Gói thầu: Thi công xây dựng công trình - Dự án Sửa chữa trụ sở làm việc Công ty cổ phần EVN Quốc tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần EVN Quốc tế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình - Dự án Sửa chữa trụ sở làm việc Công ty cổ phần EVN Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 09:34:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,773,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,605,950 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm lẻ năm nghìn chín trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng: (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.241.611.000 đồng. X = N x V = 2.483.222.000 đồng). hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.611.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.483.222.000 đồng.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai (02) hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.*Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.483.222.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Dân dụng và Công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc công trình dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên, hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với vị trí đảm nhận: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp, hoặc hạ tầng kỹ thuật) Hạng III trở lên (phù hợp với quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Dân dụng và Công nghiệp.- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc công trình dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp, hoặc hạ tầng kỹ thuật) Hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 140L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bắn bê tông (phá dỡ gạch sàn mái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn bê tông (phá dỡ gạch sàn mái) ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay (bắn vít lắp đặt cửa, lắp đặt panel phòng WC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay (bắn vít lắp đặt cửa, lắp đặt panel phòng WC. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình đo cao độ để cán vữa tạo dốc cho sàn mái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình đo cao độ để cán vữa tạo dốc cho sàn mái. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện: hàn que, hàn tốt các vật liệu sắt hộp và mạ kẽm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá chuyên dụng dùng để cắt đá, gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần EVN Quốc tế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình - Dự án Sửa chữa trụ sở làm việc Công ty cổ phần EVN Quốc tế Sản xuất kinh doanh (SCL) năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh (SCL) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu: Xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp (cấp III trở lên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.605.950 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần EVN Quốc tế, Lô 91 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.6255.656 - Fax: 0236.3633.991. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần EVN Quốc tế, Lô 91 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.6255.656 - Fax: 0236.3633.991 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lâp khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định EVNI. - Số ĐT: 0236.6255.656 - Ông Lê Thanh Khoa, Tổ trưởng Tổ thẩm định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo hình thức quản lý của Nhà thầu mà phân bổ cho công trình cho phù hợp. | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí vận chuyển vật tư, vật liệu xây dựng tháo dỡ công trình cũ đi tiêu hủy theo quy định,...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của Bên mời thầu theo hình thức hợp đồng trọn gói. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| B | Tầng 1- Phần cửa, sơn tường trần trong nhà và chống thấm ban công và sàn mái | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, vách kính, vận chuyển đi tiêu hủy. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,83 | m2 |
| 2 | GCLĐ cửa đi mở trượt tự động 2 bên, kính an toàn dày 10ly38, Hệ khung thanh nhôm dày 2mm và phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển đóng mở cửa tự động, bao gồm Áp tô mát 1P 50A, hộp lắp và đường dây điện 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | GCLĐ cửa đi kính cường lực dày 10mm, khung nhôm dày 1,5mm, phụ kiện và khóa đơn điểm kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 5 | GCLĐ vách kính cố định: Xingffa VIP dày 1.4mm lắp kính cường lực dày 10mm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch tuynel, VXM M75 dày 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch tuynel, VXM M75 dày 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 8 | Trát tường trong nhà VXM M75 dày 15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,46 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 10 | Bả matit tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,22 | m2 |
| 11 | Bả matit tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 12 | Sơn tường, cột trong nhà 2 nước (cùng với tường hiện hữu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,22 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà 2 nước (cùng với tường hiện hữu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 14 | Sơn trần trong nhà 2 nước (cùng với tường hiện hữu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,76 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox khu WC Nam (đã bao gồm cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn compact, cung cấp và lắp đặt vách kính mờ 8,38 ly, cửa lùa và phụ kiện khu WC Nữ. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt mới tấm ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox khu tiểu nam của WC. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam dội tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 10A (loại chống giật) cấp nguồn cho các cảm biến xả nước tự động của chậu tiểu nam, bao gồm dây dẫn điện 2x2.5mm2 âm tường. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt bồn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ trần khu WC tập kết bãi thải và vận chuyển đi tiêu hủy. tập kết bãi thải và vận chuyển đi tiêu hủy. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,815 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung và tấm trần thạch cao phủ PVC 9mm khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,815 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thay thế bóng đèn chiếu sáng LED 18W cho khu vệ sinh WC Nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Tầng 2- Phần cửa, sơn tường trần trong nhà và chống thấm ban công và sàn mái | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, vách kính vận chuyển đi tiêu hủy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,07 | m2 |
| 2 | GCLĐ cửa đi, kết hợp vách kính cường lực dày 10mm, khung nhôm dày 1,5mm và bao gồm phụ kiện và khóa đơn điểm kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m2 |
| 3 | GCLĐ cửa lùa 1 bên kính mờ dày 10mm, khung nhôm ngoại kết hợp vách kính, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,26 | m2 |
| 4 | GCLĐ cửa lùa 2 bên kính mờ dày 10mm, khung nhôm ngoại kết hợp vách kính, phụ kiện Kinlong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 5 | GCLĐ vách kính cố định: Hệ khung nhôm dày 1.4mm lắp kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 6 | GCLĐ cửa lật (đứng) khung nhôm dày 1,4mm lắp kính cường lực dày 10mm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 7 | GCLĐ cửa đi kính cường lực dày 10mm, hệ khung nhôm dày 1,5mm, phụ kiện và khóa đơn điểm kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,34 | m2 |
| 8 | Bả matit tường trong nhà trước khi sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,06 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà 2 nước (cùng với tường hiện hữu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,38 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox khu WC Nam (đã bao gồm cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn compact, cung cấp và lắp đặt vách kính mờ 8,38 ly, cửa lùa và phụ kiện khu WC Nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt mới tấm ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox khu tiểu nam của WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam dội tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 10A (loại chống giật) cấp nguồn cho các cảm biến xả nước tự động của chậu tiểu nam, bao gồm dây dẫn điện 2x2.5mm2 âm tường. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt bồn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ trần khu WC tập kết bãi thải và vận chuyển đi tiêu hủy. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp trần khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt thay thế bóng đèn chiếu sáng LED 18W cho khu vệ sinh WC Nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | Tầng 3 -Phần cửa, sơn tường trần trong nhà và chống thấm ban công và sàn mái | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, vách kính vận chuyển đi tiêu hủy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,316 | m2 |
| 2 | GCLĐ vách kính cố định: Hệ khung nhôm dày 1.4mm lắp kính cường lực dày 10mm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 3 | GCLĐ cửa lật (đứng) kính dày 10mm, khung nhôm dày 1,4mm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,94 | m2 |
| 4 | GCLĐ cửa lật (đứng) kính dày 10mm, kết hợp vách kính, khung nhôm dày 1,4mm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,76 | m2 |
| 5 | GCLĐ cửa đi kính cường lực dày 10mm, hệ khung nhôm dày 1,5mm, phụ kiện và khóa đơn điểm kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,38 | m2 |
| 6 | GCLĐ cửa đi kính cường lực dày 10mm, hệ khung nhôm dày 1,5mm, kết hợp vách kính, phụ kiện và khóa đơn điểm kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m2 |
| 7 | Bả matit tường trong nhà trước khi sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,789 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà 2 nước (cùng với tường hiện hữu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,42 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox khu WC Nam (đã bao gồm cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn compact, cung cấp và lắp đặt vách kính mờ 8,38 ly, cửa lùa và phụ kiện khu WC Nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt mới tấm ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox khu tiểu nam của WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam dội tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 10A (loại chống giật) cấp nguồn cho các cảm biến xả nước tự động của chậu tiểu nam, bao gồm dây dẫn điện 2x2.5mm2 âm tường. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường 100 (giữa P205-P206) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 15 | GCLĐ ván khuôn lanh tô (kích thước lanh tô 1500x100x200) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 16 | GCLĐ cốt thép lanh tô d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,581 | kg |
| 17 | GCLĐ cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | kg |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 19 | Trát lanh tô, má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt thay thế bóng đèn chiếu sáng LED 18W cho khu vệ sinh WC Nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Tầng 4-Phần cửa, sơn tường trần trong nhà và chống thấm ban công và sàn mái | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, vách kính vận chuyển đi tiêu hủy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,956 | m2 |
| 2 | GCLĐ vách kính cố định: Hệ khung nhôm dày 1.4mm lắp kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 3 | GCLĐ cửa lật (đứng) kính dày 10mm, khung nhom dày 1,4mm lắp kính cường lực dày 8mm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,94 | m2 |
| 4 | GCLĐ cửa lật (đứng) kính dày 10mm, khung nhôm dày 1,4mm, kết hợp vách kính, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 5 | GCLĐ cửa đi kính cường lực dày 10mm, khung nhôm dày 1,5mm, phụ kiện và khóa đơn điểm kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 6 | GCLĐ cửa lùa kính dày 10mm, kết hợp vách kính, khung nhôm dày 1,4mm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 7 | GCLĐ cửa đi, kính dày 10mm, khung nhôm dày 1,4mm kết hợp vách kính, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,94 | m2 |
| 8 | Bả matit tường trong nhà trước khi sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,27 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà 2 nước (cùng với tường hiện hữu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox khu WC Nam (đã bao gồm cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn compact, cung cấp và lắp đặt vách kính mờ 8,38 ly, cửa lùa và phụ kiện khu WC Nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt mới tấm ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox khu tiểu nam của WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam dội tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 10A (loại chống giật) cấp nguồn cho các cảm biến xả nước tự động của chậu tiểu nam, bao gồm dây dẫn điện 2x2.5mm2 âm tường. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xây tường gạch tuynel, VXM M75 dày 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt thay thế bóng đèn chiếu sáng LED 18W cho khu vệ sinh WC Nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Tầng 5-Phần cửa, sơn tường trần trong nhà và chống thấm ban công và sàn mái | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, vách kính, vận chuyển lưu kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,24 | m2 |
| 2 | GCLĐ vách kính cố định: Hệ khung nhôm dày 1.4mm lắp kính cường lực dày 10mm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 3 | GCLĐ cửa lật (đứng) kính dày 10mm, khung nhôm dày 1,4mm lắp kính cường lực dày 8mm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,94 | m2 |
| 4 | GCLĐ cửa lật (đứng) kính dày 10mm, khung nhôm dày 1,4mm, kết hợp vách kính, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 5 | GCLĐ cửa đi kính cường lực dày 10mm, khung nhôm dày 1,5mm, phụ kiện và khóa đơn điểm kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,93 | m2 |
| 6 | GCLĐ cửa sổ kính dày 10mm, khung nhôm dày 1,4mm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 7 | Bả matit tường trong nhà trước khi sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,43 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà 2 nước (cùng với tường hiện hữu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox khu WC Nam (đã bao gồm cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn compact, cung cấp và lắp đặt vách kính mờ 8,38 ly, cửa lùa và phụ kiện khu WC Nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt mới tấm ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox khu tiểu nam của WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam dội tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 10A (loại chống giật) cấp nguồn cho các cảm biến xả nước tự động của chậu tiểu nam, bao gồm dây dẫn điện 2x2.5mm2 âm tường. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường 200 trục 3 (phòng hội trường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 15 | GCLĐ ván khuôn lanh tô (kích thước lanh tô 3400x200x200) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 16 | GCLĐ cốt thép lanh tô d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,172 | kg |
| 17 | GCLĐ cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | kg |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch tuynel dày 200 VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m2 |
| 20 | Trát tường trong VXM M75 dày 15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 21 | Trát lanh tô, má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thay thế bóng đèn chiếu sáng LED 18W cho khu vệ sinh WC Nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Phần chống thấm-Sàn ban công tầng 2 | |||
| 1 | Đào đất trồng cỏ sàn ban công tầng 2, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan ban công tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi tiêu hủy theo quy định. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa sàn ban công tầng 2, tạo dốc VXM M75, PCB 40 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 5 | Trát dầm, thành đứng ban công tầng 2, VXM M75, PCB 40 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 6 | Chống thấm sàn ban công tầng 2, sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,35 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch sàn ban công tầng 2, gạch 600x600, VXM M75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật để đổ đất trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất mùn và trồng cỏ lá gừng (Chăm sóc đến khi cỏ sống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| H | Phần chống thấm-Sàn mái | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan sàn mái (kể cả phần trên khu đặt bồn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi tiêu hủy theo quy định. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa sàn mái (kể cả phần trên khu đặt bồn nước) tạo dốc VXM M75, PCB 40 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,8 | m2 |
| 4 | Trát thành đứng tường xung quanh sàn mái VXM M75, PCB 40 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,57 | m2 |
| 5 | Chống thấm sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,8 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch sàn mái (kể cả phần trên khu đặt bồn nước), gạch 600x600, VXM M75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,8 | m2 |
| 7 | Ốp gạch chân tường xung quanh sàn mái (kể cả phần trên khu đặt bồn nước), VXM M75, PCB40 cao 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,57 | m2 |
| 8 | Chống thấm tường do ống bị rò rỉ nước tại vị trí sàn tầng 4 xuống tầng 3 (khu WC). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| I | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển toàn bộ vật liệu tháo dỡ từ công trình cải tạo, vật tư vật liệu thừa trong quá trình thi công để đi tiêu hủy. Hồ sơ hoàn công và nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển toàn bộ vật liệu tháo dỡ từ công trình cải tạo, vật tư vật liệu thừa trong quá trình thi công để đi tiêu hủy. Hồ sơ hoàn công và nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng: (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.241.611.000 đồng. X = N x V = 2.483.222.000 đồng). hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.611.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.483.222.000 đồng.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai (02) hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.*Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.483.222.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Dân dụng và Công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc công trình dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên, hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với vị trí đảm nhận: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp, hoặc hạ tầng kỹ thuật) Hạng III trở lên (phù hợp với quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng của Chính phủ). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Dân dụng và Công nghiệp.- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc công trình dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp, hoặc hạ tầng kỹ thuật) Hạng III trở lên. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 140L | 1 |
| 2 | Máy bắn bê tông (phá dỡ gạch sàn mái) | Máy bắn bê tông (phá dỡ gạch sàn mái) ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay (bắn vít lắp đặt cửa, lắp đặt panel phòng WC | Máy khoan cầm tay (bắn vít lắp đặt cửa, lắp đặt panel phòng WC. | 2 |
| 4 | Máy thủy bình đo cao độ để cán vữa tạo dốc cho sàn mái | Máy thủy bình đo cao độ để cán vữa tạo dốc cho sàn mái. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện: hàn que, hàn tốt các vật liệu sắt hộp và mạ kẽm. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá chuyên dụng dùng để cắt đá, gạch | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi