Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa lớn Canô CM-22679
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa lớn Canô CM-22679 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932391 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 08:25:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 596,047,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là596.047.335(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.814.201VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tượng tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa tàu- Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.233.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 834.466.270 VND. (ii) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(iii) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thực hiện có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.233.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 834.466.270 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực); Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu) đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực); Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu) đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chữa lớn Canô CM-22679 Sửa chữa lớn Canô CM-22679 của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Chứng nhận (thông báo) cơ sở đủ điều kiện sửa chữa tàu biển của cơ quan có chức năng (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản gốc trong bước thương thảo hợp đồng bao gồm: các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai theo mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ hàng hải Kiên Giang, Địa chỉ: Số 40 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.811210, Fax: 02973.811213 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ hàng hải Kiên Giang. Địa chỉ: Số 40 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973 811213- Fax: 02973.811213. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ hàng hải Kiên Giang. Địa chỉ: Số 40 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973 811213- Fax: 02973.811213. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ hàng hải Kiên Giang. Địa chỉ: Số 40 Nguyễn Công Trứ, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 02973.811210 - Fax: 02973.811213. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo cano lên đà (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | lượt | 1 | |
| 2 | Vệ sinh, cạo tẩy rong rêu, hà bám bẩn bên ngoài (mớn nước trở xuống) (bậc 3/7) | Sửa chữa lớn canô | m2 | 40 | |
| 3 | Chà sạch bằng máy cầm tay, tách bỏ lớp sơn phủ cũ; (toàn bộ mặt ngoài ca nô, mặt trong ca bin) (bậc 3/7) | Sửa chữa lớn canô | m2 | 90 | |
| 4 | Rửa sạch bằng nước ngọt thân vỏ tàu, lau khô trước khi sơn (bậc 3/7) | Sửa chữa lớn canô | Tàu | 1 | |
| 5 | Sơn keo chuyên dụng 2 thành phần gồm 2 lớp sơn màu, 1 lớp phủ bóng bên ngoài tàu (bậc 5/7) | Sửa chữa lớn canô | m2 | 65 | |
| 6 | Sơn keo chuyên dụng 2 thành phần gồm 1 lớp sơn màu, 1 lớp phủ bóng bên trong tàu, sàn khoang hành khách, các hầm, tủ… (bậc 5/7) | Sửa chữa lớn canô | m2 | 65 | |
| 7 | Sơn trang trí, thước nước, vòng đăng kiểm, kẽ chữ… ( bậc 5/7) | Sửa chữa lớn canô | mạn | 2 | |
| 8 | Thay 10 móc khóa cửa kinh Ca nô (bậc 3/7) | Sửa chữa lớn canô | cái | 10 | |
| 9 | Thay 05 cửa kính Ca nô (bậc 3/7) | Sửa chữa lớn canô | cái | 5 | |
| 10 | Bọc lại 02 băng ghế hành khách (bậc 3/7) | Sửa chữa lớn canô | cái | 2 | |
| 11 | Thay đệm va cao su dọc 2 bên thân Ca nô D100 (bậc 3/7) | Sửa chữa lớn canô | m | 20 | |
| 12 | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống lái (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | hệ | 1 | |
| 13 | Lợp lại mui sau lái (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | bộ | 1 | |
| 14 | Thay các đồng hồ Tablo buồng lái: Đồng hồ nhiệt độ; đồng hồ Ben; đồng hồ dầu; đồng hồ tua; đồng hồ Ape; đồng hồ nhớt (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | bộ | 1 | |
| 15 | Thay mới máy định vị đo sâu (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | chiếc | 1 | |
| 16 | Hạ thuỷ cano (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | lượt | 1 | |
| 17 | Kéo cano lên đà | Sửa chữa lớn canô | lượt | 1 | |
| 18 | Sơn keo chuyên dụng 2 thành phần gồm 2 lớp sơn màu, 1 lớp phủ bóng bên ngoài tàu | Sửa chữa lớn canô | m2 | 65 | |
| 19 | Sơn keo chuyên dụng 2 thành phần gồm 1 lớp sơn màu, 1 lớp phủ bóng bên trong tàu, sàn khoang hành khách, các hầm, tủ… | Sửa chữa lớn canô | m2 | 65 | |
| 20 | Sơn trang trí, thước nước, vòng đăng kiểm, kẽ chữ… | Sửa chữa lớn canô | mạn | 2 | |
| 21 | Hạ thuỷ cano | Sửa chữa lớn canô | lượt | 1 | |
| 22 | Tháo bảo dưỡng phần máy, gia công phục hồi bạc, secmăng, pison, supap; dầu rửa.. (bậc 4,5/7) | Sửa chữa lớn canô | tấn | 0,465 | |
| 23 | Thay van điều nhiệt máy chính, hàng chính hãng Cummins (bậc 4,5/7) | Sửa chữa lớn canô | van | 1 | |
| 24 | Thay bơm nước lườn tàu (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | bơm | 1 | |
| 25 | Kiểm tra bảo dưỡng bồn Dầu động cơ (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | bồn | 1 | |
| 26 | Thay nhớt máy Valvoline API-C14 (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | lít | 18 | |
| 27 | Thay nhớt hộp số và đuôi số (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | lít | 8 | |
| 28 | Tháo bảo dưỡng phần đuôi hộp số, gia công phục hồi các nhông hộp số (bậc 4,5/7) | Sửa chữa lớn canô | bộ | 1 | |
| 29 | Sơn đen transom, đuôi số (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | bộ | 1 | |
| 30 | Bạc đan côn láp nằm lớn (bậc 4,5/7) | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 31 | Bạc đan côn láp nằm nhỏ (bậc 4,5/7) | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 32 | Bạc đan côn láp đứng lớn (bậc 4,5/7) | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 33 | Bạc đan côn láp đứng nhỏ (bậc 4,5/7) | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 34 | Vệ sinh kiểm tra, bảo dưỡng bảng điều khiển điện (công tắc, rơ le, đèn báo…) (bậc 4,5/7) | Sửa chữa lớn canô | hệ | 1 | |
| 35 | Thay mới còi điện 12V (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | bộ | 2 | |
| 36 | Thay mới đèn hành trình trên đỉnh cột (bậc 4/7) | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 37 | Thay mới ắc quy 200Ah, 12V (bậc 4,5/7) | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 38 | Bảo dưỡng máy chính | Sửa chữa lớn canô | tấn | 0,465 | |
| 39 | Sơn keo chuyên dụng 2 thành phần gồm 2 lớp sơn màu | Sửa chữa lớn canô | m2 | 65 | |
| 40 | Vật tư sơn | Sửa chữa lớn canô | lít | 26 | |
| 41 | Sơn keo chuyên dụng 2 thành phần gồm 1 lớp sơn màu, 1 lớp phủ bóng bên trong tàu, sàn khoang hành khách, các hầm, tủ… | Sửa chữa lớn canô | m2 | 65 | |
| 42 | Vật tư sơn | Sửa chữa lớn canô | lít | 26 | |
| 43 | Sơn chống hà | Sửa chữa lớn canô | lít | 22 | |
| 44 | Sơn trang trí, thước nước, vòng đăng kiểm, kẽ chữ Cảng vụ HH KG… | Sửa chữa lớn canô | mạn | 2 | |
| 45 | Chi phí ngày nằm đà | Sửa chữa lớn canô | ngày | 20 | |
| 46 | Lắp tháo dàn giáo phục vụ thi công | Sửa chữa lớn canô | tàu | 2 | |
| 47 | Thay 10 móc khóa cửa kinh Ca nô | Sửa chữa lớn canô | cái | 10 | |
| 48 | Thay 05 cửa kính Ca nô | Sửa chữa lớn canô | cái | 5 | |
| 49 | Bọc lại 02 băng ghế hành khách | Sửa chữa lớn canô | cái | 2 | |
| 50 | Thay đệm da cao su dọc 2 bên thân Ca nô D100 | Sửa chữa lớn canô | m | 20 | |
| 51 | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống lái | Sửa chữa lớn canô | hệ | 1 | |
| 52 | Lợp lại mui sau lái | Sửa chữa lớn canô | bộ | 1 | |
| 53 | Thay các đồng hồ Tablo buồng lái: Đồng hồ nhiệt độ; đồng hồ Ben; đồng hồ dầu; đồng hồ tua; đồng hồ Ape; đồng hồ nhớt. | Sửa chữa lớn canô | bộ | 1 | |
| 54 | Thay mới máy định vị đo sâu | Sửa chữa lớn canô | chiếc | 1 | |
| 55 | Thay dầu máy, vệ sinh các te, kiểm tra phớt | Sửa chữa lớn canô | máy | 1 | |
| 56 | Tháo, vệ sinh kiểm tra, lấy số liệu khe hở dầu tất cả các ổ đỡ, thay mới các ổ đỡ bị hư hỏng | Sửa chữa lớn canô | máy | 1 | |
| 57 | Supap nạp, xả (mỗi xy lanh 4 supap x 6 xy lanh) | Sửa chữa lớn canô | cái | 24 | |
| 58 | Lò xo supap | Sửa chữa lớn canô | cái | 24 | |
| 59 | Ống dẫn hướng supap | Sửa chữa lớn canô | cái | 24 | |
| 60 | Sin làm kín nấm supap | Sửa chữa lớn canô | cái | 24 | |
| 61 | Vành chặn lò xo supap | Sửa chữa lớn canô | cái | 24 | |
| 62 | Móng chặn cán supap | Sửa chữa lớn canô | cái | 24 | |
| 63 | Bạc trục | Sửa chữa lớn canô | bộ | 6 | |
| 64 | Bạc chặn | Sửa chữa lớn canô | bộ | 1 | |
| 65 | Bạc biên | Sửa chữa lớn canô | bộ | 6 | |
| 66 | Thanh truyền | Sửa chữa lớn canô | bộ | 6 | |
| 67 | Piston + chốt piston + phe hãm | Sửa chữa lớn canô | bộ | 6 | |
| 68 | Séc măng (khí + dầu) | Sửa chữa lớn canô | bộ | 6 | |
| 69 | Thay van điều nhiệt máy chính, hàng chính hãng Cummins. | Sửa chữa lớn canô | van | 1 | |
| 70 | Thay bơm nước lườn tàu | Sửa chữa lớn canô | bơm | 1 | |
| 71 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh bồn Dầu động cơ | Sửa chữa lớn canô | bồn | 1 | |
| 72 | Nhớt máy Valvoline API-C14 | Sửa chữa lớn canô | lít | 18 | |
| 73 | Nhớt hộp số và đuôi số | Sửa chữa lớn canô | lít | 8 | |
| 74 | Lọc nhớt | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 75 | Lọc dầu tinh | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 76 | Lõi lọc dầu thô | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 77 | Cao su dây số | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 78 | Cao su bọc láp | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 79 | Lọc Gió | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 80 | Vệ sinh sinh hàn gió | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 81 | Xăng vệ sinh sinh hàn | Sửa chữa lớn canô | lít | 5 | |
| 82 | Tháo bảo dưỡng phần đuôi hộp số, gia công phục hồi các nhông hộp số; | Sửa chữa lớn canô | bộ | 1 | |
| 83 | Sơn đen transom, đuôi số | Sửa chữa lớn canô | bộ | 1 | |
| 84 | Bạc đan côn láp nằm lớn | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 85 | Bạc đan côn láp nằm nhỏ | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 86 | Bạc đan côn láp đứng lớn | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 87 | Bạc đan côn láp đứng nhỏ | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 88 | Thay cặp Ty ben trái+ phải | Sửa chữa lớn canô | cặp | 1 | |
| 89 | Mua 1 chân vịt dự phòng 23P (Nhôm) đuôi Bravo IIX | Sửa chữa lớn canô | chiếc | 1 | |
| 90 | Bộ phôt phần trên | Sửa chữa lớn canô | Bộ | 1 | |
| 91 | Bộ phôt phần dưới | Sửa chữa lớn canô | Bộ | 1 | |
| 92 | Nhông láp đứng | Sửa chữa lớn canô | Bộ | 1 | |
| 93 | Nhông láp nằm | Sửa chữa lớn canô | Bộ | 1 | |
| 94 | Tyben trái | Sửa chữa lớn canô | Bộ | 1 | |
| 95 | Tyben phải | Sửa chữa lớn canô | Bộ | 1 | |
| 96 | Vệ sinh kiểm tra, bảo dưỡng bảng điều khiển điện (công tắc, rơ le, đèn báo…) | Sửa chữa lớn canô | hệ | 1 | |
| 97 | Thay mới còi điện 12V | Sửa chữa lớn canô | bộ | 2 | |
| 98 | Thay đèn hành trình 12V | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 | |
| 99 | Thay mới bình Ac qui 200Ah, 12V | Sửa chữa lớn canô | cái | 4 | |
| 100 | Thay mới cần gạt mưa | Sửa chữa lớn canô | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.96047335E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.814.201VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là596.047.335(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.814.201VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tượng tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa tàu- Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.233.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 834.466.270 VND. (ii) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(iii) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thực hiện có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.233.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 834.466.270 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực); Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu) đã thi công hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực); Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu) đã thi công hoàn thành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Công suất 1 tấn | 1 |
| 2 | Tời điện | Công suất 15 tấn | 1 |
| 3 | Tàu kéo | Công suất 150 cv | 1 |
| 4 | Kích nâng | Công suất 100 tấn | 1 |
| 5 | Máy nén khí phun sơn | Công suất 10 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi