Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị quản lý truy cập từ xa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị quản lý truy cập từ xa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của BIDV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 09:32:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,507,965 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm lẻ bảy nghìn chín trăm sáu mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7507965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.501593E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp về an ninh bảo mật trong đó có hạng mục về quản lý truy cập từ xa (trong đó quy mô cấu phần quản lý truy cập từ xa phải chiếm tối thiểu 70% giá trị gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.371.700 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu về bảo hành phần cứng: - Địa điểm thực hiện: Tại Trung tâm xử lý của BIDV.- Thời hạn bảo hành: 01 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hoá.- Quy trình bảo hành: Theo tiêu chuẩn của chính hãng.- Cung cấp danh sách cán bộ tham gia bảo hành.- Hình thức bảo hành: tại chỗ (On-site) và từ xa (Off-site), phụ thuộc vào mức độ cấp thiết và khẩn cấp của sự việc cần hỗ trợ.- Yêu cầu chung về bảo hành:+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng trực tuyến qua web, email.+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng qua điện thoại 24x7.+ Thực hiện nâng cấp, cập nhật phiên bản hệ điều hành phần mềm, theo khuyến nghị từ hãng cung cấp.+ Thực hiện duy trì hoạt động liên tục, ổn định của hệ thống nhằm cung cấp dịch vụ với chất lượng cao, ổn định, thuận tiện và an toàn.+ Thực hiện ngăn ngừa lỗi, hạn chế phát sinh sự cố đối với hệ thống, góp phần nâng cao tính bảo mật, an toàn trong công tác vận hành hệ thống.+ Sửa chữa nhanh những hỏng hóc, khắc phục kịp thời sự cố phát sinh nhằm khôi phục và đảm bảo khả năng sẵn sàng hoạt động một cách nhanh nhất cho hệ thống.+ Thời gian tiếp nhận yêu cầu bảo hành: từ 08h đến 21h hàng ngày, kể cả ngày lễ ngày tết. Các yêu cầu bảo hành sau 21h hàng ngày sẽ được đáp ứng ngay vào sáng ngày hôm sau.2. Yêu cầu về bảo hành hỗ trợ phần mềm:- Địa điểm thực hiện: Tại Trung tâm xử lý của BIDV.- Thời hạn bảo hành: 01 năm kể từ ngày nghiệm thu kích hoạt phần mềm.- Quy trình bảo hành: Theo tiêu chuẩn của chính hãng.- Cung cấp danh sách cán bộ tham gia bảo hành.- Hình thức bảo hành: tại chỗ (On-site) và từ xa (Off-site), phụ thuộc vào mức độ cấp thiết và khẩn cấp của sự việc cần hỗ trợ.- Yêu cầu chung về bảo hành:+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng trực tuyến qua web, email.+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng qua điện thoại 24x7.+ Thực hiện nâng cấp, cập nhật phiên bản hệ điều hành phần mềm, theo khuyến nghị từ hãng cung cấp.+ Thực hiện duy trì hoạt động liên tục, ổn định của hệ thống nhằm cung cấp dịch vụ với chất lượng cao, ổn định, thuận tiện và an toàn.+ Thực hiện ngăn ngừa lỗi, hạn chế phát sinh sự cố đối với hệ thống, góp phần nâng cao tính bảo mật, an toàn trong công tác vận hành hệ thống.+ Sửa chữa nhanh những hỏng hóc, khắc phục kịp thời sự cố phát sinh nhằm khôi phục và đảm bảo khả năng sẵn sàng hoạt động một cách nhanh nhất cho hệ thống.+ Thời gian tiếp nhận yêu cầu bảo hành: từ 08h đến 21h hàng ngày, kể cả ngày lễ ngày tết. Các yêu cầu bảo hành sau 21h hàng ngày sẽ được đáp ứng ngay vào sáng ngày hôm sau |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, An toàn thông tin hoặc Điện tử viễn thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận của hãng sản xuất đã tham gia khoá đào tạo về sản phẩm chào thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung thiết bị quản lý truy cập từ xa Trang bị phần mềm quản lý chính sách tường lửa và bổ sung quản lý truy cập từ xa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của BIDV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết về hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải mới 100%, và là phiên bản phần mềm mới nhất tính đến thời điểm hiện tại, chưa có thông báo của hãng về việc thay thế hoặc dừng hỗ trợ sản phẩm từ phía nhà sản xuất. Đối với thiết bị phần cứng là sản phẩm mới nhất tính đến thời điểm hiện , chưa có thông báo của hãng về việc thay thế dòng sản phẩm , chưa có thông báo dừng sản xuất hoặc/và hỗ trợ sản phẩm từ phía nhà sản xuất. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa, địa chỉ tra cứu tài liệu điện tử trên mạng (nếu có), Catalogue gốc của hãng sản xuất. - Đối với hàng nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu về việc cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (đối với thiết bị phần cứng), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) … nếu được trao hợp đồng; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết của nhà thầu cung cấp Phiếu xuất xưởng; Kết quả thí nghiệm (Test Report); Hồ sơ thông số kỹ thuật đi kèm (nếu có)... nếu được trao hợp đồng. - Cam kết của nhà thầu về việc sẽ mua sản phẩm, dịch vụ bảo hành từ chính hãng cho các sản phẩm chào thầu. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được người có thẩm quyền của nhà thầu ký tên, ghi rõ chức danh. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm với thiết bị phần cứng và bản quyền phần mềm vĩnh viễn. |
| E-CDNT 15.2 | Có thư cam kết của hãng sản xuất/nhà phân phối/đại lý bán hàng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương xác nhận về sản phẩm chào thầu cho gói thầu này: Là hàng hóa của chính hãng sản xuất. Trường hợp nhà thầu không đóng kèm thư cam kết của hãng sản xuất/nhà phân phối/đại lý bán hàng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.507.965 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
Đ/c: Số 35 Hàng Vôi, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: số 7 Duy Tân. Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: số 7 Duy Tân. Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: số 7 Duy Tân. Điện thoại: 02462692389, số máy lẻ 760 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phần cứng kết nối từ xa hố trợ tối thiểu 250 kết nối đồng thời trên mỗi thiết bị kèm bảo hành thiết bị 01 năm | 2 | Thiết bị | Chi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bản quyền cho phép 250 kết nối đồng thời trên mỗi bản quyền kèm bảo hành hỗ trợ kỹ thuật 01 năm | 2 | bản quyền | Chi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7507965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.501593E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp về an ninh bảo mật trong đó có hạng mục về quản lý truy cập từ xa (trong đó quy mô cấu phần quản lý truy cập từ xa phải chiếm tối thiểu 70% giá trị gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.371.700 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu về bảo hành phần cứng: - Địa điểm thực hiện: Tại Trung tâm xử lý của BIDV.- Thời hạn bảo hành: 01 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hoá.- Quy trình bảo hành: Theo tiêu chuẩn của chính hãng.- Cung cấp danh sách cán bộ tham gia bảo hành.- Hình thức bảo hành: tại chỗ (On-site) và từ xa (Off-site), phụ thuộc vào mức độ cấp thiết và khẩn cấp của sự việc cần hỗ trợ.- Yêu cầu chung về bảo hành:+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng trực tuyến qua web, email.+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng qua điện thoại 24x7.+ Thực hiện nâng cấp, cập nhật phiên bản hệ điều hành phần mềm, theo khuyến nghị từ hãng cung cấp.+ Thực hiện duy trì hoạt động liên tục, ổn định của hệ thống nhằm cung cấp dịch vụ với chất lượng cao, ổn định, thuận tiện và an toàn.+ Thực hiện ngăn ngừa lỗi, hạn chế phát sinh sự cố đối với hệ thống, góp phần nâng cao tính bảo mật, an toàn trong công tác vận hành hệ thống.+ Sửa chữa nhanh những hỏng hóc, khắc phục kịp thời sự cố phát sinh nhằm khôi phục và đảm bảo khả năng sẵn sàng hoạt động một cách nhanh nhất cho hệ thống.+ Thời gian tiếp nhận yêu cầu bảo hành: từ 08h đến 21h hàng ngày, kể cả ngày lễ ngày tết. Các yêu cầu bảo hành sau 21h hàng ngày sẽ được đáp ứng ngay vào sáng ngày hôm sau.2. Yêu cầu về bảo hành hỗ trợ phần mềm:- Địa điểm thực hiện: Tại Trung tâm xử lý của BIDV.- Thời hạn bảo hành: 01 năm kể từ ngày nghiệm thu kích hoạt phần mềm.- Quy trình bảo hành: Theo tiêu chuẩn của chính hãng.- Cung cấp danh sách cán bộ tham gia bảo hành.- Hình thức bảo hành: tại chỗ (On-site) và từ xa (Off-site), phụ thuộc vào mức độ cấp thiết và khẩn cấp của sự việc cần hỗ trợ.- Yêu cầu chung về bảo hành:+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng trực tuyến qua web, email.+ Hỗ trợ kỹ thuật từ hãng qua điện thoại 24x7.+ Thực hiện nâng cấp, cập nhật phiên bản hệ điều hành phần mềm, theo khuyến nghị từ hãng cung cấp.+ Thực hiện duy trì hoạt động liên tục, ổn định của hệ thống nhằm cung cấp dịch vụ với chất lượng cao, ổn định, thuận tiện và an toàn.+ Thực hiện ngăn ngừa lỗi, hạn chế phát sinh sự cố đối với hệ thống, góp phần nâng cao tính bảo mật, an toàn trong công tác vận hành hệ thống.+ Sửa chữa nhanh những hỏng hóc, khắc phục kịp thời sự cố phát sinh nhằm khôi phục và đảm bảo khả năng sẵn sàng hoạt động một cách nhanh nhất cho hệ thống.+ Thời gian tiếp nhận yêu cầu bảo hành: từ 08h đến 21h hàng ngày, kể cả ngày lễ ngày tết. Các yêu cầu bảo hành sau 21h hàng ngày sẽ được đáp ứng ngay vào sáng ngày hôm sau | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, An toàn thông tin hoặc Điện tử viễn thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận của hãng sản xuất đã tham gia khoá đào tạo về sản phẩm chào thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi