Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030755-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211018818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 09:37:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,231,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp tối thiểu hạng III.+ Đã được cấp chứng chỉ An toàn, vệ sinh lao động+ Đã được cấp chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng ngành Dân dụng, 01 Kỹ sư xây dựng ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Xây dựng nhà để xe, nhà kho và sân chơi thể thao xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Thông. Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Cường Nguyên. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đơn vị tra HSMT, tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Thông. Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật và giao thông tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Thông. Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Hưng Thông. Đại diện: Nguyễn Hữu Phúc – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: ……………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,41561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,18m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,08100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8052m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,332m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7643m3
8Bu lông M16x700Yêu cầu kĩ thuật tại chương V20cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2758tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2758tấn
11Gia công xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4188tấn
12Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4188tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6987100m2
14Ke chống bão (4 cái/m2)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V280cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V57,82221m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V12,0432m2
17Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V12,0432m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V73,32m2
B Nhà kho
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,15791m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,79171m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2655100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,8332m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,4755m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1853100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0358100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0313tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4406tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,3249m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,1735m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,4962m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,1715m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,1949m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,5974m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0377tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2159tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2851100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,5682m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0816tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,398tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3293100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,735m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0104tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0269100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1408m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V16,9206m3
28Gia công xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4444tấn
29Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4444tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5462100m2
31Ke chống bão (4 cái/m2)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V220cái
32Tôn úp nócYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,6m
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3733100m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V61,9m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V87,432m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,576m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V27,57m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,544m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V93,008m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V96,3692m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V44,11m2
42Cửa nhôm Việt pháp, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,48m2
43Cửa nhôm Việt pháp, cửa 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,32m2
44Hoa sắt cửa sổ 14x14Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,32m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V4bộ
46Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
48Lắp đặt công tắc 6 hạtYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
49Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
51Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V60m
52Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V10m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V40m
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3hộp
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1hộp
56Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCYêu cầu kĩ thuật tại chương V2bộ
57Lắp đặt bình chữa cháy CO2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1bộ
58Tiêu lệnh + nội quyYêu cầu kĩ thuật tại chương V1bộ
59Hộp đựng bình chữa cháyYêu cầu kĩ thuật tại chương V1hộp
60Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V30m
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V12m
63Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V3cọc
64Cọc tiếp địa chân bậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V5cái
65Hộp kiểm tra tiếp địaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1hộp
66Giá tài liệuYêu cầu kĩ thuật tại chương V5cái
C Sân chơi thể dục thể thao
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V58,4751m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,2628100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,8475100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,695100m3/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,1775100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,1775100m3
7Mua đất ở mỏ Hưng Phú (cự ly 9km)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V422,9253m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V69,359710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V338,340210m³/1km
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V469,078m3
11Lớp ni lông chống mất nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V2.345,39m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V70,3617m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V23,4539100m2
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,0121100m2
15Thi công khe coYêu cầu kĩ thuật tại chương V231m
16Thi công khe giãnYêu cầu kĩ thuật tại chương V107,3m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,48100m
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V30,70711m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1024100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,3899m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V17,5789m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V123,8512m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V89,892m2
24Đắp đất màu trồng câyYêu cầu kĩ thuật tại chương V74,825m2
D Thoát nước nội bộ sân thể dục thể thao
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,721m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0872100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1744100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V22,45m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2245100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,449100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V28,341m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2834100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5668100m3/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3161100m3
11Mua đất ở mỏ Hưng Phú (cự ly 9km)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V42,0729m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V33,658310m³/1km
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V13,08m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V19,62m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,72m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,327100m2
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,616100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,394100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7768tấn
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,3m2
22Ni lông xác rắnYêu cầu kĩ thuật tại chương V87,2m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kĩ thuật tại chương V1091cấu kiện
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,051m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0268100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0537100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1074100m3/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,66m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,06m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,13m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,81m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0253100m2
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1476100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0342100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0984tấn
36Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,35m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kĩ thuật tại chương V61cấu kiện
E Sân khấu ngoài trời
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,2m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kĩ thuật tại chương V73,8m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,82100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,64100m3/1km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,9231m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,3076m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,8335m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V22,204m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4665100m3
10Mua đất ở mỏ Hưng Phú (cự ly 9km)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V57,4759m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,42610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V45,980710m³/1km
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,2198m3
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V62,1981m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V41,4334m2
16Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V39,4109m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kĩ thuật tại chương V31,2027m2
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V51,588m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,5107m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1601tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1601tấn
22Cột inox D80 x 4mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V34,8m
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,35m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,108100m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,3m2
F Cấp điện
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AYêu cầu kĩ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu kĩ thuật tại chương V6cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kĩ thuật tại chương V22cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V49m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V49m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V252m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V245m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V120m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V501m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V116m
15Lắp đặt ô cắm baYêu cầu kĩ thuật tại chương V24cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V14hộp
17Đầu cốt đồng M35Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8cái
18Đầu cốt đồng M16Yêu cầu kĩ thuật tại chương V60cái
19Đầu cốt đồng M6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V70cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1310 đầu cốt
22Tháo dỡ đường dây cũYêu cầu kĩ thuật tại chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp tối thiểu hạng III.+ Đã được cấp chứng chỉ An toàn, vệ sinh lao động+ Đã được cấp chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 Kỹ sư xây dựng ngành Dân dụng, 01 Kỹ sư xây dựng ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt,1
3 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->