Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước ( Ngân sách TW hỗ trợ, ngân sách quận và nguồn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 08:11:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,770,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ phường Nam Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước ( Ngân sách TW hỗ trợ, ngân sách quận và nguồn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD. - Chứng chỉ NLHĐXD của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về NL tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . - Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng. - Thuyết minh BPTC + Bản vẽ BPTC (Những tài liệu trên được đóng dấu treo của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phương Nam Sơn, quận Kiến An; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Sô 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục Mộ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 524,982 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 524,982 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 524,982 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bia đá cho mộ sau cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234 | cái |
| 5 | Bát hương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234 | cái |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Kỳ đài | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,326 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường kỳ đài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,326 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường kỳ đài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,326 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,297 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,042 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,297 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,042 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,339 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ chỉ phào chắn mái, chân cột, chân quỳ, bút tháp, trang trí lại kỳ đài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | công |
| 11 | Thay quốc huy kỳ đài, chữ tổ quốc ghi công, hoa sen bằng Alumech màu vàng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,683 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II, taluy 30% bằng thủ công - Tính 20% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,974 | m3 |
| 6 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II, taluy 30% bằng máy - Tính 80% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp II (mật độ 30c/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,578 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 9 | Đắp cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,149 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái cổng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái cổng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái công, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái công, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái cổng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,441 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,858 | m3 |
| 28 | Trát cột trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,174 | m2 |
| 30 | Trát tường phía trên cánh cổng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,824 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,174 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường phía trên cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,824 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,998 | m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,639 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ KT60x250 vào trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,568 | m2 |
| 37 | Lợp ngói bờ nóc+bờ chảy VXM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | md |
| 38 | Đao mái, bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 39 | Làm biển tên nghĩa trang bằng Alumech phản quang (bao gồm cả chữ, khung xương và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Gia công cánh cổng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,179 | kg |
| 41 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,943 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Tường bao ( Phía trước) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,984 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,656 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,656 | m3 |
| 7 | Đào đất móng tường rào, đất cấp II (taluy30%) bằng thủ công - Tính 20% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,703 | m3 |
| 8 | Đào đất móng tường rào, đất cấp II (taluy30%) bằng máy - Tính 80% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,774 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,622 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông dầm móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,831 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tường rào đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tường rào đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trụ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,134 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,588 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,711 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,29 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ KT60x250 vào tường, trụ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,958 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,131 | m2 |
| 27 | Sơn cột, tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,131 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Bóng đèn trang trí đầu trụ hàng rào thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Gia công lắp đặt hàng rào inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270,863 | kg |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,372 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Tường bao đặc 2 bên | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,823 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,856 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,854 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,854 | m3 |
| 6 | Đào đất móng tường rào đặc, đất cấp II (ta luy 30%) bằng thủ công - Tính 20% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,345 | m3 |
| 7 | Đào đất móng tường rào đặc, đất cấp II (ta luy 30%) bằng máy - Tính 80% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,526 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,175 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,863 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,307 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,176 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,643 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột trụ tường rào vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mũ trụ đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan mũ trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mũ trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,751 | m2 |
| 28 | Trát cột trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,91 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,751 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột trụ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,91 | m2 |
| 31 | Sơn cột, tường rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 189,661 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,551 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,5KW | Máy cắt gạch đá ≥1,5KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi