Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030561-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Hướng
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211009728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 08:56:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,181,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục chính sau: Hạng mục cầu BTCT có bản dầm L≥6m, hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có lưu lượng khí ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục có sức nâng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục có sức nâng ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đàm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc có lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng có công suất ≥2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối dá dăm có năng suất rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi có công suất ≥108Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
23-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Hướng
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Xây dựng cầu đường 19 tháng 5 sang khu dân cư xóm 1 xã Đồng Hướng
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Hướng , địa chỉ: Xóm 12 - xã Đồng Hướng - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Hướng; Địa chỉ: Xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 898


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Hướng , địa chỉ: Xóm 12 - xã Đồng Hướng - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Hướng; Địa chỉ: Xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Hướng; Địa chỉ: Xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Hướng; Địa chỉ: Xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đồng Hướng; Địa chỉ: Xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM CHỦ L=6m
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK13,93m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK1,6087tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,1459tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo yêu cầu của HSTK34,3m2
B BẢN MẶT CẦU
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK3,78m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5399tấn
3Vữa không co ngót nối dầm bảnTheo yêu cầu của HSTK0,525m3
4Ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu của HSTK0,0126100m2
C THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Lắp đặt ống thép đen, đường kính 15mmTheo yêu cầu của HSTK0,046100m
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK4cái
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,0049tấn
D GỜ LAN CAN TRÊN NHỊP
1Đổ bê tông lan can, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK2,28m3
2Ván khuôn lan canTheo yêu cầu của HSTK0,0494100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0509tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1102tấn
E LAN CAN ĐÁ
1Tấm đá K1 kích thước 1250 x600 x 150Theo yêu cầu của HSTK6m2
2Tấm đá K2 kích thước 1350 x600 x 150Theo yêu cầu của HSTK1,62m2
3Cột đá 20x20x99Theo yêu cầu của HSTK18cột
4Tấm đá chặn kích thước 450x600x120Theo yêu cầu của HSTK1,08m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0187tấn
6Vữa chèn M100Theo yêu cầu của HSTK0,36m3
F KHE CO GIÃN
1Vữa bê tông không co ngótTheo yêu cầu của HSTK0,41m3
2Bu lông neo M14x200 mmTheo yêu cầu của HSTK84cái
3Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK12m
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0409tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,087tấn
6Keo epoxyTheo yêu cầu của HSTK4,48kg
G GỐI CAO SU
1Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu của HSTK14cái
H BỆ MỐ
1Đổ bê tông bệ mố, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK71,04m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK9,47m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0643tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,2223tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK2,8859tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo yêu cầu của HSTK0,636100m2
I KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,31m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của HSTK0,084100m
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,0936100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,425100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK78,936m3
J TƯỜNG THÂN, TƯỜNG CÁNH
1Đổ bê tông tường thân, tường cánh, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK45,16m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, tường thân, tường cánh, đường kính Theo yêu cầu của HSTK2,6922tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, tường thân, tường cánh, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK1,1586tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu của HSTK1,2276100m2
K CỌC BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK60,48m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,6582tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Theo yêu cầu của HSTK16,091tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1163tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK4,788100m2
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu của HSTK4,5034tấn
L BẢN QUÁ ĐỘ
1Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK15,36m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK8,93m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0237tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6718tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5867tấn
6Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,1472100m2
7BitumTheo yêu cầu của HSTK0,35kg
M MẶT BẰNG THI CÔNG
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,75100m3
2Mua đất đồiTheo yêu cầu của HSTK217,7543m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,375100m3
4Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK5m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK250m2
N THI CÔNG CỌC BTCT
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,735100m3
2Mua đất đồiTheo yêu cầu của HSTK340,3188m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK9,45100m
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,735100m3
O HỐ MÓNG THI CÔNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK23,6100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK10,25100m
3Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK6,458100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK1,9374100m3
5Bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK20ca
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,5206100m3
P THI CÔNG LAO LẮP DẦM
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK7cái
Q HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK16,134m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,8067100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,1613100m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK21m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK11,55m3
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là 99.437.201 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có các hạng mục chính sau: Hạng mục cầu BTCT có bản dầm L≥6m, hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có lưu lượng khí ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Cần trục có sức nâng ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
3 Cần trục có sức nâng ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
4 Xe ô tô bơm bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
5 Máy cắt uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Đàm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy ép cọc có lực ép ≥150T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy khoan đứng có công suất ≥2,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh (8-10)T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
18 Máy rải cấp phối dá dăm có năng suất rải ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
20 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
21 Máy ủi có công suất ≥108Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
22 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
23 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->