Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026103-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211026084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 09:38:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37645E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.007.055.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.014.110.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng lao động, bản sao công chứng chứng chỉ bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (Kèm theo hợp đồng lao động, bản sao công chứng chứng chỉ bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên , có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (Kèm theo hợp đồng lao động, bản sao công chứng chứng chỉ bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp kè đá và hạ tầng kỹ thuật, sửa chữa nhà lớp học 5 phòng trường Mầm non Tân Lập Thành, phường Nghĩa Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; SĐT: 02613.548.637
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH ĐTXD và Thương mại Đất Việt Window, Tổ 1, phường NghĩaTrung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; SĐT 0977469959 Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Đơn vị lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; SĐT: 02613.548.637


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; SĐT: 02613.548.637


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; SĐT: 02613.548.637
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; sđt: 02613506112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; SĐT: 02613.548.637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Gia Nghĩa, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; sđt: 02613.543.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÀN PHÁ DỠ KÈ- CỔNG HÀNG RÀO- CHẶT CÂY
TRÊN MẶT BẰNG
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,74m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,22m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,59m3
4Tháo dỡ hàng rào bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT137,1m2
5Phá dỡ móng các loại, móng đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT33,75m3
6Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT67,56m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,65m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,6m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,19100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,27100m3
11Vận chuyển đất tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 7TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,27100m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10m2
13Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cây
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3cây
15Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cây
16Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1gốc cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3gốc cây
18Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2gốc cây
B PHÀN THI CÔNG GIA CỐ KÈ 1
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT51,24m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,33m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,05tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,05tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,03100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,38m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,001100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,001tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,03m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT23,76m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,19tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,42m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,58m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,45100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,45100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,45100m3/1km
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,04tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,71m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT128cái
C PHÀN THI CÔNG GIA CỐ KÈ 2
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT155,47m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,18m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,17tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,19tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,08100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,11100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,16m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,91m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT35,57m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,68tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,44100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,45m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,07100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,43m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,34tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,33100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,92m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT35,94m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,19100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,19100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,19100m3/1km
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,13tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,27100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,88m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT340cái
D PHÀN THI CÔNG GIA CỐ KÈ 3
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,53m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,42m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,31100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,31100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,31100m3/1km
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,07tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,15100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,04m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT189cái
E PHÀN THI CÔNG KÈ 3a
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,03tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,22m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,003tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,15m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,04tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,04100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,43m3
F PHÀN THI CÔNG GIA CỐ KÈ 4
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,16m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,99m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,96m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,12tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,09100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,03100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,26m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT48cái
G PHÀN THI CÔNG KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,15m3
2Bê tông Đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,87m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,05m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,03tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,01m3
H PHÀN THI CÔNG HÀNG RÀO CẢI TẠO TRÊN KÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,22100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,87m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,12m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,08tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,14tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,08100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,03m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,02m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,05100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,03tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,59m3
15Xây gạch ống 8x8x19 ( gạch không nung), xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,18m3
16Xây gạch 4x8x19( gạch không nung), xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,85m3
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT84,56m
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT17,68m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20,88m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT47,01m2
21Gia công hàng rào song sắt( Bao gồm phần lắp dựng và hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT118,21m2
I PHÀN THI CÔNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,16100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,18m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,62m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,55m3
5Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,22m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31,32m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,21100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,05tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,69m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,42m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT29cái
J PHẦN THI CỔNG CẢI TẠO LỐI VÀO- CỔNG- SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,46100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,54m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT46,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT45,23m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,08tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,16tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,08tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,07100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,06100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,65m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,85m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,38100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,63m3
17Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,27m3
18Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,53m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,01tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,02100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,71m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,49m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,3m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,2m
25Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT36,47m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT36,47m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,29m2
K PHẦN ỐP SÂN- BỒN HOA SÂN LÀM MỚI
1Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,26m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,2m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT532m2
L PHẦN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1.010,31m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT207,78m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT808,25m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT166,22m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT405,51m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT812,58m2
7Đục nhám mặt bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT148,62m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT148,62m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT148,62m2
10Xử lý phần chống nứt tường ở phòng 1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1Hệ thống
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT26,46m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT58,9m
13Gia công cửa sắt, hoa sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,22tấn
14Lắp dựng khuôn cửa đơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24,4m cấu kiện
15Lắp dựng khuôn cửa képChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT34,5m cấu kiện
16Lắp dựng cửa vào khuônChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT27,81m2 cấu kiện
17Lắp dựng kính vào cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,07m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT87,48m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT87,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37645E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.007.055.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.014.110.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng lao động, bản sao công chứng chứng chỉ bằng cấp)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (Kèm theo hợp đồng lao động, bản sao công chứng chứng chỉ bằng cấp)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên , có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (Kèm theo hợp đồng lao động, bản sao công chứng chứng chỉ bằng cấp)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn1
2 Máy cắt uốn thép >=5kW1
3 Máy hàn xoay chiều >=23kW1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít1
5 Máy đầm dùi >=1,5kW1
6 Máy đào >=0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->