánh thép 8,0- 10T2
17 Máy cắt bê tông ≥12 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->