Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 09:06:00 đến ngày 2021-10-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,809,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện, hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ những nội dung nêu trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.201.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thông công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cấp nước, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,7-1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7-1,2m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải CP đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CP đá dăm 50-60m3/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung 25T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước 5,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5,0m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô 6-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 6-16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng- chiều cao nâng 12,0 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng- chiều cao nâng 12,0 m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy cắt cầm tay 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cầm tay 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy bơm 5,0CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5,0CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tuyến đường nối từ đường Đà Sơn đến đường Hoàng Minh Thảo 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng.
Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Số điện thoại: 0236.2473874
Số fax: 0236.3958266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đà Nẵng, Địa chỉ Tầng 3, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.2473874, fax: 0236.3958266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 7, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 5cm | 35,9766 | 100m2 | |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm | 35,9766 | 100m2 | |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0,5l/m2 (0,525kg/m2) | 35,9766 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1,0l/m2 (1,05kg/m2) | 35,9766 | 100m2 | |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | 7,0776 | 100m3 | |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | 3,4016 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 8,4496 | 100m3 | |
| 8 | Mua và vận chuyển đất về để đắp | 1.009,2 | m3 | |
| 9 | Đào khuôn đường cấp 2 | 18,3173 | 100m3 | |
| 10 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 3,4016 | 100m3 | |
| 11 | Vét hữu cơ | 6,5655 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ | 18,3173 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ | 6,5655 | 100m3 | |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 15cm | 0,21 | 100m | |
| 15 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 5cm | 3,2694 | 100m2 | |
| 16 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm | 3,2694 | 100m2 | |
| 17 | Tưới nhựa dính bám 0,5l/m2 (0,525kg/m2) | 3,2694 | 100m2 | |
| 18 | Tưới lớp thấm bám 1,0l/m2 (1,05kg/m2) | 3,2694 | 100m2 | |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | 0,6539 | 100m3 | |
| 20 | Đào nền đường cấp 2 | 0,2289 | 100m3 | |
| 21 | Đào khuôn đường cấp 2 | 2,027 | 100m3 | |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | 0,9808 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ | 2,027 | 100m3 | |
| 24 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 0,9808 | 100m3 | |
| 25 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 5cm | 1,8225 | 100m2 | |
| 26 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7cm | 1,8225 | 100m2 | |
| 27 | Tưới nhựa dính bám 0,5l/m2 ( 0,525kg/m2) | 1,8225 | 100m2 | |
| 28 | Tưới lớp thấm bám 1,0 l/m2 (1,05kg/m2) | 1,8225 | 100m2 | |
| 29 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | 0,3645 | 100m3 | |
| 30 | Đào nền đường cấp 2 | 0,565 | 100m3 | |
| 31 | Đào khuôn đường cấp 2 | 1,1299 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ | 1,1299 | 100m3 | |
| 33 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | 0,5467 | 100m3 | |
| 34 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 0,5467 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | 9,78 | m3 | |
| 36 | Nilong chống mất nước | 0,611 | 100m2 | |
| 37 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | 0,0978 | 100m3 | |
| 38 | Đào nền đường cấp 2 | 0,0611 | 100m3 | |
| 39 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 0,1833 | 100m3 | |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 15cm | 0,035 | 100m | |
| 41 | Đào mặt đường bê tông xi măng | 0,0525 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,0525 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, lắp ghép loại L=1m | 15,89 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | 611 | m | |
| 45 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | 54,38 | m3 | |
| 46 | Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | 36,66 | m3 | |
| 47 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, lắp ghép loại L=0,5m | 0,72 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | 55 | m | |
| 49 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | 2,42 | m3 | |
| 50 | Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | 1,65 | m3 | |
| 51 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | 0,78 | m3 | |
| 52 | Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | 0,48 | m3 | |
| 53 | Gạch Terrazzo màu ghi xám (30x30x3)cm (vữa XM M75 dày 2cm) | 5.991,22 | m2 | |
| 54 | Gạch Terrazzo màu vàng (30x30x3)cm (vữa XM M75 dày 2cm) | 384,11 | m2 | |
| 55 | Bê tông M100 đá 2x4 móng vỉa hè | 509,95 | m3 | |
| 56 | Gạch Terrazzo màu ghi xám (30x30x3)cm (vữa XM M75 dày 2cm) | 7,2 | m2 | |
| 57 | Gạch Terrazzo màu vàng (30x30x3)cm (vữa XM M75 dày 2cm) | 3,6 | m2 | |
| 58 | Bê tông M100 đá 2x4 móng vỉa hè | 0,86 | m3 | |
| 59 | Bê tông bó bồn M250 đá 1x2, lắp ghép | 3,16 | m3 | |
| 60 | Cốt thép d6mm bó bồn | 0,1538 | Tấn | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P>50kg | 244 | Cấu kiện | |
| 62 | Sản xuất biển báo tam giác A=70cm | 3 | Biển | |
| 63 | Sản xuất biển báo tròn D=70cm | 2 | Biển | |
| 64 | Đai ốc M10 | 19 | Cái | |
| 65 | Bulong M10 dài 3cm | 19 | Cái | |
| 66 | Thép tấm dày 5mm | 2,97 | kg | |
| 67 | Sản xuất trụ biển báo D80, L=2,9m | 3 | Trụ | |
| 68 | Thép chống xoay D14 | 2,18 | kg | |
| 69 | Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | 0,05 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang | 5 | cái | |
| 71 | Đào móng đất cấp 3 | 0,43 | m3 | |
| 72 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 0,14 | m3 | |
| 73 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | 24 | m2 | |
| 74 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | 20 | m2 | |
| 75 | Đào xúc bê tông, giá hạ | 14,97 | 100m3 | |
| 76 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | 33,67 | 100m2 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 14,97 | 100m3 | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | 8,58 | m3 | |
| 2 | Cốt thép hố ga d10mm | 0,2697 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép hố ga d16mm | 1,1289 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép hố ga d16mm (mạ kẽm) | 0,0253 | Tấn | |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | 1,02 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt nắp gang KT(850x850) tải trọng 40T | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bu lông M20 dài 40mm | 16 | cái | |
| 8 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 đúc sẵn | 15,46 | m3 | |
| 9 | Cốt thép hố ga d10mm | 1,3884 | Tấn | |
| 10 | Cốt thép hố ga d16mm | 0,1446 | Tấn | |
| 11 | Cốt thép hố ga d16mm (mạ kẽm) | 0,0361 | Tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P> 50kg | 26 | Cấu kiện | |
| 13 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 10,72 | m3 | |
| 14 | Cốt thép hố ga d10mm | 0,9428 | Tấn | |
| 15 | Cốt thép hố ga d16mm (mạ kẽm) | 0,0723 | Tấn | |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | 4,32 | m3 | |
| 17 | Đào hố ga đất cấp 3 | 4,2359 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 3,3368 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 đúc sẵn | 2,06 | m3 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan d6mm | 0,0118 | Tấn | |
| 21 | Cốt thép tấm đan d8mm | 0,2116 | Tấn | |
| 22 | Cốt thép tấm đan d14mm mạ kẽm | 0,0428 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép niềng tấm đan mạ kẽm | 1,5508 | Tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P>50kg | 52 | Cấu kiện | |
| 25 | Ống PVC d21mm dày 1,4mm | 0,0728 | 100m | |
| 26 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | 34,32 | m2 | |
| 27 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 đúc sẵn | 5,25 | m3 | |
| 28 | Cốt thép hố thu d8mm | 0,1151 | Tấn | |
| 29 | Cốt thép hố thu d12mm | 0,5243 | Tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P>50kg | 30 | Cấu kiện | |
| 31 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | 1,41 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d200mm dày 9,6mm | 0,9772 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt co nối ống nhựa PVC d200mm | 60 | Cái | |
| 34 | Bê tông M300 đá 0,5x1 tấm chắn rác đúc sẵn | 0,71 | m3 | |
| 35 | Cốt thép tấm chắn rác d10mm | 0,2119 | Tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P>50kg | 30 | Cấu kiện | |
| 37 | Lắp đặt van lật ngăn mùi DN200 | 60 | Cái | |
| 38 | Bê tông M250 đá 1x2 cải tạo hố ga | 1,89 | m3 | |
| 39 | Sikadur 732 | 8,8 | m2 | |
| 40 | Bulong M14; L=200 | 40 | Cái | |
| 41 | Đập bỏ bê tông cổ hố thăm | 2,51 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,0251 | 100m3 | |
| 43 | Lắp đặt nắp gang KT(1000x1000)mm tải trọng 40T | 2 | Cái | |
| 44 | Tháo dỡ ống D800 hiện trạng | 15 | Đoạn ống | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 73,29 | m3 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,25 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,7454 | 100m3 | |
| 48 | Trám lỗ bằng vữa bê tông M300 đá 0,5x1 | 0,79 | m3 | |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | Trọn gói | |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Giáng hương, đường kính gốc d=(7-7,9)cm, chiều cao h=(3,6-4,0)m | 61 | Cây | |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 61 | Cây | |
| 3 | Bứng di dời cây loại 1 | 3 | Cây | |
| 4 | Di dời cho dân trồng | 3 | Cây | |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, d=150mm | 0,005 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, d= 63mm | 1,42 | 100m | |
| 3 | Lắp đai khởi thủy D100x2" | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN63x2" | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=63mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông d=63mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d63mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt miệng khóa nước gang D150 | 1 | cái | |
| 10 | Kép 2"x2" | 1 | cái | |
| 11 | Thử áp lực đường ống, đường kính d63mm | 1,42 | 100m | |
| 12 | Nước súc xả | 16,175 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch Terazo | 1 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ | 0,01 | 100m3 | |
| 15 | Gạch Terrazzo màu ghi xám (30x30x3)cm (Vữa M75 dày 2cm) | 1 | m2 | |
| 16 | Đào đất cấp 2 | 20,64 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | 0,2036 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 0,0375 | m3 | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-(4x25)-600V | 8 | mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-(5x16)-600V | 392,4 | mét | |
| 3 | Cáp lên đèn CVV-(3x1,5)-600V | 65 | mét | |
| 4 | Cáp CV( 1x35)-600V | 30 | mét | |
| 5 | Đèn Led NW 120W-220V | 13 | Bộ | |
| 6 | Cầu chì cá 5A | 13 | cái | |
| 7 | Bulông móc | 9 | cái | |
| 8 | Tấm móc cáp | 8 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn (bộ) | 9 | cái | |
| 10 | Kẹp néo cáp vặn xoắn (bộ) | 8 | cái | |
| 11 | Ghíp nối 2 bulông 95-25 (cái) | 8 | bộ | |
| 12 | Ghíp nối 2 bulông 25-2,5 (cái) | 26 | bộ | |
| 13 | Đầu cos đồng M70 | 6 | cái | |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp (cái) | 5 | cái | |
| 15 | Đai thép + khóa | 12 | Bộ | |
| 16 | Đánh số cột chiếu sáng | 13 | vị trí | |
| 17 | Tiếp địa cột LR-4 (bộ) | 4 | vị trí | |
| 18 | Mối nối tiếp địa (mối) | 4 | bộ | |
| 19 | Chụp cần đèn đơn CCĐ1-3,5(bộ) | 10 | cái | |
| 20 | Chụp cần đèn đơn CCĐ2-3,5(bộ) | 3 | cái | |
| 21 | Tủ điện chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 22 | Xà gá tủ điện | 1 | Bộ | |
| 23 | Trụ BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | 9 | trụ | |
| 24 | Trụ BTLT PC.I-8.5-160-3.0 | 1 | trụ | |
| 25 | Trụ BTLT PC.I-8.5-190-5.0 | 3 | trụ | |
| 26 | Móng cột MT-1 | 9 | móng | |
| 27 | Móng cột MT-2 | 4 | móng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện, hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ những nội dung nêu trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.201.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thông công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cấp nước, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng, cây xanh, có giá trị công việc xây lắp ≥4,067 tỷ đồng) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,7-1,2m3 | Máy đào 0,7-1,2m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 2 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 3 | Máy rải CP đá dăm 50-60m3/h | Máy rải CP đá dăm 50-60m3/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 4 | Máy san 110CV | Máy san 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp 16T | Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 7 | Lu bánh thép 10T | Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 8 | Lu rung 25T | Lu rung 25T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7-10T | Ô tô tự đổ 7-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nhựa | Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước 5,0m3 | Ô tô tưới nước 5,0m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô 6-16T | Cần trục ô tô 6-16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 14 | Xe nâng- chiều cao nâng 12,0 m | Xe nâng- chiều cao nâng 12,0 m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 15 | Máy trộn 250-500L | Máy trộn 250-500L | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn 5,0KW | Máy cắt uốn 5,0KW | 1 |
| 17 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc 70kg | Máy đầm cóc 70kg | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn 1,0KW | Máy đầm bàn 1,0KW | 1 |
| 20 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 22 | Búa căn nén khí | Búa căn nén khí | 1 |
| 23 | Máy cắt bê tông 1,5KW | Máy cắt bê tông 1,5KW | 1 |
| 24 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 25 | Máy cắt cầm tay 1,0KW | Máy cắt cầm tay 1,0KW | 1 |
| 26 | Máy bơm 5,0CV | Máy bơm 5,0CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi