Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà văn hóa xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 08:59:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,990,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề (thợ nề, thợ cốt pha, thợ lái máy...) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà văn hóa xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Xây dựng nhà văn hóa xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lanh dự thầu - Cam kết tín dụng - Bản cam kết theo yêu cầu chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa; Địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3820237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (chỉ tính VL phụ: 171700 /100m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,755 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0563 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4896 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc Đ. K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Đ. K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8589 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đ. K > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 7 | Bản mã đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8658 | 100m2 |
| 9 | Ni lon lót BT cọc (Để dẽ tách cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | m2 |
| 10 | Bê tông bãi cọc, đá 1x2, mác 100, dày 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6325 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1163 | 100m3 |
| 12 | Đào móng đài bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9307 | m3 |
| 13 | Đào móng đài bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3538 | 100m3 |
| 14 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5131 | m3 |
| 15 | Đào dầm móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (H. số mở mái 1.3, stính 90% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 1/3 KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2801 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ BT lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5034 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,871 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Đâi móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9672 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6509 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1953 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9841 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đ. K cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0093 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5965 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,0666 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3955 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4687 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6998 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0981 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6207 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8765 | m3 |
| 33 | Ni lon chống mất nước BT nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 618,765 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chia bậc nền HT, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9447 | m3 |
| 35 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,335 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. lót móng tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6866 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0815 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5354 | 100m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm móng tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9101 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm móng tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1737 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép xà dầm móng TC Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm móng TC Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3458 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đan tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4788 | m3 |
| 45 | Cốt thép đan TC Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8497 | tấn |
| 46 | Lót ni lon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7876 | m2 |
| 47 | Xây tam cấp bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5207 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8661 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6369 | m3 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9554 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5001 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3821 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3635 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 57 | Cốt thép cột, trụ, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,915 | tấn |
| 58 | Cốt thép cột, trụ, Đ. K cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0093 | tấn |
| 59 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7966 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3458 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7519 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3818 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9114 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2392 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9319 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3641 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3559 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2839 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép lanh tô Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 70 | Cốt thép lanh tô, Đ. K cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2242 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô dá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0637 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1162 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5583 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,341 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0804 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | m3 |
| 79 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3567 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0812 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8686 | m3 |
| 82 | Mua con tiện bê tông tròn cao 47cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cái |
| 83 | Cầu bê tông chế tạo sẵn (trên và dưới con tiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,72 | m |
| 84 | Nhân công lắp dựng cầu và con tiện XM (tính theo chiều dài lan can) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,24 | m |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6495 | m3 |
| 88 | Trát chân lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6864 | m2 |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9159 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9159 | tấn |
| 91 | Bu long M20; L=60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cáii |
| 92 | Bu long neo M24, L=500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cáii |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 94 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3199 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3199 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép mạ C100x50x20x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2742 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2742 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,0782 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn, tôn dày 0.45, lớp PU tỷ trọng 35-40, dày 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,499 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 40cm dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,22 | m |
| 101 | Cóc bọc nhựa chống bão, 5 cái/m xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | cái |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 655,5148 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột (phần ngoài nhà) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,635 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7552 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 (phần ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,2504 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,6478 | m2 |
| 107 | Sơn giả đá cột sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5344 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.045,026 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột (phần trong nhà), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,453 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7988 | m2 |
| 111 | Trát trần (phần trong nhà), vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,4228 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.291,903 | m2 |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,95 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 469,704 | m |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,44 | m |
| 116 | Mua+lắp đặt chi tiết BT đúc sẵn trang trí dưới gờ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 117 | Kẻ rãnh rõm rộng 3cm, sâu 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,12 | m |
| 118 | Công tác ốp rối đá granit vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1625 | m2 |
| 119 | Công tác ốp đá granit vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,422 | m2 |
| 120 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,682 | m2 |
| 121 | Trát granitô gờ lồi vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,56 | m |
| 122 | Lát nền gạch granite 50x50cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 596,5072 | m2 |
| 123 | Trát granitô thành chắn tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8236 | m2 |
| 124 | Láng tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,5 | m2 |
| 125 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9538 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng thạch cao tấm thả KT 600x600x9 mm khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,2408 | m2 |
| 127 | Gia công khung dàn thép bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0679 | tấn |
| 128 | Lắp dựng khung dàn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0679 | tấn |
| 129 | Gia công cóc thép bằng thép V50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 130 | Bu lon nở thép D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 131 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm: phụ kiện 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1 | m2 |
| 132 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 133 | Vách kinh khung nhựa lõi thép cố định, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 134 | Mua hoa thép cửa, Inox SUS304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,7 | kg |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,25 | m2 |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m2 |
| 137 | Lắp đặt thang thép lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 138 | Mua, lắp dựng chữ : NHÀ VĂN HÓA XÃ CỘNG HÒA bằng Mê ca gương màu đỏ chữ hộp dày 5cm cao chữ 40cm, khung sườn Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kí tự |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9025 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0338 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0499 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm Vinawin sải cánh 1,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 143 | Đèn Downlight âm trần 220v/25w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 144 | Đèn tuýp led dài 1,2m, 220v/18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D270-220v-9w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, 150 A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, 150 A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 20 A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB, 63 A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB, 40 A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB, 25 A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB, 20 A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt đế nhựa âm tường, nhựa chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | hộp |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 160 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 161 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 163 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đ. K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đ. K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 167 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 168 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại chứa 12 MCB KT 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ Aptomat nhựa 2-4 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT110x110x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 171 | Mua switch chia mạng loại 16 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây cáp mạng lan CAT5E loại 8 lõi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đ. K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 175 | Đào mương chôn cọc, dây tiếp địa, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 176 | Đắp đất hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 177 | Gia công và đóng cọc chống sét Thép V63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 181 | Bật đỡ dây thu sét thép F1 10 dài 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 182 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quả sứ nậm rượu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 184 | Thí nghiệm đo điện trở hệ thống bằng PP đo 3 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TN |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằngPP dán keo đoạn ống dài 6m, Đ. K ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 186 | Lắp đặt nhựa miệng bát nối bằngPP dán keo, Đ. K 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 187 | Quả cầu chắn rác Inox D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằngPP dán keo đoạn ống dài 6m, Đ. K ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| B | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9724 | m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2675 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1997 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ BT lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4878 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đ. K cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8203 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,986 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,38 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,592 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9218 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng XMNC mặt trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5138 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2726 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đan nắp, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0288 | m3 |
| 18 | Nắp bể bằng tôn tráng kẽm, khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng đặt ống bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, Đ. K ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, Đ.K ống 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, Đ.K ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê, cút thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đ.K 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép 65/50 tráng kẽm nối bằng PP măng sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê, cút thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đ.K 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đ.K 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đ.K 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đ.K 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép, Đ.K ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65 (Trung Quốc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, Đ.K van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, Đ.K van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà có mái che KT 500x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Dieezen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt thùng nước mồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tử đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 dày 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lăng phun DN 65/9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn cáp XLPE/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đ.K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 33 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,67 | cái |
| 34 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tủ trung tâm 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 37 | Lắp đặt đầu báo cháy Beam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cặp |
| 38 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 49 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chứng chỉ nghề (thợ nề, thợ cốt pha, thợ lái máy...) hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Giáo thi công | Giáo thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi