Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030576-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa
Tên gói thầu Xây dựng nhà văn hóa xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211030461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 08:59:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,990,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ nghề (thợ nề, thợ cốt pha, thợ lái máy...) hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà văn hóa xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Xây dựng nhà văn hóa xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa , địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa; Địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3820237
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sơn Hà; Địa chỉ: Xóm Tiền, xã Liên Minhh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa , địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa; Địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3820237


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lanh dự thầu - Cam kết tín dụng - Bản cam kết theo yêu cầu chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa; Địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3820237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (chỉ tính VL phụ: 171700 /100m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,755100m
2Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0563m3
3Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,4896m3
4Cốt thép cọc Đ. K Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,014tấn
5Cốt thép cọc Đ. K Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8589tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đ. K > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0939tấn
7Bản mã đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8658100m2
9Ni lon lót BT cọc (Để dẽ tách cọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật564m2
10Bê tông bãi cọc, đá 1x2, mác 100, dày 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6325m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1163100m3
12Đào móng đài bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9307m3
13Đào móng đài bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3538100m3
14Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5131m3
15Đào dầm móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (H. số mở mái 1.3, stính 90% KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m3
16Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 1/3 KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2801100m3
17Ván khuôn gỗ BT lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5034100m2
18Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,871m3
19Ván khuôn gỗ. Đâi móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9672100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6509100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1953tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9841tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đ. K cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0093tấn
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,5965m3
25Xây gạch không nung 6x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,0666m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3955100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4687tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2116tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,6998m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0981100m3
31Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6207100m3
32Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,8765m3
33Ni lon chống mất nước BT nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật618,765m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chia bậc nền HT, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9447m3
35Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,335m3
36Ván khuôn gỗ. lót móng tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0751100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6866m3
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0815m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5354100m3
40Bê tông xà dầm móng tam cấp, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9101m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm móng tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1737100m2
42Cốt thép xà dầm móng TC Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0484tấn
43Cốt thép xà dầm móng TC Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3458tấn
44Đổ bê tông đan tam cấp, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4788m3
45Cốt thép đan TC Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8497tấn
46Lót ni lon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,7876m2
47Xây tam cấp bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5207m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8661m3
49Ván khuôn gỗ. Lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0232100m2
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6369m3
51Đắp đất hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9554m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5001m3
53Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3821m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3635100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1758100m2
56Cốt thép cột, trụ, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
57Cốt thép cột, trụ, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,915tấn
58Cốt thép cột, trụ, Đ. K cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0093tấn
59Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7966m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3458100m2
61Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7519tấn
62Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3818tấn
63Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9114tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,2392m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9319100m2
66Cốt thép sàn mái, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3641tấn
67Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,3559m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2839100m2
69Cốt thép lanh tô Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0344tấn
70Cốt thép lanh tô, Đ. K cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2242tấn
71Bê tông lanh tô dá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0637m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1417100m2
73Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0326tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1162tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5583m3
76Xây gạch không nung 6x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,341m3
77Xây gạch không nung 6x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0804m3
78Xây gạch không nung 6x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,646m3
79Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3567m3
80Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,0812m3
81Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8686m3
82Mua con tiện bê tông tròn cao 47cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật134cái
83Cầu bê tông chế tạo sẵn (trên và dưới con tiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,72m
84Nhân công lắp dựng cầu và con tiện XM (tính theo chiều dài lan can)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,24m
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
86Cốt thép xà dầm, giằng, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0453tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6495m3
88Trát chân lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6864m2
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9159tấn
90Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9159tấn
91Bu long M20; L=60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cáii
92Bu long neo M24, L=500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cáii
93Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
94Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3199tấn
95Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3199tấn
96Gia công xà gồ thép mạ C100x50x20x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2742tấn
97Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2742tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,0782m2
99Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn, tôn dày 0.45, lớp PU tỷ trọng 35-40, dày 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,499100m2
100Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 40cm dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,22m
101Cóc bọc nhựa chống bão, 5 cái/m xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.200cái
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật655,5148m2
103Trát trụ cột (phần ngoài nhà) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211,635m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,7552m2
105Trát trần, vữa XM mác 75 (phần ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,2504m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.215,6478m2
107Sơn giả đá cột sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5344m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.045,026m2
109Trát trụ, cột (phần trong nhà), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,453m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,7988m2
111Trát trần (phần trong nhà), vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,4228m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.291,903m2
113Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225,95m
114Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật469,704m
115Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,44m
116Mua+lắp đặt chi tiết BT đúc sẵn trang trí dưới gờ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
117Kẻ rãnh rõm rộng 3cm, sâu 1cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật263,12m
118Công tác ốp rối đá granit vào tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,1625m2
119Công tác ốp đá granit vào tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,422m2
120Láng granitô bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,682m2
121Trát granitô gờ lồi vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,56m
122Lát nền gạch granite 50x50cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật596,5072m2
123Trát granitô thành chắn tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8236m2
124Láng tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371,5m2
125Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,9538m2
126Thi công trần phẳng thạch cao tấm thả KT 600x600x9 mm khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật393,2408m2
127Gia công khung dàn thép bằng thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0679tấn
128Lắp dựng khung dàn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0679tấn
129Gia công cóc thép bằng thép V50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0317tấn
130Bu lon nở thép D8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112cái
131Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm: phụ kiện 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,1m2
132Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m2
133Vách kinh khung nhựa lõi thép cố định, kính trắng 2 lớp dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
134Mua hoa thép cửa, Inox SUS304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật253,7kg
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,25m2
136Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m2
137Lắp đặt thang thép lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
138Mua, lắp dựng chữ : NHÀ VĂN HÓA XÃ CỘNG HÒA bằng Mê ca gương màu đỏ chữ hộp dày 5cm cao chữ 40cm, khung sườn InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18kí tự
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9025100m2
140Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0338100m2
141Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0499100m2
142Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm Vinawin sải cánh 1,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
143Đèn Downlight âm trần 220v/25wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
144Đèn tuýp led dài 1,2m, 220v/18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
145Lắp đặt đèn Led ốp trần D270-220v-9wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
146Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, 150 AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
147Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, 150 AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 20 AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
149Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB, 63 AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB, 40 AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB, 25 AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB, 20 AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
153Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
155Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
156Mặt 1 lỗ, 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
157Lắp đặt đế nhựa âm tường, nhựa chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58hộp
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật850m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
160Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98m
161Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
162Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
163Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đ. K Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đ. K Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật418m
166Lắp đặt dây đơn1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
167Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
168Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại chứa 12 MCB KT 600x400x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
169Lắp đặt tủ Aptomat nhựa 2-4 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
170Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT110x110x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
171Mua switch chia mạng loại 16 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
172Lắp đặt ổ cắm mạng lanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Lắp đặt dây cáp mạng lan CAT5E loại 8 lõiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đ. K Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
175Đào mương chôn cọc, dây tiếp địa, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,44m3
176Đắp đất hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,44m3
177Gia công và đóng cọc chống sét Thép V63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
178Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
180Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
181Bật đỡ dây thu sét thép F1 10 dài 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
182Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
183Lắp đặt quả sứ nậm rượuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5quả
184Thí nghiệm đo điện trở hệ thống bằng PP đo 3 cựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1TN
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằngPP dán keo đoạn ống dài 6m, Đ. K ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
186Lắp đặt nhựa miệng bát nối bằngPP dán keo, Đ. K 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
187Quả cầu chắn rác Inox D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12quả
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằngPP dán keo đoạn ống dài 6m, Đ. K ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
B BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng bể bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9724m3
2Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2675100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,1997100m
4Ván khuôn gỗ BT lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0242100m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3026m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4878tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đ. K cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8203m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,986m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,38m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,592m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,9218m2
14Đánh màu bằng XMNC mặt trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,5138m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2726100m2
16Cốt thép đan nắp, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,253tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0288m3
18Nắp bể bằng tôn tráng kẽm, khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng đặt ống bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m3
2Đắp hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, Đ. K ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, Đ.K ống 67mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, Đ.K ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
6Lắp đặt Tê, cút thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đ.K 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
7Lắp đặt Tê thép 65/50 tráng kẽm nối bằng PP măng sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Tê, cút thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đ.K 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt bích thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đ.K 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Lắp đặt bích thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đ.K 67mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt bích thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đ.K 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Thử áp lực đường ống thép, Đ.K ống d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
13Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65 (Trung Quốc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt van mặt bích, Đ.K van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt van 1 chiều, Đ.K van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà có mái che KT 500x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
19Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DieezenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
20Lắp đặt thùng nước mồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tử đựng bình cứu hỏa và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt khớp nối mềm cao su D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt vòi chữa cháy D65 dày 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt lăng phun DN 65/9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt dây dẫn cáp XLPE/PVC/PVC 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
30Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đ.K Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
33Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,67cái
34Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250cái
35Lắp đặt Tủ trung tâm 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
36Lắp đặt đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
37Lắp đặt đầu báo cháy BeamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cặp
38Lắp đặt đế đầu báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
39Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8chiếc
42Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
45Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
46Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
47Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150cái
48Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
49Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên33
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Chứng chỉ nghề (thợ nề, thợ cốt pha, thợ lái máy...) hoặc tương đương31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m31
2 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
9 Giáo thi công Giáo thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->