Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống phần mềm điều hành các kỳ họp HĐND; Kết nối Cổng thông tin HĐND và xây dựng CSDL dùng chung cho Đại biểu các cấp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống phần mềm điều hành các kỳ họp HĐND; Kết nối Cổng thông tin HĐND và xây dựng CSDL dùng chung cho Đại biểu các cấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966243 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không tự chủ trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 đã giao cho Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 08:43:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,286,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là191.286.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 133.700.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Tin học hoặc CNTT. (Tài liệu chứng minh: Bằng cấp kèm theo được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Tin học hoặc CNTT (Tài liệu chứng minh: Bằng cấp kèm theo được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống phần mềm điều hành các kỳ họp HĐND; Kết nối Cổng thông tin HĐND và xây dựng CSDL dùng chung cho Đại biểu các cấp Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống phần mềm điều hành các kỳ họp HĐND; Kết nối Cổng thông tin HĐND và xây dựng CSDL dùng chung cho Đại biểu các cấp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí không tự chủ trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 đã giao cho Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tất cả các văn bản pháp lý liên quan đến việc chứng minh tư cách hợp lệ và chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu gồm 01 bản gốc và 02 bản sao. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân và thành phố Đà Nẵng, Số 32 Bạch Đằng, Hải Châu, Đà Nẵng. Số điện thoại, Fax: 0236.3826343 EMail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân và thành phố Đà Nẵng, Số 32 Bạch Đằng, Hải Châu, Đà Nẵng. Số điện thoại, Fax: 0236.3826343 EMail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân và thành phố Đà Nẵng, Số 32 Bạch Đằng, Hải Châu, Đà Nẵng. Số điện thoại, Fax: 0236.3826343 EMail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính, Tổ chức, Quản trị thuộc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân và thành phố Đà Nẵng, Số 32 Bạch Đằng, Hải Châu, Đà Nẵng. Số điện thoại, Fax: 0236.3826343 EMail: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch. Loại thiết bị Swich lever 2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 3 | |
| 2 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch. Loại thiết bị Swich lever 2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 3 | |
| 3 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 3 | |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6 đi nổi trong máng nhựa SP 39x19mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 5 | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị nút bấm biểu quyết | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 15 | |
| 6 | Phân loại dữ liệu và đánh giá dữ liệu số | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1đ/v d/liệu gốc | 300 | |
| 7 | Chuyển đổi dữ liệu để cập nhật lên phần mềm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 file tài liệu | 300 | |
| 8 | Cập nhật dữ liệu kỳ họp: Danh sách đại biểu, danh sách khách mời, các kịch bản điều hành kỳ họp, tài liệu họp… | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trang | 135 | |
| 9 | Kiểm tra, đo thử, test lại các thiết bị phần cứng như đèn LED, màn hình xanh, đường truyền… phục vụ hội nghị | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 15 | |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình hệ thống | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 3 | |
| 11 | Lắp đặt thiết bị dự phòng (máy tính) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | thiết bị | 30 | |
| 12 | Cập nhật dữ liệu kỳ họp: các kịch bản điều hành kỳ họp, tài liệu họp… | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trang | 315 | |
| 13 | Kiểm tra fix lỗi toàn bộ máy tính đại biểu và thư ký | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 36 | |
| 14 | Trực hỗ trợ Chủ tọa điều hành trong suốt thời gian kỳ họp diễn ra | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 14 | |
| 15 | Trực hỗ trợ, tương tác với tổ thư ký trong suốt thời gian kỳ họp diễn ra | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 21 | |
| 16 | Liên hệ và hỗ trợ Tổ thư ký kỳ họp điều chỉnh, bổ sung các kịch bản liên quan, các tài liệu họp, dự thảo các nghị quyết,… | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 7 | |
| 17 | Trực hỗ trợ kiểm tra thiết bị dành cho đại biểu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 21 | |
| 18 | Trực hỗ trợ Đại biểu đăng ký chất vấn, thảo luận bằng chức năng có trong phần mềm, , thực hiện biểu quyết bằng hệ thống nút bấm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 12 | |
| 19 | Thông qua chức năng 'Gọi hỗ trợ' của phần mềm, hỗ trợ đại biểu tìm kiếm tài liệu liên quan đến các kịch bản, thực hiện biểu quyết thông qua hệ thống nút bấm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 12 | |
| 20 | Trực đảm bảo an toàn hệ thống | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 21 | |
| 21 | Hỗ trợ cung cấp dữ liệu về các Phiên biểu quyết | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 3 | |
| 22 | Trực kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động, điều hành server quản lý hệ thống đèn Led, màn hình tivi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.91286E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là191.286.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 133.700.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Tin học hoặc CNTT. (Tài liệu chứng minh: Bằng cấp kèm theo được chứng thực) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện gói thầu | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Tin học hoặc CNTT (Tài liệu chứng minh: Bằng cấp kèm theo được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi