Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018168-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211010244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 09:45:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,489,484,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Thanh lý hợp đồng (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu hoàn thành phần lớn hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động (có thể bố trí kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 3 tấn (ĐVT: chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện (ĐVT: cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (ĐVT: cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (ĐVT: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 30
5-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 300
6-Chống sắt (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Máy cắt sắt (ĐVT: cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch (ĐVT: cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép (ĐVT: cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn (ĐVT: cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Tòa nhà Ngân hàng Sacombank); điện thoại: 0275.3824798; 0275.3820000.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Kiến Tân; địa chỉ: Số 105A4, Quốc lộ 60, khu phố Bình Khởi, phường 6, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 03, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 03, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 – Tòa nhà Ngân hàng Sacombank). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 – Tòa nhà Ngân hàng Sacombank).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Tòa nhà Ngân hàng Sacombank); điện thoại: 0275.3824798; 0275.3820000.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/12/2020 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. *Tất cả phải được chứng thực trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu, trừ hóa đơn.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Tòa nhà Ngân hàng Sacombank); điện thoại: 0275.3824798; 0275.3820000.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ vách kính khung nhôm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V273,09m2
2Cung cấp và Lắp dựng vách tấm CemboardMô tả kỹ thuật theo chương V304,5M2
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8561000kg
4Cung cấp và Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8561000kg
5Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893M3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92M2
7Cung cấp và Lắp dựng vách kính cường lực dày 7mm khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,37M2
8Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V358,74m2
9Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,093m3
10Phá dỡ bê tông tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,83M2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V6,83M2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,83M2
14Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,595m2
15Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,488M3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V397,571M2
17Cung cấp và Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V411,509M2
18Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,244m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,403m3
20Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
21Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011000kg
22Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488M3
23Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
24Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591000kg
25Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171000kg
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725M3
27Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805M3
28Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944M3
29Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4541m
30Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,317M3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,53M2
32Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V96,83M2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,945M2
34Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
35Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011000kg
36Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076M3
37Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
38Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021000kg
39Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025M3
40Cung cấp và Đóng trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V26,04M2
41Cung cấp và Lát gạch Céramic nhám mặt 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,805M2
42Cung cấp và Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,7M2
43Cung cấp và Thi công vách ngăn bằng compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,47M2
44Cung cấp và Lắp bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
45Cung cấp và Lắp tay nắm cho cửa đi bằng INOX dài 600mm (bao gồm khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Cung cấp và Lắp bản lề gấp khúc Inox, cửa sổ vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
47Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,012M2
48Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65M2
49Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56M2
50Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,42M2
51Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
52Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,76M2
53Cung cấp và Dán giấy ĐecanMô tả kỹ thuật theo chương V45,42M2
54Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V415,12m2
55Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V383,942m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V822,612M2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V822,612M2
58Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm (Dọn dẹp pitton khu hồ nước chân cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165M3
59Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,454m2
60Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan canMô tả kỹ thuật theo chương V38,112M2
61Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,454M2
62Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,112M2
63Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,8m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V47,8M2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,8M2
66Tháo dỡ vách kính khung nhôm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,9m2
67Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
68Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V261,945m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V261,945M2
73Cung cấp và Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V259,633M2
74Cung cấp và Lát gạch Céramic nhám mặt 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1M2
75Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
76Cung cấp và Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,36M2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96M2
78Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546M3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7M2
80Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V12,7M2
81Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,6M2
82Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
83Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
84Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121000kg
85Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021000kg
86Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142M3
87Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167M3
88Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23M3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88M2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,88M2
91Cung cấp và Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,04M2
92Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
93Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,84M2
94Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V134,535M2
95Cung cấp và Dán giấy ĐecanMô tả kỹ thuật theo chương V127,26M2
96Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,64M2
97Dọn dẹp, vệ sinh công trình (Tháo dỡ decal lamri gỗ 2 phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Công
98Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,728M2
99Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan canMô tả kỹ thuật theo chương V32,312M2
100Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,312M2
101Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,665m2
102Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,665M2
103Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V557,33m2
104Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V524,29m2
105Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,62M2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,62M2
107Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9M2
108Phá dỡ nền xi măng - không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72M2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27,44M2
111Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72M2
112Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V242,18m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V242,18M2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V242,18M2
115Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,96m2
116Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,569m
117Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
118Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V386,15m2
121Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V386,15M2
122Cung cấp và Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V372,686M2
123Cung cấp và Lát gạch Céramic nhám mặt 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,45M2
124Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,93m2
125Cung cấp và Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,86M2
126Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,943M3
127Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096M3
128Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,7M2
129Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V132,7M2
130Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,94M2
131Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,51M2
132Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V140,16M2
133Lau tẩy vách kính khung nhôm ngoài trời (mặt dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V509,76M2
134Cung cấp và Dán giấy ĐecanMô tả kỹ thuật theo chương V144,36M2
135Cung cấp và Thay đất, phân chậu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 chậu / lần
136Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,84M2
137Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
138Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
139Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061000kg
140Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161000kg
141Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046M3
142Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139M3
143Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2M2
144Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V461,79m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V490,761M2
146Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V733,92m2
147Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V832,61M2
148Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V832,61M2
149Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V327,582m2
150Cung cấp và Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mMô tả kỹ thuật theo chương V3,276100m2
151Phá dỡ nền xi măng - không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V180,11m2
152Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,11M2
153Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V334,03M2
154Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,11M2
155Đục tẩy bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,681m2
156Cung cấp và Ốp đá chẻ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,68M2
157Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m
158Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
159Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88M2
160Cung cấp và Lát gạch Céramic nhám mặt 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,88M2
B NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,425m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425M2
3Cung cấp và Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425M2
4Cung cấp và Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47M2
5Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,09m2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V62,003m2
7Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V83,093M2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,093M2
9Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,6M2
10Lau tẩy cửa kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,688M2
11Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,688m2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,288M2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,805m2
14Cung cấp và Ốp đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V1,805M2
15Cung cấp và Lắp chữ Inox cao 70Mô tả kỹ thuật theo chương V37Ký tự
16Cung cấp và Lắp chữ Inox cao 150Mô tả kỹ thuật theo chương V47Ký tự
C CỔNG - HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V124,16m2
2Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V124,16M2
3Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,16M2
4Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
5Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,52M2
6Cung cấp và Lắp dựng gai sắt đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21M
7Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V12,21M2
9Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,21M2
10Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V51,185m2
11Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,465M2
12Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
13Cung cấp và Lắp nắp tole khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,28M2
14Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V5,5M2
16Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,05M2
17Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
18Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,42M2
19Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
20Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
21Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251000kg
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274M3
23Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407M3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07M2
25Cung cấp và Ốp đá chẻ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,07M2
26Cung cấp và Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,365M2
27Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
28Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V29,04M2
29Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,46M2
30Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,235m2
31Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,525M2
D BỒN HOA - KHU BẾP - NHÀ XE Ô TÔ
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
2Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188M3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88M2
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52M3
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083m3
7Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165M3
8Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665M3
9Đắp cát nền nhà đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
10Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143M3
11Cung cấp và Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,410tấn
12Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419M3
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541000kg
14Cung cấp và Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541000kg
15Cung cấp và Lắp dựng thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091000kg
16Bulong nở D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
17Cung cấp và Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
18Cung cấp và Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2M
19Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
20Cung cấp và Lắp bạc đạn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
21Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
22Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,36M2
23Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m3
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,42M2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,42M2
E ĐIỆN - NƯỚC
1Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng (2x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V61Bộ
2Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng (1x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
3Cung cấp và Lắp chóa đèn cao áp, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Cung cấp và Lắp đặt đèn 210x210, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
5Cung cấp và Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4520 bóng
6Cung cấp và Lắp đặt đèn mắt ếch âm trần D110, bóng LED 1*12w, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
7Cung cấp và Lắp đặt tủ điện EMC-6PLMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
9Cung cấp và Lắp đặt mặt 1 công tắc - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Cung cấp và Lắp đặt mặt nạ loại 1-6 lỗ(Mặt 2 công tắc 1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Cung cấp và Lắp đặt mặt 3 công tắc - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
12Cung cấp và Lắp mặt nạ loại 1-6 lỗ(Mặt 5 công tắc 1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cung cấp và Lắp mặt 1 công tắc - 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
14Cung cấp và Lắp đặt MCCB - 3P - 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Cung cấp và Lắp đặt MCB 3 pha, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Cung cấp và Lắp đặt MCB 3P 20A-80AMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
17Cung cấp và Lắp đặt MCB - 3P - 50A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
18Cung cấp và Lắp đặt Ốc siết cáp hình móng ngựa 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Cung cấp và Lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ đồng Þ16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Cung cấp và Lắp đặt Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20M
21Cung cấp và Lắp đặt Cáp điện lõi đồng (CXV-1RX70mm2-0,6/1kw-PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V160M
22Cung cấp và Lắp đặt Cáp điện lõi đồng (CXV/DSTA-1RX25mm2-0,6/1kw-PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V80M
23Cung cấp và Lắp đặt Cáp điện lõi đồng (CXV/DSTA-1RX16mm2-0,6/1kw-PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V280M
24Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V440M
25Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V626M
26Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850M
27Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400M
28Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
29Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V290M
30Cung cấp và Lắp đặt nổi, hộp nhựa 10x20 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V600M
31Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
32Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V760M
33Cung cấp và Lắp đặt nổi, hộp nhựa 10x20 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V65M
34Cung cấp và Lắp đặt mặt nạ MCB + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V135Cái
35Cung cấp và Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V23Hộp
36Cung cấp và Lắp đặt hộp nhựa - cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V35Hộp
37Cung cấp và Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - tủ đứng 5HPMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
38Cung cấp và Lắp đặt máy điều hòa treo tường 3HP inverterMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Cung cấp và Lắp đặt máy điều hòa treo tường 2,5HP inverterMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
40Cung cấp và Lắp đặt máy điều hòa treo tường 2HP inverterMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
41Cung cấp và Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
42Cung cấp và Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
43Cung cấp và Lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
44Cung cấp và Lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
45Cung cấp và Lắp đặt ống PVC thoát nước ngưng + bảo ôn Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V86M
46Cung cấp và Lắp đặt Co, tê, lơi, giảm nối bằng phương PP dán keo, Þ.27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
47Cung cấp và Lắp đặt Giá đỡ, ty treo, bát kẹp ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
48Cung cấp và Lắp đặt giá treo (Chân treo giàn nóng (sắt V5))Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
49Cung cấp và Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
50Cung cấp và Lắp đặt đèn pha trên cạn (Đèn pha led tiêu điểm 18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
51Cung cấp và Lắp đặt mặt nạ MCB + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52Cung cấp và Lắp đặt MCB 1P - 20A -4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
53Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120M
54Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60M
55Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V70M
56Cung cấp và Lắp đặt nổi, hộp nhựa 10x20 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V65M
57Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
58Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, ống dài 6m, Þ 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
59Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
60Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
61Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
62Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
63Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
64Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
65Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
66Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
67Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
68Cung cấp và Lắp đặt dây T cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
69Cung cấp và Lắp đặt Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V22cuộn
70Cung cấp và Lắp đặt van khóa thau 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Cung cấp và Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
72Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
73Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
74Cung cấp và Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
75Cung cấp và Lắp đặt phễu thu INOX 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
76Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
77Cung cấp và Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
78Cung cấp và Lắp đặt rắc co 34,21Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
79Cung cấp và Lắp đặt Gia đở bồn nước 1500LMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
80Cung cấp và Lắp đặt bồn nước Compossite 1500LMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
81Cung cấp và Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
82Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm tăng áp 2 HP + creppin 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
83Cung cấp và Lắp đặt Vòi nước Lavabo Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Cung cấp và Lắp đặt Van ren d = 34mm ( Van thau 1 chiều )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xa + cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
86Cung cấp và Lắp đặt Vách ngăn bệ tiểu nam Laminate dày 12mm (bao gồm các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3M2
87Cung cấp và Lắp đặt bồn rửa INOX 1 ngăn + vòi rửa + chân bồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
F PCCC
1Cung cấp và Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo khói + đế cho đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
3Cung cấp và Lắp đặt Công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Cung cấp và Lắp đặt Chuông báo cháy/Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
6Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu 1C- 4*0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480M
7Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V760M
8Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V280M
9Cung cấp và Lắp đặt Bộ nôi quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
10Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy các loại (Bộ chưa cháy CC CO2 5kg - Bọt 8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
11Cung cấp và Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
G CAMERA
1Cung cấp và Lắp đặt camera thân hồng ngoại 12DVC, độ phân giải Full HD 1080P,ánh sáng tối thiểu 0.001 Lux, led hồng ngoại, chống nước IP66, tầm quan sát 40-60MMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Cung cấp và Lắp đặt camera Dome hồng ngoại 12DVC, độ phân giải Full HD 1080P,ánh sáng tối thiểu 0.001 Lux, led hồng ngoại, chống nước IP66, tầm quan sát 40-60MMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Cung cấp và Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh dung lượng 3TBMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Cung cấp và Lắp đặt Cáp tín hiệu RG6-5CMô tả kỹ thuật theo chương V520M
5Cung cấp và Lắp đặt Cáp điện 1C (2x1.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V520M
6Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Þ 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V520M
7Cung cấp và Lắp đặt Máy biến thế 220 VAC/12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Cung cấp và Lắp đặt Bộ nguồn 1500VA: 220VAC/12VDC, W210mmxH100MM x D360mm, thời gian chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cung cấp và Lắp đặt màn hình tivi 40inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cung cấp và Lắp đặt tủ Rack 12U: (H480mm xW580mmXD475mm) dày 1.5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Thanh lý hợp đồng (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu hoàn thành phần lớn hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Nhân sự phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy 1 Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Nhân sự phụ trách thi công nước 1 Là Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
6 Nhân sự phụ trách An toàn lao động (có thể bố trí kiêm nhiệm) 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 3 tấn (ĐVT: chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy phát điện (ĐVT: cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (ĐVT: cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (ĐVT: bộ) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.30
5 Ván khuôn (ĐVT: m2) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.300
6 Chống sắt (ĐVT: cây) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1000
7 Máy cắt sắt (ĐVT: cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cắt gạch (ĐVT: cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cắt uốn thép (ĐVT: cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy hàn (ĐVT: cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->