Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 08:16:00 đến ngày 2021-10-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 110cv trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Nâng cấp, sửa chữa đường kết hợp kênh tưới thôn Hiển Lộc, xã Duy Ninh đi thôn Quyết Tiến (GĐ2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 3 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Duy Ninh
Địa chỉ: xã Duy Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Minh Cảnh - Chủ tịch UBND xã Duy Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy đào 0,4m3; đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,975 | 100m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, đánh cấp bằng thủ công; đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,449 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,581 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,898 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95 (đất tại mỏ VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,342 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm 16T đạt K=0,98 (đất tại mỏ VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng Ô tô 5T đất C1 (1,0Km) (ra bãi thãi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,972 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng Ô tô 5T đất C1 (2,0Km) (ra bãi thãi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,972 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông M300 dày 18cm (đá 1x2, sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,478 | m3 |
| 2 | Lót 2 lóp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,164 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m |
| 6 | Làm khe dãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| D | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Đào khuôn mái taluy bằng máy đào 0,8m3 đất C2, 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn mái taluy bằng thủ công đất C2, 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,911 | m3 |
| 3 | Đá học xếp khan mái taluy dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,773 | m3 |
| 4 | Dăm lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,611 | m3 |
| 5 | Vãi địa kỹ thuật lót mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,797 | 100m2 |
| 6 | Rọ đá gia cố chân mái KT (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | rọ |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dở kết cấu cống củ bằng máy (nghiệm thu theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất CII (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc đạt độ chặt K0.95 (mỏ VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 5 | Bê tông ống cống M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn | |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150, chân khay (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 10 | Vữa chêm chèn ống cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống (vk thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chổ (VK gổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chổ (VK gổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Đá học xây vữa mái xiên mái taluy M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | m3 |
| 15 | Đá học xây vữa mặt bằng sân cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,671 | m3 |
| 16 | Dăm sạn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 19 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| F | TUYẾN KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất kênh, K=0,85 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng kênh M100, đá 2x4, S2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,591 | m3 |
| 4 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, S2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, S2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,976 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, S2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | SXLD thép tường, đáy kênh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 8 | SXLD thép giằng kênh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 12 | 2 lớp giấy dầu 3 nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng liên quan | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Xe ben tự đổ | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 3 |
| 3 | Máy đào | - 0,5M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy ủi | - 110cv trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy lu | - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi