Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các hạng mục: Đào hồ cảnh quan; Đường giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Cấp nước; Cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các hạng mục: Đào hồ cảnh quan; Đường giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Cấp nước; Cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 08:11:00 đến ngày 2021-10-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,910,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kỹ sư giao thông..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy nén khí điêzen 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy đầm đất cầm tay 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng các hạng mục: Đào hồ cảnh quan; Đường giao thông; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Cấp nước; Cây xanh Các hạng mục phụ trợ thuộc Khu liên hợp thể thao thị xã Kinh Môn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn.
+ Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
+ Điện thoại: 0907.775.111; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀO HỒ CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng >20m bằng máy đào 2,3m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,9255 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7225 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9288 | 100m3 |
| 3 | Xới xáo đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9162 | 100m3 |
| 4 | Đầm vỉa hè phần xới xáo bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9162 | 100m3 |
| 5 | Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3162 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1694 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.154,6996 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0318 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.380,3248 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5854 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3064 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7651 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7651 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7651 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7651 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,113 | Tấn |
| 18 | Bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,056 | Tấn |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.748,18 | m |
| 20 | Bó vỉa vát KT 23x30x100 BTXM M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.748,18 | m |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 22 | Bó vỉa vuông KT 18x53x100 BTXM M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 23 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0173 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0903 | 100m2 |
| 25 | Lát viên đan rãnh KT 5x25x50cm, vữa XM M100, dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,0925 | m2 |
| 26 | Bê tông đan rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,79 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0538 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo M200 KT 40x40x3 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.224,07 | m2 |
| 29 | Gạch Terrazo M200 KT 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.224,07 | m2 |
| 30 | Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,92 | m3 |
| 31 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2407 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6677 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0149 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4226 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 39 | Cột biển báo L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Biển báo vuông KT: 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Biển báo hình tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Sơn kẻ đường (vạch người đi bộ, vạch giới hạn phần xe chạy, mầu trắng) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,52 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường (Vạch chia làn xe cùng chiều, nét đứt mầu trắng) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 45 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 46 | Bó vỉa vát KT 23x30x100 BTXM M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Bó vỉa vát KT 23x30x100 BTXM M300# cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 48 | Bê tông móng bó vỉa, viên block cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng bó vỉa, block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 51 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn bê tông đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 53 | Lát gạch vỉa hè tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,63 | m2 |
| 54 | Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5304 | m3 |
| 55 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5663 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0668 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6055 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0621 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6932 | m3 |
| 6 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 7 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.668 | cái |
| 8 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.918 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 11 | Ống cống BTCT D400, tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,66 | m |
| 12 | Ống cống BTCT D400, tải trọng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Ống cống BTCT D600, tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m |
| 14 | Ống cống BTCT D600, tải trọng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.697,84 | m |
| 15 | Ống cống BTCT D800, tải trọng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 16 | Ống cống BTCT D800, tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | mối nối |
| 22 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6209 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5014 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2184 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9549 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9324 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | tấn |
| 29 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,842 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0977 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1574 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt nắp ga gang 870x440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7501 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3185 | 100m3 |
| 38 | Đất tận dụng đắp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,16 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2584 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3876 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9065 | 100m2 |
| 42 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,14 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,339 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,576 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4121 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5296 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7337 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1cấu kiện |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 50 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3469 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0203 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 55 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 58 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7713 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng thép thang ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 63 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | 100m3 |
| 65 | Đất tận dụng đắp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,848 | |
| 66 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4938 | 100m |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 72 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2896 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 78 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng thép thang ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 83 | Lắp đặt nắp ga gang 850x850mm, nắp D650 tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,155 | 100m3 |
| 85 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4249 | 100m3 |
| 86 | Đất tận dụng san nền các lô cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,01 | m3 |
| 87 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,825 | 100m |
| 88 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,318 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 91 | CỐNG HỘP 3M x 3M (1,2m/đốt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | cấu kiện |
| 92 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | 1 đoạn ống |
| 93 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mối nối |
| 94 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,466 | 100m |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2796 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2796 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1376 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1644 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2796 | m3 |
| 101 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 102 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 103 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 106 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 107 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m3 |
| 108 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 112 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m2 |
| 114 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1809 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 118 | Lắp dựng thép thang ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9109 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng móng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5858 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2316 | 100 m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300 SN4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,61 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300 SN8.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,55 | m |
| 9 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9019 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2808 | 100m3 |
| 11 | Đất tận dụng san nền lô đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,11 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5301 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2951 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | 100m2 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3794 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4699 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2656 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 22 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1074 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9297 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3448 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp vỉa hè bằng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2107 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (đắp hoàn trả lòng đường đất tân dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80; PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D110x8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D168x4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D89x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa D225x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa RN D110x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều BB, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU nhựa hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt phễu thu (lọc cặn), ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU thép BB DN100, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D110x63x8,1 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7128 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 30 | Cát tận dụng đắp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4728 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7885 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3119 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,303 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5896 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước, ĐK D63,110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,93 | 100m |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5336 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100; PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D110x8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Bu lông M16x80 (D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,34 | kg |
| 51 | Hộp bảo vệ trụ cứu hỏa kích thước 580x460x440mm; tôn dày 5mm sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 52 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2709 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1824 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6668 | 100m |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7867 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5687 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3289 | tấn |
| 61 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0544 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7977 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6196 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0323 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8497 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1506 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0492 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7364 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 75 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,26 | kg |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7914 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5818 | tấn |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4583 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3325 | m3 |
| 99 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 102 | Bu lông neo D20 đế móng máy bơm chôn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | kg |
| 103 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6788 | m2 |
| 104 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,39 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,034 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5744 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m |
| 110 | Sản xuất cửa đi, TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2965 | 1m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,262 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6788 | m2 |
| 116 | Lắp đặt các automat MCB 2P-40A/5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE luồn dây cáp ngầm, ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 122 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 124 | Đế âm tường chứa MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống giảm rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 135 | Tủ điện 3 pha điều khiển bơm chữa cháy KT 400x600x180mm, tôn dày 0,8mm sơn tĩnh điện bao gồm: 01 MCCB 100A-42kA/s; 01 Contactor 3P 32A MC-32a; 04 Rơ le thời gian Hy3-3-c; 06 Rơ le trung gian MY2N; Biến dòng hạ thế, nút ấn, đèn báo, chuyển mạch, cầu đấu, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D16x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông, DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 142 | Côn thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Côn thép DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thép nối măng sông DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp bích thép bằng phương pháp hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 147 | Lắp đặt van 2 chiều BB, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van 1 chiều BB, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren 2 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80; PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D110x8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 152 | Lắp đặt BU nhựa hàn DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp bích thép rỗng DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 154 | Lắp đặt BU nhựa hàn DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa hàn 90' D110x8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4902 | 1m2 |
| 157 | Bơm chữa cháy điện CM50-250B (hoặc tương đương) công suất 18,5kW, Q = 27-78m3/h, H = 78-58,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Bơm chữa cháy diezel CA50-250B (hoặc tương đương) công suất 30kW, Q = 52-120m3/h, H = 85-46m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ | |||
| 1 | Trồng cây Lát hoa, D13-15cm, H ≥ 5m | 33 | cây | |
| 2 | Trồng cây Sao Đen, D=13-15cm, H ≥ 5m | 38 | cây | |
| 3 | Trồng cây Bàng Đài Loan, D=13-15cm, H ≥ 5m | 9 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kỹ sư giao thông..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III (còn hiệu lực). | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư chuyên giao thông; | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); | 4 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động– Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 4 | Lò nấu sơn YHK 3A | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Thiết bị nấu nhựa | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 8,5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 13 | Máy ủi 108CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 14 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 15 | Máy bơm 5CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 18 | Máy đầm bàn 1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 20 | Máy hàn điện 23kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 21 | Máy hàn nhiệt | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 22 | Máy khoan bê tông | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 23 | Máy nén khí điêzen 600m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 24 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 25 | Máy trộn vữa 80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 26 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 27 | Máy toàn đạc điện tử | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 28 | Máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 29 | Máy phát điện 3 pha công suất ≥ 45KVA | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi