Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 09:37:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,231,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp tối thiểu hạng III.+ Đã được cấp chứng chỉ An toàn, vệ sinh lao động+ Đã được cấp chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng ngành Dân dụng, 01 Kỹ sư xây dựng ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Xây dựng nhà để xe, nhà kho và sân chơi thể thao xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật và giao thông tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Thông.
Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486
Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Hưng Thông. Đại diện: Nguyễn Hữu Phúc – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: ………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,4156 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8052 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,332 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7643 | m3 |
| 8 | Bu lông M16x700 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2758 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2758 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4188 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6987 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 280 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 57,8222 | 1m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,0432 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,0432 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 73,32 | m2 |
| B | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,1579 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7917 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2655 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,8332 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,4755 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1853 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4406 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,3249 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1735 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,4962 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1715 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,1949 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,5974 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0377 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2159 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,5682 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0816 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,398 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3293 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,735 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0104 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1408 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,9206 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4444 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4444 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5462 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 220 | cái |
| 32 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,6 | m |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3733 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 61,9 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 87,432 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,576 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 27,57 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,544 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 93,008 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 96,3692 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 44,11 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm Việt pháp, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Cửa nhôm Việt pháp, cửa 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Tiêu lệnh + nội quy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 59 | Hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | m |
| 63 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 64 | Cọc tiếp địa chân bật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 65 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 66 | Giá tài liệu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| C | Sân chơi thể dục thể thao | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 58,475 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,2628 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,8475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,695 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,1775 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,1775 | 100m3 |
| 7 | Mua đất ở mỏ Hưng Phú (cự ly 9km) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 422,9253 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 69,3597 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 338,3402 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 469,078 | m3 |
| 11 | Lớp ni lông chống mất nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.345,39 | m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 70,3617 | m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23,4539 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0121 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe co | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 231 | m |
| 16 | Thi công khe giãn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 107,3 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30,7071 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,3899 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,5789 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 123,8512 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 89,892 | m2 |
| 24 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 74,825 | m2 |
| D | Thoát nước nội bộ sân thể dục thể thao | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,72 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1744 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,449 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28,34 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2834 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5668 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3161 | 100m3 |
| 11 | Mua đất ở mỏ Hưng Phú (cự ly 9km) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 42,0729 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,9 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 33,6583 | 10m³/1km |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,08 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19,62 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,327 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,616 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,394 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7768 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 22 | Ni lông xác rắn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 87,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 109 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,05 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1074 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,06 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,13 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0984 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,35 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| E | Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 73,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,82 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,64 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,923 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,3076 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,8335 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22,204 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4665 | 100m3 |
| 10 | Mua đất ở mỏ Hưng Phú (cự ly 9km) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 57,4759 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,426 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45,9807 | 10m³/1km |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,2198 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 62,1981 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 41,4334 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 39,4109 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,2027 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 51,588 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,5107 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1601 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1601 | tấn |
| 22 | Cột inox D80 x 4mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,8 | m |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,3 | m2 |
| F | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 49 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 49 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 252 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 245 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 501 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 116 | m |
| 15 | Lắp đặt ô cắm ba | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13 | 10 đầu cốt |
| 22 | Tháo dỡ đường dây cũ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp tối thiểu hạng III.+ Đã được cấp chứng chỉ An toàn, vệ sinh lao động+ Đã được cấp chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 Kỹ sư xây dựng ngành Dân dụng, 01 Kỹ sư xây dựng ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đáp ứng yêu cầu tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu tại điểm a, phần 2.2, mục 2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt, | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt, | 1 |
| 3 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi