Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị lắp đặt hệ thống camera giám sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, thiết bị lắp đặt hệ thống camera giám sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 10:13:00 đến ngày 2021-10-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, thiết bị lắp đặt hệ thống camera giám sát Mua vật tư, thiết bị lắp đặt hệ thống camera giám sát 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải có giấy chứng nhận xuất xứ rõ ràng. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhật xuất xứ C.O, và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C.Q. Đối với những hàng hóa tương đương, nhà thầu phải gửi hàng mẫu tới bên mời thầu xác nhận về chất lượng kỹ thuật, tính tương đương của hàng hóa. Nhà thầu phải có cam kết về chất lượng hàng hóa và chế độ bảo hành sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | trên 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K62 - Bộ tư lệnh hóa học
Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 069683168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Giang Đông Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 069683168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Thành Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0985453025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đỗ Giang Đông Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 069683168 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ rack 15U | 2 | Cái | - Tủ mạng 15U-D800 được thiết kế chuẩn 19 inch.- Kích thước: 600 (rộng) x 830 (cao) x 800 (sâu) mm.- Tủ mạng được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao.- Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 2,5 mm.- Quy cách: Tủ đứng.- Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cấu hàn liền chịu tải cao.- Kết cấu mặt trước tủ mạng cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị.- Mặt sau tủ mạng được thiết kế với dạng lưới thông thoát.- Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt.- Thiết kế tủ rack linh hoạt với lỗ chờ đi dây tinh thế và thuận tiện gồm 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.- Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 16 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port.- Trọng lượng: 50kg.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 2 | Tủ rack 6u | 8 | Cái | - Thân tủ mạng 6U-D600 treo tường được thiết kế đạt chuẩn rack 19 inch dạng khung có kết cấu hàn liền chắc chắn, chịu tải trọng cao đảm bảo cho các thiết bị mạng bên trong vận hành tốt.- Với kích thước nhỏ gọn tiện lợi tủ mạng 6U được dùng để treo tường, sản xuất bằng thép tấm dày 2,5mm được phủ sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền vững và tính chống gỉ.- Cửa trước của tủ mạng 6U-D600 treo tường có 1 bộ khoá tròn và cửa lưới/mika thông thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho các thiết bị mạng ở bên trong tủ mạng.- Cùng với thiết kế tủ rack khá linh hoạt từ TMC Rack với lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.- Kích thước (W x H x D): 550 x 350 x 600mm.- Cửa trước lưới/ mika, tủ treo tường.- Phụ kiện: 1 bộ đinh treo tường, 8 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 4 port.- Khung gắn thiết bị 2mm.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 3 | MCB tự ngắt | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Schneideer - Mã hiệu: A9F4220(Hoặc tương đương)- Loại: MCB kiểm soát, bảo vệ quá tải, ngắn mạch.- Dòng sản phẩm: Acti 9 iC60N.- Số cực: 2P.- Dòng định mức: 20A.- Dòng cắt: 6kA.- Điện áp: 230V AC.- Đường cong đặc tính: Loại C.- Tiêu chuẩn:IEC 898, IEC 947-2. | ||
| 4 | Máy ghi video mạng | 1 | Bộ | - Nhãn hiệu: Panasonic- Mã hiệu: WJ-NX400K(Hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật:- Gồm 64 kênh, có thể mở rộng đến 128 kênh đầu vào camera. - Băng thông tổng cộng 640 Mb/giây (bao gồm băng thông ghi 384 Mb/giây).- Mã chứng nhận thiết bị Symantec được cài đặt sẵn.- Không có phí giấy phép camera, không yêu cầu cập nhật giấy phép hàng nămGUI tích hợp và đầu ra HDMI kép (4K / FHD).- Gồm 9 ổ đĩa HDD dung lượng mỗi ổ 6TB tích hợp RAID 5/6.- Mở rộng bộ nhớ ngoài lên đến 324 TB. - Quản lý năng lượng HDD động giúp tăng tuổi thọ của ổ cứng.- Dự phòng lỗi sử dụng máy ghi âm thứ 2 để cho phép ghi liên tục nhiệm vụ quan trọng.- TURBO-RAID để khôi phục RAID nhanh chóng mà không cần băng thông và hiệu suất ghi. - Định dạng hình ảnh được hỗ trợ:H.265 (HEVC), H.264, JPEG.- Kích thước: 430 mm (W) x 132 mm (H) x 400 mm (D), {16-15 / 16 inch (W) x 5-3 / 16 inch (H) x 5-12 / 16 inch (D)} (không bao gồm chân cao su và hình chiếu)- Điện áp: 120V AC 60 Hz.- Công suất: 125 W- Mạng: 2x 10BASE-T / 100BASE-TX / 1000BASE-T (RJ45).- Cổng: Bộ nhớ USB 3.0 / USB 2.0, ổ cứng kết nối USB 3.0 / USB 2.0 (ngoại trừ thiết bị hỗ trợ bus.- Tốc độ khung hình / camera: Lên đến 60 ips (Tùy thuộc vào camera).- Bộ bao gồm: + Dây điện.+ Cáp kết nối 4.9 '+ 2 Kẹp cáp.+ 2 Phím.+ 2 Giá đỡ gắn kết.+ 6 Vít cố định giá đỡ giá đỡ.+ 2 Tay cầm giá đỡ.+ 4 Vít cho Tay cầm giá đỡ.+ 4 vòng đệm.+ 9 Hộp đựng HDD.+ 54 Vít sửa ổ cứng.+ Kẹp dây nguồn.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 5 | Ổ cứng chuyên dụng cho server | 10 | Cái | - Nhãn hiệu: Western Digital- Mã hiệu: WD102KRYZ(Hoặc tương đương)- Dung lượng: 10TB- Tốc độ chuẩn kết nối: 6 Gb/s- Tốc độ truyền dữ liệu (max): 249 MB/s- Bộ nhớ đệm: 256MB Cache- Kích thước sector: 512e- Tốc độ vòng quay: 7200RPM- Kích thước: 3.5- Chuẩn cắm: SATA 3- Dùng cho: Server- Số lượng vòng tải / đăng tải: 600.000- Lỗi đọc không phục hồi mỗi bit: | ||
| 6 | Ổ lưu trữ mạng | 4 | Cái | - Nhãn hiệu: Synology- Mã hiệu: DS920+(Hoặc tương đương)- Số khay đựng ổ cứng 4 Khay (có thể lên 9 khay).- Bộ vi xử lý: Celeron J3455 quad-core 1.5GHz, burst up to 2.3GHz.- Bộ nhớ 4Gb (upto 8Gb= 4GB+4Gb).- Hỗ trợ Raid0,1,5,6,10.- Chuẩn ổ cứng/ Dung lượng tối đa : 2.5Inch và 3.5Inch Sata/ 48TB (12 TB x 4)- Cổng giao tiếp: USB 3.0 x 2, Gigabit x2- Số User tối đa: 2048.- Số kết nối đồng thời: 1000 (4GB Ram) / 2000 (8GB Ram).- Kích thước: 166 x 199 x 223 (mm)- Trọng lượng: 2.28 kg- Mô tả khác: Dễ dàng thay lắp ổ và cài đặt. Hỗ trợ 40 camera ip.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Switch 10 cổng | 2 | Cái | - Nhãn hiệu: Cisco- Mã hiệu: SG350-10-K9-EU(Hoặc tương đương)- 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC.- Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 13,1 mpps hiệu suất tốc độ dây.- Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 8 nhóm. Tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động).- Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến Wirespeed của các gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và tối đa 128 giao diện IP. Hỗ trợ định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) cho CIDR.- QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng. Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS).- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 8 | Switch 8 cổng | 7 | Cái | - Nhãn hiệu: Cisco- Mã hiệu: SF350-08-K9-EU(Hoặc tương đương)- Hỗ trợ chuẩn Spanning Tree 802.1d.- Hội tụ nhanh bằng cách sử dụng 802.1w (Cây Spanning nhanh [RSTP]), được bật theo mặc định.- Hỗ trợ giao thức điều khiển tập hợp liên kết IEEE 802.3ad (LACP).- Hỗ trợ lên đến 4096 VLAN cùng một lúc.- Private VLAN Edge (PVE), còn được gọi là cổng được bảo vệ, với nhiều đường lên.- VLAN minh bạch qua mạng của nhà cung cấp dịch vụ trong khi cô lập lưu lượng truy cập giữa các khách hàng với tính năng Q-in-Q VLAN.- Chuyển tiếp lưu lượng DHCP đến máy chủ DHCP trong VLAN khác nhau; làm việc với DHCP Option 82.- IGMP querier được sử dụng để hỗ trợ một tên miền multicast lớp 2 của các thiết bị chuyển mạch snooping trong trường hợp không có bộ định tuyến multicast.- Định tuyến Wirespeed của gói IPv4, lên tới 1K tuyến tĩnh và lên tới 128 giao diện IP.- Cấu hình giao diện lớp 3 trên cổng vật lý, giao diện LAG, VLAN hoặc giao diện loopback.- Chuyển tiếp lưu lượng DHCP trên các miền IP.- Hỗ trợ SSL: Mã hóa tất cả lưu lượng HTTPS, cho phép truy cập bảo mật cao vào GUI quản lý dựa trên trình duyệt trong chuyển đổi là một trong những tính năng không thể bỏ qua- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 9 | Camera IP | 30 | Cái | - Nhãn hiệu: Panasonic- Mã hiệu: iPro Extreme WV-S1550L 5MP(Hoặc tương đương)- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 type CMOS image sensor.- Độ phân giải camera ip: 5.0 Megapixel.- Tốc độ khung hình: Lên đến 30 fps.- Ống kính: 2.9 - 9 mm.- Độ nhạy sáng tối thiểu: Color: 0.07 lx, BW: 0.04 lx; B/W: 0.0 lux (with IR LED on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/JPEG.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.- Nhiệt độ hoạt động: -40°C to 60°C.- Nguồn điện: + DC power supply: DC12V/ 810 mA/ Approx. 9.8 W. + PoE (IEEE802.3af compliant) Device: DC48V/ 210 mA, Approx. 10.1 W (Class 0 device).- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Chuyển đổi quang điện | 16 | Cái | - Nhãn hiệu: TP Link- Mã hiệu: MC200CM(Hoặc tương đương)- Cổng RJ45 Auto-Negotiation 10/100/1000Mbps hỗ trợ Auto-MDI/MDIX.- Auto-Negotiation chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex- Tương thích với các chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z- Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 0.55km- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Cáp quang 8FO | 1.000 | Mét | - Trọng lượng cáp: 130 kg/km- Bán kính uốn cong nhỏ nhất: Khi lắp đặt là 200mm và sau khi lắp đặt là 180mm- Sức bền kéo: Khi lắp đặt là 3000N và sau khi lắp đặt là 2000N- Sức bền nén (độ suy hao tăng đàn hồi): 4000N/10cm- Sức chịu va đập (E=10Nm, r =150mm) - (Độ suy hao được trả về như ban đầu): 30 lần va đập- Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến +70 độ C- Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến +50 độ C- Tiêu chuẩn sợi cáp quang multimode: ITU-T G.652D, G.655.- Cáp sử dụng Công nghệ chống thấm Drycore, ngăn nước và chống ẩm hiệu quả nhất.- Cáp được thiết kế với vật liệu khô hoàn toàn, phi kim loại.- Cáp chịu lực căng tối đa lên đến 50 kN.- Khoảng vượt xa lên đến 500m. (tùy vào khoảng vượt mà phân phối các loại sợi aramide phù hợp trong quá trình sản xuất).- Cáp được thiết kế phi kim loại với vật liệu cách nhiệt tốt, chống sét tốt, hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi dòng điện cao thế, không ảnh hưởng bởi từ trường.- Tuân theo chuẩn IEEE P-1222. | ||
| 12 | Cáp quang 4FO | 1.000 | Mét | - Loại cáp: Singlemode (SM)- Bước sóng: 1310nm-1550nm.- Số sợi quang: 4 sợi/FO/core.- Khoảng cách truyền: 120km- Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655.- Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn TCN 68-160:1996 và IEC, EIA. | ||
| 13 | Cáp mạng | 5 | Cuộn | - Nhãn hiệu: Goden link- Mã hiệu: UTP Cat5e(Hoặc tương đương)- Đường kính lõi cáp: 0.57mm - 23 AWG x 4 cặp- Chất liệu lõi: CCA- Vỏ lõi cáp: HDPE- Vỏ cáp: PVC- Chứng chỉ: TIA/EIA 568-B.2; ISO/IEC 11801.- Băng thông: 250Mhz- Khoảng cách tín hiệu: 90m (Camera 200m).- Ứng dụng: Mạng LAN 10/100/1000 Base-T; ATM155/622; TP-PMD; Token Ring; Analog/Digital Video; ISDN; VoIP.- Màu sắc: Xanh Dương- Chiều dài cuộn: 305m | ||
| 14 | Camera IP | 5 | Cái | - Nhãn hiệu: Panasonic- Mã hiệu: WV-V6430L(Hoặc tương đương)– Camera mạng, Quay quét phóng hình (PTZ), Sử dụng ngoài trời.– Chống nước, bụi đạt tiêu chuẩn IP66.– Đèn hồng ngoại quan sát 150m. Độ phân giải 2 Megapixels 1080p.– Cảm biến hình công nghệ CMOS 1/2.8 inch.– Ống kính zoom 30X tiêu cự 4.5 – 135mm.– Góc quay ngang: liên tục 360° endless.– Bộ nhớ lập trình trước 300 vị trí quan sát, 05 chế độ Auto Scan, 08 Chế độ tuần hành.– Độ nhạy sáng: 0.13 lx (Color), 0.0 lx (B/W IR on) at F1.6.– Chuẩn nén hình: H.265/ H.264/ MJPEG.– Điện thế: 24V AC hoặc PoE plus.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Cb chống sét lan truyền | 8 | Cái | - Nhãn hiệu: Schneider- Mã hiệu: A9L15586(Hoặc tương đương)- Dòng sản phẩm: Acti9 iPF K- Ký hiệu: iPF K- Số cực: 3P+N- Cường độ dòng tối đa: 65kA- Điện áp: 400VAC- Công nghệ chống sét lan truyền: MOV + GDT.- Kích thước: 81x72x69mm- Đạt tiêu chuẩn: IEC 61643-11- Cấp độ bảo vệ: Mặt trước IP40, Terminal IP20.- Nhiệt độ môi trường làm việc: -25 đến 60°C.- Khối lượng: 420g.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Măng sông cáp quang 4 FO | 7 | Cái | - Măng xông 4FO dạng cơ khí 2 mảnh nằm ngang, được liên kết với nhau bằng 6 ốc inox bên dưới, có kết cấu làm kín nước.- Phù hợp cho bảo vệ mối nối quang FTTH, ứng dụng cho treo cột, tường, nối thẳng.- Độ bền cao nên măng xông ngăn ngừa các tác động bên ngoài như: Thay đổi nhiệt độ, oxy hóa, các tia cực tím, ăn mòn…- Chịu được rung động trong quá trình bảo vệ mối nối cáp khi bị kéo, xoắn và va đập. | ||
| 17 | Măng sông cáp quang 8 FO | 2 | Cái | - Măng xông loại to được làm từ chất liệu nhựa PC tăng cường (có độ bền hơn cả nhựa ABS) nên có khả năng chống lại các tác động như: ăn mòn, khả năng chống cháy cực tốt, chống sét. - Bề mặt của măng xông quang 8FO loại to được thiết kế có nhiều gờ có tác dụng giảm thiểu tối đa khả năng va chạm hoặc các lực tác động lên.- Có khả năng đóng mở vô cùng linh hoạt. Thành của măng xông đều có lớp gioăng cao su (được làm từ hợp chất silic dioxit cực chắc chắn, có khả năng tái sử dụng nhiều lần) và các tai bắt vít để vừa giúp thuận tiện trong việc tháo lắp, vừa có khả năng chống nước, chống bụi hoặc các loại côn trùng gặm nhấm gây ảnh hưởng đến các thiết bị bên trong măng xông.- Khay hàn quang được đặt bên trong tại chính giữa măng xông 8 FO cỡ lớn, được bắt vít trực tiếp với thân măng xông để cố định các mối hàn, tránh làm ảnh hưởng đến chất lượng đường truyền của toàn hệ thống. | ||
| 18 | Thiết bị lưu điện | 1 | Bộ | - Thương hiệu: APC- Mã hiệu: SMC1500iC(Hoặc tương đương)- Bộ lưu điện được trang bị màn hình LCD với giao diện trực quan cung cấp các thông tin trạng thái toàn diện giúp bạn dễ dàng theo dõi và thao tác.- Dòng ra:+ Điện áp quy định: 230V+ Công suất: 900Wat / 1.5kVA+ Biến dạng điện áp đầu ra: Dưới 5% khi đầy tải.+ Tần số: 50 / 60Hz +/- 3 Hz+ Kết nối: (8) IEC 320 C13 (Battery Backup); (2) IEC Jumpers (Battery Backup).+ Thời gian chuyển giao: 6ms điển hình: tối đa 10ms- Dòng vào:+ Điện áp đầu ra: 230V+ Tần số đầu vào: 50/60 Hz +/- 3 Hz (cảm biến tự động).+ Kết nối đầu ra: IEC-320 C14+ Phạm vi điện áp đầu vào: 180 - 287V+ Phạm vi điều chỉnh điện áp đầu vào: 170 - 300V+ Số lượng dây điện: 1.- Ắc quy:+ Loại ắc quy: Ắc quy acid chì chống rò điện+ Thời gian sạc: 3 tiếng+ Tuổi thọ pin dự kiến: 3 -5 năm+ Khối lượng: 24.09kg- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 19 | Bộ lưu điện offline | 7 | Cái | - Nhãn hiệu: Hyundai- Mã hiệu: HD 600VA(Hoặc tương đương)- Điện áp vào: 140V AC to 290V AC- Tần số: 50 Hz +/- 10%- Điện áp ra: 230V AC Nominal (110V optional).- Tự điều chỉnh điện áp 198-256V AC- Tần số: 50Hz ± 1%.- Thời gian chuyển mạch: 3 m.s.- Thời gian lưu điện (100%CS): 15 phút.- Thời gian sạc điện lại : 4 giờ.- Chế độ bảo vệ acquy không cho xả sâu.- Chế độ chống sét.- Bình Ăcquy: 1x7Ah.- Kích thước: 366x139x192 (mm)- Trọng lượng: 8Kg- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 20 | Tivi | 4 | Cái | - Hãng: Samsung- Mã hàng: QA50TU6900KXXV(Hoặc tương đương)- Loại tivi: Smart Tivi, Tivi Ultra HD.- Kích thước màn hình: 50 inch.- Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px).- Kết nối: + Bluetooth: Có.+ Kết nối Internet: Wifi.+ Cổng HDMI: 2 cổng.+ Cổng USB: 1 cổng.+ Cổng xuất âm thanh.+ Cổng Optical (Digital Audio Out).- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C.- Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 21 | Cáp điện | 1 | Cuộn | - Nhãn hiệu: Trần Phú(Hoặc tương đương)- Loại cáp điện đôi.- Tiết diện: 2x2,5mm- Chiều dài 1 cuộn: 100m | ||
| 22 | Băng dính điện | 20 | Cuộn | - Khổ rộng: 1,8cm- Chiều dài: 18m/ cuộn- Màu sắc: Đen- Băng dính sử dụng Keo đặc chủng có thành phần bám dính chống nhiệt và cách điện quết trên nền vật liệu quết keo là màng film PVC. | ||
| 23 | Đầu cosse Y | 10 | Gói | - Chất liệu: Đầu cosse được làm bằng đồng, được bọc nhựa ở đuôi.- Quy cách đóng gói: 100 cái/ gói. | ||
| 24 | Thép | 40 | Cây | - Nhãn hiệu: Hòa Phát(Hoặc tương đương)- Loại: D16- Chiều dài: 11m7.- Khối lượng: 18,49kg/cây- Đạt tiêu chuẩn: + Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651-2:2018.+ Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G 3112:2010.+ Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A615/A615M-18e1. | ||
| 25 | Bu lông | 100 | Cái | - Quy cách: M10x100- Chất liệu: Inox 304 | ||
| 26 | Vít nở | 100 | Cái | - Tên sản phẩm: Nở rút sắt, tắc kê nở sắt, bu lông nở sắt.- Thể loại: nở sắt ống liền.- Đường kính: M14- Chiều dài: Từ 100mm.- Vật liệu chế tạo: Inox 304 | ||
| 27 | Đầu bấm mạng | 2 | Hộp | - Nhãn hiệu: Golden Link- Loại hạt mạng: RJ45 Cat5e UTP(Hoặc tương đương)- Quy cách: Hộp 100 hạt.- Được làm hoàn toàn bằng nhựa nguyên chất, không dùng nhựa tái chế nên rát đảm bảo về độ bền, dẻo dai và màu sắc trong suốt không vẩn đục.- Tám chân tiếp xúc của đầu hạt mạng được làm bằng hợp kim siêu chắc. Bề mặt tiếp xúc của 8 chân được mạ bằng vàng 18 Kara đảm bảo không bị han rỉ truyền tải tín hiệu ổn định với tốc độ cao nhất. | ||
| 28 | Giá treo tivi | 4 | Cái | - Nhãn hiệu: North Bayou- Mã hiệu: P6(Hoặc tương đương)- Giá treo TV toàn màn hình phẳng- Phù hợp với hầu hết màn hình phẳng 40 “-70”-Tuân thủ VESA: 200 * 200, 400 * 200, 400 * 400, 600 * 400mm.- Nghiêng: + 8 ° ~ -5 °- Khả năng tải: 100lbs (45,5kg)- Chất liệu: SPCC, ống thép liền mạch và nhựa.- Xử lý bề mặt: Sơn bột hoàn thiện.- Màu sắc: Đen | ||
| 29 | Ổ cắm | 20 | Cái | - Nhãn hiệu: LIOA - Mã hiệu: 6DN2.52WN(Hoặc tương đương)- Công suất tối đa: 2200W – 3300W Max 10A – 16A 250V, có bảo vệ quá tải bằng CB, có nắp che an toàn.- Số ổ cắm: 6.- Số công tắc: 2.- Chiều dài dây: 5m. | ||
| 30 | Cáp điện | 5 | Cuộn | - Nhãn hiệu: CADIVI(Hoặc tương đương)- Loại cáp điện đơn.- Tiết diện: 1x2,5mm.- Chiều dài 1 cuộn: 100m | ||
| 31 | Tủ phối cáp quang ngoài trời | 2 | Cái | - Dung lượng tối đa (sợi): 24FO- Kích thước: 320x320x120mm- Vật liệu: Làm từ thép sơn tĩnh điện, được thiết kế có khóa bảo vệ.- Ngoài khay hàn được tích hợp ở hai khoang, tủ cũng dễ dàng nâng cấp thay thế để có khả năng tích hợp bộ chia nếu tương lai cần.- Kết cấu 2 bên tách biệt:+ Khoang 1: Cho cáp vào/ra được hàn vào khay hàn.+ Khoang 2: Cho cáp ra/vào được hàn vào khay hàn tương ứng.- Hộp ODF có 1 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp cáp gốc và cáp thuê bao dây nhảy quang rồi kết nối chúng với nhau qua Adapter.- Khay hàn nối được mở theo bản lề - và từng khay chồng lên nhau vì vậy thao tác dễ dàng trong quá trình sửa chữa cũng như mở rộng dung lượng ODF.- Các cổng cáp được thiết kế dưới đáy hộp. Các cổng cáp chưa sử dụng luôn được đậy kín bằng gioăng cao su tránh sự xâm nhập của nước và các loại côn trùng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi