Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030456-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211021741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước ( Ngân sách TW hỗ trợ, ngân sách quận và nguồn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 08:11:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,770,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ phường Nam Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước ( Ngân sách TW hỗ trợ, ngân sách quận và nguồn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phương Nam Sơn, quận Kiến An; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Tp Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - - - Đơn vị lập: Công ty TNHH thương mại Toàn Thư – Địa chỉ: Thôn Bách Phương 1 (nhà ông Bùi Duy Tuấn), phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng quản lý đô thị quận Kiến An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 141/Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Uỷ ban nhân dân phường Nam Sơn - Địa chỉ: phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 141/Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Uỷ ban nhân dân phường Nam Sơn - Địa chỉ: phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phương Nam Sơn, quận Kiến An; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Tp Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD. - Chứng chỉ NLHĐXD của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về NL tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . - Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng. - Thuyết minh BPTC + Bản vẽ BPTC (Những tài liệu trên được đóng dấu treo của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phương Nam Sơn, quận Kiến An; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Tp Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Sô 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục Mộ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật524,982m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật524,982m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật524,982m2
4Sản xuất, lắp đặt bia đá cho mộ sau cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật234cái
5Bát hươngTheo yêu cầu kỹ thuật234cái
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m3
B Hạng mục 2: Kỳ đài
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,728100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật15,326m2
3Bả bằng bột bả vào tường kỳ đàiTheo yêu cầu kỹ thuật15,326m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường kỳ đài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật15,326m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật12,297m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật155,042m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật12,297m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật155,042m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật167,339m2
10Sơn kẻ chỉ phào chắn mái, chân cột, chân quỳ, bút tháp, trang trí lại kỳ đàiTheo yêu cầu kỹ thuật7công
11Thay quốc huy kỳ đài, chữ tổ quốc ghi công, hoa sen bằng Alumech màu vàng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
C Hạng mục 3: Cổng
1Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật7,2m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật1,683m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,261m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật1,944m3
5Đào móng trụ cổng, đất cấp II, taluy 30% bằng thủ công - Tính 20%Theo yêu cầu kỹ thuật4,974m3
6Đào móng trụ cổng, đất cấp II, taluy 30% bằng máy - Tính 80%Theo yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp II (mật độ 30c/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật12,578100m
8Vét bùn đầu cọc dày 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,398m3
9Đắp cát đen đầu cọc dày 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,398m3
10Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,398m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,149m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,214tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,097100m2
18Đổ bê tông móng thủ công, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,523m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái cổngTheo yêu cầu kỹ thuật0,103100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái cổng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,089m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái cổng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,133tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái công, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái công, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,359100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái cổng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,312tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,441m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ cổng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,858m3
28Trát cột trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,008m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,174m2
30Trát tường phía trên cánh cổng, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật5,824m2
31Bả bằng bột bả vào trần cổngTheo yêu cầu kỹ thuật16,174m2
32Bả bằng bột bả vào tường phía trên cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật5,824m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật21,998m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật21,639m2
35Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ KT60x250 vào trụ cổng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,6m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật18,568m2
37Lợp ngói bờ nóc+bờ chảy VXM 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,88md
38Đao mái, bán nguyệtTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
39Làm biển tên nghĩa trang bằng Alumech phản quang (bao gồm cả chữ, khung xương và công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Gia công cánh cổng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật167,179kg
41Lấp đất chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật19,943m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m3/1km
D Hạng mục 4: Tường bao ( Phía trước)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,984m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,743m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật1,394m3
4Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,929m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,656m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,656m3
7Đào đất móng tường rào, đất cấp II (taluy30%) bằng thủ công - Tính 20%Theo yêu cầu kỹ thuật7,703m3
8Đào đất móng tường rào, đất cấp II (taluy30%) bằng máy - Tính 80%Theo yêu cầu kỹ thuật0,308100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,774m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,622m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,915m3
13Ván khuôn dầm móng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,174tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
16Đổ bê tông dầm móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,831m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tường rào đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tường rào đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,171100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,939m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,134m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,588m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,711m2
24Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,29m2
25Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ KT60x250 vào tường, trụ vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,958m2
26Bả bằng bột bả vào tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật9,131m2
27Sơn cột, tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật9,131m2
28Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật50m
30Bóng đèn trang trí đầu trụ hàng rào thoángTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
31Gia công lắp đặt hàng rào inoxTheo yêu cầu kỹ thuật270,863kg
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật24,372m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,141100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,141100m3/1km
E Hạng mục 5: Tường bao đặc 2 bên
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật7,823m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật4,856m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật2,175m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật14,854m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật14,854m3
6Đào đất móng tường rào đặc, đất cấp II (ta luy 30%) bằng thủ công - Tính 20%Theo yêu cầu kỹ thuật15,345m3
7Đào đất móng tường rào đặc, đất cấp II (ta luy 30%) bằng máy - Tính 80%Theo yêu cầu kỹ thuật0,614100m3
8Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,526m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,175m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,824m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,863m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,443100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,441tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,098tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,238100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,307m3
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,176m3
21Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,643m3
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột trụ tường rào vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,096m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mũ trụ đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,144m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan mũ trụTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mũ trụTheo yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
27Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật167,751m2
28Trát cột trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,91m2
29Bả bằng bột bả vào tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật167,751m2
30Bả bằng bột bả vào cột trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật21,91m2
31Sơn cột, tường rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật189,661m2
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật48,551m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,281100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,281100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 (chứng minh bằng tốt nghiệp đại học; Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,5KW Máy cắt gạch đá ≥1,5KW1
2 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
7 Máy đào ≤ 0,8 m3 Máy đào ≤ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->