Gói thầu: Phát hành Báo Nam Định năm 2022 và năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Nam Định |
| Tên gói thầu | Phát hành Báo Nam Định năm 2022 và năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914482 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước giao dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Báo Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 08:33:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,556,956,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 819.619.602VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.294.935.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý nghiệp vụ phát hành của tỉnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm nhiệm công việc theo dõi, quản lý số lượng các tuyến phát, đầu báo, số lượng từng đầu báo trong phát hành báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý nghiệp vụ phát hành tại các huyện, thành phố |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm nhiệm công việc theo dõi, quản lý số lượng các tuyến phát, đầu báo, số lượng từng đầu báo trong phát hành báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý nghiệp vụ phát hành tại các xã |
| - Số lượng | 65 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm nhiệm công việc theo dõi, quản lý số lượng các tuyến phát, đầu báo, số lượng từng đầu báo trong phát hành báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bưu tá phát báo |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm nhiệm công việc trực tiếp thực hiện phát báo tại địa bàn phụ trách |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe vận chuyển báo đường trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải trọng từ 01 tấn trở lên để vận chuyển báo đến các huyện và BC |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy gói bọc báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gói báo tự động theo quy cách, tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị nâng hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vận chuyển báo từ xe đến khu vực khai thác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Bàn chia báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chia báo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Ô chia báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phân hướng báo cho các huyện và cho bưu tá sắp xếp hành trình đi phát |
| - Số lượng tối thiểu | 35 |
| 6-Rổ đựng báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho bưu tá để đựng báo tránh rách báo. Mỗi tuyến phát 01 rổ đựng |
| - Số lượng tối thiểu | 252 |
| 7-Thùng phát báo cho bưu tá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho bưu tá để đựng báo đi phát, đảm bảo không ướt, rách báo |
| - Số lượng tối thiểu | 252 |
| 8-Xe máy trang bị cho bưu tá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tuyến phát bưu tá phải có xe máy đi phát đảm bảo tiến độ thời gian |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Phát hành Báo Nam Định năm 2022 và năm 2023 Phát hành Báo Nam Định năm 2022 và năm 2023 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước giao dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Báo Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Nam Đinh; Địa chỉ: Số 68 Trần Phú - Phường Trần Hưng Đạo -TP Nam Định. Điện thoại: 02283.849.386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 Đường Vị Hoàng, Thành phố Nam Định; Điện thoại: 02283.849.315 Fax: 02283.867.059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Trị sự Báo Nam Định; Địa chỉ: Số 68 Trần Phú - Phường Trần Hưng Đạo-TP Nam Định. Điện thoại: 02283.849.386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoai: 02283.637.923 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ phát hành Báo Nam Định: Báo Tết (01kỳ/năm x 11.532 tờ/kỳ x 02 kỳ) | Nhận Báo, vận chuyển và phát hành Báo đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Tờ | 23.064 | |
| 2 | Dịch vụ phát hành Báo Nam Định: Báo Thời sự, Báo cuối tuần, Báo đặc biệt (624 kỳ x 11.532 tờ/kỳ) | Nhận Báo, vận chuyển và phát hành Báo đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Tờ | 7.195.968 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 819.619.602VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 819.619.602VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.294.935.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý nghiệp vụ phát hành của tỉnh | 2 | Đảm nhiệm công việc theo dõi, quản lý số lượng các tuyến phát, đầu báo, số lượng từng đầu báo trong phát hành báo chí | 5 | 1 |
| 2 | Nhân sự quản lý nghiệp vụ phát hành tại các huyện, thành phố | 15 | Đảm nhiệm công việc theo dõi, quản lý số lượng các tuyến phát, đầu báo, số lượng từng đầu báo trong phát hành báo chí | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự quản lý nghiệp vụ phát hành tại các xã | 65 | Đảm nhiệm công việc theo dõi, quản lý số lượng các tuyến phát, đầu báo, số lượng từng đầu báo trong phát hành báo chí | 2 | 1 |
| 4 | Bưu tá phát báo | 25 | Đảm nhiệm công việc trực tiếp thực hiện phát báo tại địa bàn phụ trách | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe vận chuyển báo đường trục | Xe tải trọng từ 01 tấn trở lên để vận chuyển báo đến các huyện và BC | 10 |
| 2 | Máy gói bọc báo | Dùng để gói báo tự động theo quy cách, tiêu chuẩn | 2 |
| 3 | Thiết bị nâng hạ | Dùng để vận chuyển báo từ xe đến khu vực khai thác | 5 |
| 4 | Bàn chia báo | Dùng để chia báo | 10 |
| 5 | Ô chia báo | Dùng để phân hướng báo cho các huyện và cho bưu tá sắp xếp hành trình đi phát | 35 |
| 6 | Rổ đựng báo | Dùng cho bưu tá để đựng báo tránh rách báo. Mỗi tuyến phát 01 rổ đựng | 252 |
| 7 | Thùng phát báo cho bưu tá | Dùng cho bưu tá để đựng báo đi phát, đảm bảo không ướt, rách báo | 252 |
| 8 | Xe máy trang bị cho bưu tá | Các tuyến phát bưu tá phải có xe máy đi phát đảm bảo tiến độ thời gian | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi