Gói thầu: Gói thầu 07 SCL2021 TTĐBĐ: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Bình Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07 SCL2021 TTĐBĐ: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 08:51:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,034,252,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là loại hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa: nhà điều hành hoặc trụ sở Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư điện,- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp.1.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.2.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên trong 3 đến 5 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chuyên môn:(giám sát điện và giám sát xây dựng)+Tốt nghiệp chuyên ngành Phù hợp (Kỹ sư điện, Kỹ sư xây dựng).+ Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (tương tự về quy mô, tính chất công việc)+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).+ Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học về lĩnh vực an toàn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất, công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 30% có bậc nghề 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe Ô tô vận chuyển >=5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Xẻng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Xà beng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Búa tạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Téc nước 1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07 SCL2021 TTĐBĐ: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Bình Định Gói thầu 07/SCL2021/TTĐBĐ: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Bình Định 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Bình Định (Địa chỉ: Số 539Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Bình Định: Địa chỉ: Số 539 Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. ĐT, Fax: 0256.3841201. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Xây dựng Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258-3521188; Fax: 0258-3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Binh Định | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 229,915 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 229,915 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 229,915 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | 1,691 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,04 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | 33,0515 | m3 | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt khung lam nhôm sơn tĩnh điện che nắng mặt tiền (khung bao 38*76; thanh ngang 25*50) | 58,32 | m2 | |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng lan can kính cường lực 10 ly tay nắm và trụ inox 304 ở mặt tiền | 107,6 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền, tầng trệt | 324,386 | m2 | |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 nhà để xe | 9,503 | m3 | |
| 11 | Đắp phụ nền | 1 | Lô | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch đá granite 300*600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 296,486 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | 13 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 108,36 | công/1m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch | 42,24 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 166,64 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,457 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,67 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 172,96 | m2 | |
| 22 | Bả matít vào tường | 61,245 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1.057,735 | m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 KT 300*600 | 299,66 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng vách ngăn compac (bao gồm phụ Kiện chân trụ,bản lè cửa, nhân công) | 20,5 | m2 | |
| 26 | Thi công bàn đá lavabo(bao gồm hệ Khung đỡ và đá granite) | 9,54 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 KT 300*300 | 59,24 | m2 | |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 80,36 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 25 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 150 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 200 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 180 | m | |
| 33 | Đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1-3 lỗ | 30 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 32 | cái | |
| 35 | Hộp nối dây | 7 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm phụ kiện | 7 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm phụ kiện | 13 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xí bệt một khối kèm phụ kiện | 9 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi nhấn xả chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 7 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | 13 | cái | |
| 45 | Lắp đặt giá treo khăn | 9 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 14 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 9 | cái | |
| 48 | Lắp đặt kệ ly | 13 | cái | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu-đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 51 | Lắp đặt bộ xả lavabo và máng tiểu nam | 20 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,36 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,54 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,36 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,54 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,64 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 24 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 24 | cái | |
| 64 | Lắp đặt nắp bịt, bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 18 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 34 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 26 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 64 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 28 | cái | |
| 71 | CCLD cửa nhựa lõi thép kính trắng phun mờ 5mm (bao gồm phụ kiện): | 23,04 | m2 | |
| 72 | CCLD cửa cuốn | 22,8 | m2 | |
| 73 | (bao gồm mô tơ+bộ tích điện+phụ kiện) của cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 74 | SXLD vách kính cửa bản lề sàn kính cường lực dày 12 ly | 11,97 | m2 | |
| 75 | Tháo dỡ cửa | 130,28 | công/m2 | |
| 76 | CCLD cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | 52,74 | m2 | |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1522 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,2951 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 16,1409 | m2 | |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường- xà dầm, trần tầng trệt | 510,86 | m2 | |
| 81 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 24,03 | m2 | |
| 82 | Tháo dỡ trần | 127,8 | m2 | |
| 83 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 208,41 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Downlight) | 109 | bộ | |
| 85 | Đèn LED dây, ánh sáng vàng/trắng (8W/m): | 70 | m | |
| 86 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 4 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| 89 | Ổ cắm đơn 2 cực | 43 | bảng | |
| 90 | Lắp đặt cầu chì | 26 | cái | |
| 91 | Đế nhựa đôi âm tường + mặt nạ 4-6 lỗ | 4 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV-2.5 | 325 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5 | 640 | m | |
| 94 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | 416 | m | |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 17 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 48 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 697,8365 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 208,41 | m2 | |
| 101 | Ốp tường trang trí bằng tấm ốp vách nhựa giả vân gỗ (TWIN FLOORING 1218x146x8mm) hoặc tương đương(màu chọn thực tế)bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt. | 122,3975 | m2 | |
| 102 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ | 0,6488 | 1m3 | |
| 103 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | 28,98 | m2 | |
| 104 | Lót thảm sàn sân khấu (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | 28,98 | m2 | |
| 105 | Lắp đặt phông màn hội trường | 16,245 | m2 | |
| 106 | Bảng khẩu hiệu chữ Mica vàng đồng 2 mặt (Cắt CNC hoặc Lazer) " CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM; "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" (Bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | bộ | |
| 107 | Bộ ngôi sao, cờ đỏ búa liềm 0.4m | 1 | bộ | |
| 108 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | 0,0651 | bộ | |
| 109 | Ốp gỗ HD LAMINATE thái lan 8mm hoặc tương đương | 5,4 | m2 | |
| 110 | Bộ bảng hiệu trống đồng trang trí trên Bachrop phi 0.8m | 1 | bảng | |
| 111 | Sản xuất lắp dựng logo và bảng hiệu công ty và nhận diện thương hiệu ngành điện | 1 | cái | |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.402,055 | m2 | |
| 113 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao, khung sắt | 7,395 | m2 | |
| 114 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,0199 | m3 | |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0744 | m3 | |
| 116 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | 22,4 | m | |
| 117 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 31,945 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,16 | m2 | |
| 119 | Gia công hàng rào song sắt. | 59,28 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng hàng rào sắt | 59,28 | m2 | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,3648 | 1m2 | |
| 122 | CCLD cổng inox 304 tự động bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện (các phụ kiện cửa kèm theo) | 11,2 | m2 | |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,475 | m3 | |
| 124 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | 1 | Lô | |
| 125 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 dày 150mm | 21,768 | m3 | |
| 126 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 32,652 | m3 | |
| 127 | Lát đá nhám Grannite KT300x600, PCB40 | 102,93 | m2 | |
| 128 | Bảng hiệu Alu ngoài trời Khung sắt vuông 25x25 mạ kẽm KT: 2,1mx10m( bao gồm nhân công+vật liệu) kt(2.1mx10m) | 1 | bảng | |
| 129 | Bộ chữ inox Trắng 304 ( CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 3...) + LÔ GÔ | 1 | bộ | |
| 130 | Bảng inox 304 vàng gương KT: 1mX0,8m Nội dung chữ ăn mòn sơn tỉnh điện | 1 | tấm | |
| 131 | CCLD rèm cửa che nắng các cửa sổ bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện | 115,2 | m2 | |
| 132 | Cung cấp lắp dựng cột cờ cao mặt tiền (bao gồm trụ cờ inox và lá cờ) | 2 | trụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là loại hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa: nhà điều hành hoặc trụ sở Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư điện,- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp.1.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.2.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên trong 3 đến 5 năm gần đây | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường | 2 | Yêu cầu chuyên môn:(giám sát điện và giám sát xây dựng)+Tốt nghiệp chuyên ngành Phù hợp (Kỹ sư điện, Kỹ sư xây dựng).+ Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (tương tự về quy mô, tính chất công việc)+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động | 1 | (Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).+ Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học về lĩnh vực an toàn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất, công việc). | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) | 20 | 30% có bậc nghề 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa dung tích >=250 lít | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 2 | Xe Ô tô vận chuyển >=5 Tấn | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 4 |
| 4 | Máy phá bê tông | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 4 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 10 | Xe rùa | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 10 |
| 11 | Xẻng | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 20 |
| 12 | Xà beng | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 10 |
| 13 | Búa tạ | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 5 |
| 14 | Téc nước 1m3 | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi