Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 09:45:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,489,484,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Thanh lý hợp đồng (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu hoàn thành phần lớn hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 3 tấn (ĐVT: chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện (ĐVT: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (ĐVT: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (ĐVT: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Chống sắt (ĐVT: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Máy cắt sắt (ĐVT: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch (ĐVT: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép (ĐVT: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn (ĐVT: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy khối Cơ quan - Doanh nghiệp tỉnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/12/2020 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. *Tất cả phải được chứng thực trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu, trừ hóa đơn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Tòa nhà Ngân hàng Sacombank); điện thoại: 0275.3824798; 0275.3820000. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,09 | m2 |
| 2 | Cung cấp và Lắp dựng vách tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,5 | M2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 1000kg |
| 4 | Cung cấp và Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 1000kg |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | M3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | M2 |
| 7 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính cường lực dày 7mm khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,74 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | M2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | M2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,595 | m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | M3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,571 | M2 |
| 17 | Cung cấp và Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,509 | M2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1000kg |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | M3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 1000kg |
| 25 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1000kg |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | M3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | M3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 29 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 1m |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,317 | M3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,53 | M2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,83 | M2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,945 | M2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1000kg |
| 36 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | M3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1000kg |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | M3 |
| 40 | Cung cấp và Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | M2 |
| 41 | Cung cấp và Lát gạch Céramic nhám mặt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,805 | M2 |
| 42 | Cung cấp và Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | M2 |
| 43 | Cung cấp và Thi công vách ngăn bằng compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | M2 |
| 44 | Cung cấp và Lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp tay nắm cho cửa đi bằng INOX dài 600mm (bao gồm khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp bản lề gấp khúc Inox, cửa sổ vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | M2 |
| 48 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | M2 |
| 49 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | M2 |
| 50 | Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | M2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | M2 |
| 53 | Cung cấp và Dán giấy Đecan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | M2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,12 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,942 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,612 | M2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,612 | M2 |
| 58 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm (Dọn dẹp pitton khu hồ nước chân cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | M3 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m2 |
| 60 | Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,112 | M2 |
| 61 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | M2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,112 | M2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | M2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | M2 |
| 66 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,945 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,945 | M2 |
| 73 | Cung cấp và Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,633 | M2 |
| 74 | Cung cấp và Lát gạch Céramic nhám mặt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | M2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 76 | Cung cấp và Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,36 | M2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | M2 |
| 78 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | M3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | M2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | M2 |
| 81 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | M2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1000kg |
| 85 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1000kg |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | M3 |
| 87 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | M3 |
| 88 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | M3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M2 |
| 91 | Cung cấp và Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | M2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | M2 |
| 94 | Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,535 | M2 |
| 95 | Cung cấp và Dán giấy Đecan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,26 | M2 |
| 96 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,64 | M2 |
| 97 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình (Tháo dỡ decal lamri gỗ 2 phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 98 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | M2 |
| 99 | Xả lớp sơn PU, verni trên tay vịn gỗ cầu thang- lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,312 | M2 |
| 100 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,312 | M2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | M2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,33 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,29 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,62 | M2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,62 | M2 |
| 107 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | M2 |
| 108 | Phá dỡ nền xi măng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | M2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | M2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | M2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,18 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,18 | M2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,18 | M2 |
| 115 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,569 | m |
| 117 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 118 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,15 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,15 | M2 |
| 122 | Cung cấp và Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,686 | M2 |
| 123 | Cung cấp và Lát gạch Céramic nhám mặt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | M2 |
| 124 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m2 |
| 125 | Cung cấp và Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | M2 |
| 126 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,943 | M3 |
| 127 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | M3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7 | M2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7 | M2 |
| 130 | Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | M2 |
| 131 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | M2 |
| 132 | Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,16 | M2 |
| 133 | Lau tẩy vách kính khung nhôm ngoài trời (mặt dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,76 | M2 |
| 134 | Cung cấp và Dán giấy Đecan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,36 | M2 |
| 135 | Cung cấp và Thay đất, phân chậu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 chậu / lần |
| 136 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | M2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 139 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1000kg |
| 140 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1000kg |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | M3 |
| 142 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | M3 |
| 143 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo, quy cách chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | M2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,79 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,761 | M2 |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,92 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,61 | M2 |
| 148 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,61 | M2 |
| 149 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,582 | m2 |
| 150 | Cung cấp và Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | 100m2 |
| 151 | Phá dỡ nền xi măng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,11 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,11 | M2 |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,03 | M2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,11 | M2 |
| 155 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | 1m2 |
| 156 | Cung cấp và Ốp đá chẻ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | M2 |
| 157 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 158 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | M2 |
| 160 | Cung cấp và Lát gạch Céramic nhám mặt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | M2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | M2 |
| 3 | Cung cấp và Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | M2 |
| 4 | Cung cấp và Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,003 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,093 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,093 | M2 |
| 9 | Lau tẩy vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 10 | Lau tẩy cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,288 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m2 |
| 14 | Cung cấp và Ốp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | M2 |
| 15 | Cung cấp và Lắp chữ Inox cao 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Ký tự |
| 16 | Cung cấp và Lắp chữ Inox cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Ký tự |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,16 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,16 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,16 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | M2 |
| 6 | Cung cấp và Lắp dựng gai sắt đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,185 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,465 | M2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và Lắp nắp tole khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | M2 |
| 19 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dơ ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1000kg |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | M2 |
| 25 | Cung cấp và Ốp đá chẻ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | M2 |
| 26 | Cung cấp và Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,365 | M2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,46 | M2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,235 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,525 | M2 |
| D | BỒN HOA - KHU BẾP - NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | M3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | M2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | M3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | M3 |
| 9 | Đắp cát nền nhà đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | M3 |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10tấn |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | M3 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1000kg |
| 14 | Cung cấp và Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1000kg |
| 15 | Cung cấp và Lắp dựng thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 1000kg |
| 16 | Bulong nở D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Cung cấp và Lắp bạc đạn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | M2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | M2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | M2 |
| E | ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp chóa đèn cao áp, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt đèn 210x210, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp và Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao 10m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 20 bóng | |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt đèn mắt ếch âm trần D110, bóng LED 1*12w, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện EMC-6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt mặt 1 công tắc - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt mặt nạ loại 1-6 lỗ(Mặt 2 công tắc 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt mặt 3 công tắc - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp mặt nạ loại 1-6 lỗ(Mặt 5 công tắc 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp mặt 1 công tắc - 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt MCCB - 3P - 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 3 pha, 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 3P 20A-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt MCB - 3P - 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Ốc siết cáp hình móng ngựa 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ đồng Þ16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp điện lõi đồng (CXV-1RX70mm2-0,6/1kw-PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | M |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp điện lõi đồng (CXV/DSTA-1RX25mm2-0,6/1kw-PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp điện lõi đồng (CXV/DSTA-1RX16mm2-0,6/1kw-PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | M |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | M |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | M |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | M |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | M |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | M |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt nổi, hộp nhựa 10x20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | M |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | M |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt nổi, hộp nhựa 10x20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | M |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt mặt nạ MCB + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Hộp |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nhựa - cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Hộp |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - tủ đứng 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt máy điều hòa treo tường 3HP inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt máy điều hòa treo tường 2,5HP inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt máy điều hòa treo tường 2HP inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt ống PVC thoát nước ngưng + bảo ôn Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | M |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Co, tê, lơi, giảm nối bằng phương PP dán keo, Þ.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Giá đỡ, ty treo, bát kẹp ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt giá treo (Chân treo giàn nóng (sắt V5)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt đèn pha trên cạn (Đèn pha led tiêu điểm 18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt mặt nạ MCB + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 1P - 20A -4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt nổi, hộp nhựa 10x20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | M |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, ống dài 6m, Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt dây T cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cuộn |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa thau 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt rắc co 34,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt Gia đở bồn nước 1500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt bồn nước Compossite 1500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm tăng áp 2 HP + creppin 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt Vòi nước Lavabo Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt Van ren d = 34mm ( Van thau 1 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xa + cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt Vách ngăn bệ tiểu nam Laminate dày 12mm (bao gồm các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M2 |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt bồn rửa INOX 1 ngăn + vòi rửa + chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo khói + đế cho đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Chuông báo cháy/Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt dây tín hiệu 1C- 4*0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | M |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | M |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | M |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ nôi quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy các loại (Bộ chưa cháy CC CO2 5kg - Bọt 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| G | CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt camera thân hồng ngoại 12DVC, độ phân giải Full HD 1080P,ánh sáng tối thiểu 0.001 Lux, led hồng ngoại, chống nước IP66, tầm quan sát 40-60M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt camera Dome hồng ngoại 12DVC, độ phân giải Full HD 1080P,ánh sáng tối thiểu 0.001 Lux, led hồng ngoại, chống nước IP66, tầm quan sát 40-60M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh dung lượng 3TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp tín hiệu RG6-5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | M |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp điện 1C (2x1.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | M |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Þ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | M |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Máy biến thế 220 VAC/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ nguồn 1500VA: 220VAC/12VDC, W210mmxH100MM x D360mm, thời gian chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt màn hình tivi 40inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt tủ Rack 12U: (H480mm xW580mmXD475mm) dày 1.5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Thanh lý hợp đồng (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh); Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu hoàn thành phần lớn hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công Điện và Phòng cháy chữa cháy | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công nước | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 3 tấn (ĐVT: chiếc) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy phát điện (ĐVT: cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (ĐVT: cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) (ĐVT: bộ) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 30 |
| 5 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 300 |
| 6 | Chống sắt (ĐVT: cây) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1000 |
| 7 | Máy cắt sắt (ĐVT: cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch (ĐVT: cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (ĐVT: cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy hàn (ĐVT: cái) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi