Gói thầu: Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng nhà văn hóa thôn Nà Vài, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010590-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng nhà văn hóa thôn Nà Vài, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210950415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn ngân sách huyện và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 09:24:00 đến ngày 2021-10-21 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95097E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu/công trình hoàn thành phần lớn thì phải được Chủ đầu tư/Bên giao thầu xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết.+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình. * Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 907.949.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình: Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản chứng minh, làm rõ).- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc làm chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:Có trình độ đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc + Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, có bản kê khai năng lực, bản sao bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận ATLĐ, có hợp đồng lao động còn hiệu lực(nếu là bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đơn vị thí nghiệm(01 đơn vị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Thuê đơn vị có đủ tư cách pháp nhân để thực hiện.Đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu tham dự thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng≥ 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng nhà văn hóa thôn Nà Vài, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng nhà văn hóa thôn Nà Vài, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
04 Tháng
E-CDNT 3 nguồn ngân sách huyện và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và thiết kế Tín Thành (Địa chỉ:Tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang) +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Giấy phép đăng ký kinh doanh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát dọn mặt bằng công trình
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5186100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,89011m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06251m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4854m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2792m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8851m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,1955m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4205100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0566100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0566100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8899m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3968m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V245,7359m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4279m2
B THÂN NHÀ
1Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4152m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,184m2
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5899m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,088m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1748m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2596m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,272m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V376,7521m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,686m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V260,956m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V376,7521m2
12Đắp, trang trí trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Kẻ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
C PHẦN MÁI
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1568m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5782100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2111tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4698tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2085m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6572100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5492tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7983m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1299100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,51m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,72m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,209m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,72m2
15Cửa kính khuôn nhôm hệ đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
17Hoa sắt cửa, cả sơn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
19Vách nhăn nhà vệ sinh (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2585tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2585tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0383tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0383tấn
24Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Làm trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6928100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn xốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m2
27Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
32Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,636100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,106100m2
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
5Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Mặt công tắc viền đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Tủ điện kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
18Dây thép treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Xà đón điện + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Ghíp đồng AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
2Ống nhựa PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
3Ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
4Ống nhựa PVC D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
5Cút nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cút nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cút nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Cút nhựa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Côn nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Côn nhựa D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Côn nhựa D25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Côn nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn nhựa D20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Măng sông nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
15Măng sông nhựa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp nút bịt nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lơ D32x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Kép thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Kép thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Kép thép D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Racco thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Racco thép D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
27Ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
29Cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Chếch nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Y nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
41Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
48Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
49Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2586m3
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2876m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,345m3
F SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,328100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,328100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (thêm 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328100m3
G SAN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1210m
H CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,2081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,144m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,936m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,812m2
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5819m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7432m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4963m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9926m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7424m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V81,2976m2
23Cổng sắt (đặt mua sẵn đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Biển hiệu cổng (đặt mua sẵn đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,816m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,79571m2
I RÃNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,26931m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,67971m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5597m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1542m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,17m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,48m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7021m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
J Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinhMô tả kỹ thuật theo chương V90.301.000Khoản
K PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Phá dỡ nhà cũMô tả kỹ thuật theo chương V38.500.000Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95097E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu/công trình hoàn thành phần lớn thì phải được Chủ đầu tư/Bên giao thầu xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết.+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình. * Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 907.949.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 01 chỉ huy trưởng công trình: Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản chứng minh, làm rõ).- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc làm chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người) 1 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:Có trình độ đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 + Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người) 1 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, có bản kê khai năng lực, bản sao bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận ATLĐ, có hợp đồng lao động còn hiệu lực(nếu là bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng).33
4 Đơn vị thí nghiệm(01 đơn vị) 1 -Thuê đơn vị có đủ tư cách pháp nhân để thực hiện.Đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu tham dự thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Máy còn đang hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Máy còn đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Máy còn đang hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn đang hoạt động tốt1
6 Máy đào≥ 0,8m3 Máy còn đang hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện ≥23kW Máy còn đang hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông ≥0,62kW Máy còn đang hoạt động tốt1
9 Máy khoan đứng≥ 4,5kW Máy còn đang hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn đang hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥150l Máy còn đang hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥5T Máy còn đang hoạt động tốt2
13 Máy lu bánh thép ≥10T Máy còn đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->