Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029218-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20211009781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 10:11:00 đến ngày 2021-10-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,679,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm cả hạng mục PCCC, Trạm biến áp (Nếu là nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phải cung cấp Hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhiệm);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 8.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kiến trúc sư; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, điện, xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã thi công trực tiếp hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB)
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên, thị xã Từ Sơn; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, hệ thống PCCC, xây mới nhà vệ sinh, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ khác
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II, đường Lý Thai Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Đông Dương; Công ty cổ phần kiến trúc DMC Việt Nam; Trung tâm khuyến công và TVPTCN Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II, đường Lý Thai Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên; Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) còn hiệu lực. * Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ, giấy phép nêu trên đáp ứng phần việc của mình trong thỏa thuận liên danh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II, đường Lý Thai Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn; Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn; Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835.117 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ (Phần xây dựng)
1Di chuyển đồ đạc trong phòng ra ngoài để thi công và kê lại đồ đạc khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V22công
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V181,4346m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V483,95m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V130,4106m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,0582100m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V74,076m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,8048m2
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Tháo dỡ gương soi, vòi rửa, phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Tháo dỡ các thiết bị điện, đường ốp cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
13Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,1768m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,791m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6396m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V278,4131m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,4592m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2752m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,4855m3
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V132,0272m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V438,2442m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.175,1605m2
23Hút thông bể phốt bằng xe chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5xe
24Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,6214m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V28,0846m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V28,0846m3
27Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V125,556m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,076m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,02721m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1042100m2
31Úp nóc khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3518m3
33Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6752m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmvữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5707m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3416m3
36Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m3
37Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V77,5002m2
38Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,16m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0602m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,6244m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,28m
43Chống thấm khu WC1 bằng màng khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0564m2
44Ốp chân tường gạch granite KT 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,214m2
45Ốp tường, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V145,68m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,1768m2
47Lát gạch TERRAZZOMô tả kỹ thuật theo chương V34,0746m2
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường đầu tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,531m2
49Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,007m2
50Hoa văn trang trí nền sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
51Mài bóng lại mặt trát granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,3128m2
52Ốp đá rối chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,065m2
53Làm hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,1768m2
54Trần thạch cao chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V171,2007m2
55Mua thép ống mạ kẽm D60x2.0 hàn làm thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7664kg
56Mua thép tấm làm bản mã cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,6246kg
57Nở thép M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
58Mua thép làm vì kèo L50x50x5 đỡ khung mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V99,693kg
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,69081m2
62Làm cột, trần sảnh trang trí bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7551m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V171,2007m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,598m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V107,2466m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.285,6676m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V534,9431m2
68Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,995m2
69Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,04m2
70Vách kính cố định hệ nhôm dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,84m2
71Vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc đố nổi), nhôm hộp 52x102x2,0mm, kính trắng dán 2 lớp dày 10,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,4428m2
72Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
73Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
74Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề AMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
75Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề AMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
76Phụ trội Kính dán an toàn phản quang màu xanh 2 lớp dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,1992m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,10021m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
80Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,9338m2
81Mua thép mạ kẽm hộp 100x50x1.8 làm lan trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V449,6731kg
82Mua thép ống mạ kẽm làm lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V180,3786kg
83Mua thép hộp mạ kẽm làm lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V520,906kg
84Chụp đầu hộp 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
85Chụp đầu ống tròn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
86Chụp đầu hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
87Sơn tĩnh điện lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,3899kg
88Mua thép vuông đặc 16x16 làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V150,8421kg
89Mua thép dẹt 30x3mm làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,8856kg
90Gia công lan can hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,2831tấn
91Lắp dựng lan can sắt hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V68,0279m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,32451m2
93Trụ cầu thang gỗ lim Nam phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam phi 60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V10,63m
95Sơn PU gỗ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,3375m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1845100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6784100m2
98Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
99Khung Inox 304 đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt đèn led Panel 30x120/48WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
101Lắp đặt đèn led Panel 60x60/48WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
102Lắp đặt led ốp trần vuông 23x23/18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
103Lắp đặt đèn led downlight 110/9WMô tả kỹ thuật theo chương V122bộ
104Đèn Led dây 3 hàng loại 1 chuyên hắt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
105Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
107Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
119Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
120Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
121Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
122Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
128Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt cút ren trong nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
146Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Đai giữ ống nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
159Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
162Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
171Lắp đặt kép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B Bê nước PCCC (Phần xây dựng)
1Đào móng bể PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3,8992100m3
2Mua cấp phối đá dăm loại II đệm đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V29,4776m3
3Đắp cấp phối đá dăm độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2076100m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8393m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4849tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6807tấn
10Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
11Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7833m3
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3571tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0815tấn
16Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,8315100m2
17Bê tông tường bể M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3919m3
18Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,1379100m2
19Lắp dựng cốt thép nắp bể , ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9061tấn
20Lắp dựng cốt thép nắp bể , ĐK D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
21Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3039m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
26Ống nhựa PVC D60 thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,6525m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,24m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,84m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V151,704m2
32Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V151,704m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V151,704m2
34Sản xuất, lắp đặt thang inox hộp 25x25x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,137kg
35Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9274100m3
36Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9718100m3
37Vận chuyển đất 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,3121100m3/km
C Nhà bơm (Phần xây dựng)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V87,1588m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,1684m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,9859m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,3413m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,421m2
D Nhà vệ sinh (Phần xây dựng)
1Tháo dỡ thiết bị điện, nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7775m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,5537m3
5Đào móng nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m3
6Hút thông bể phốt bằng xe chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5xe
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6212m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6212m3
9Đào móng nhà vệ sinh xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4925100m3
10Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
11Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9742m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3037100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2238tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4734tấn
17Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9672m3
18Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,876m3
19Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2844100m3
20Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m3
21Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6177m3
22Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086100m3
23Vận chuyển đất 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086100m3/km
24Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2262m3
25Ván khuôn lanh tô cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK D6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK D10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
28Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4365m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5086100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8494tấn
36Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8158m3
37Quét dung dịch chống thấm mái, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V54,81m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,81m2
39Lát gạch nem tách chống nóng KT 300x300mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,26m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,6587m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,0668m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9172m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0888m2
44Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,04m
46Lát nền gạch ceramic chống trơn - KT 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1786m2
47Ốp tường, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,024m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,246m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,0668m2
50Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
51Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
52Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề AMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
54Mua Inox hộp 15x30x1.2mm làm hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V54,7779kg
55Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
56Khung Inox 304 đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,4431m2
58Lắp đặt led ốp trần vuông 23x23/18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
61Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
63Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
71Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
74Lắp đặt Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
78Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
83Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
98Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt kép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
103Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt vòi tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Đào móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2745100m3
106Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
107Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
108Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973100m2
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113tấn
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
112Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7343m3
113Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4285m3
114Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,888m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43m2
116Đánh màu mặt bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V33,888m2
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
118Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
119Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509tấn
120Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
122Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m3
123Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
124Vận chuyển đất 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3/km
E Các hạng mục phụ trợ khác (Phần xây dựng)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V71,9991m3
2Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
3Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3/1km
4Đào xúc đất sân lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3/1km
7Nilông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2.399,97m2
8Đổ Bê tông nền sân lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V359,9955m3
9Mua bê tông thương phẩm mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V368,9954m3
10Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V588,26m
11Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V28,235m
12Mua đá xanh đen lát sân 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.399,97m2
13Lát sân bằng đá xanh đen KT 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.399,97m2
14Đổ Bê tông nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V106,575m3
15Mua bê tông thương phẩm mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2394m3
16Đánh bóng mặt nền bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.065,75m2
17Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V171,1475m
18Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m
19Đào xúc đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,8581m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,4638m3
21Ván khuôn bê tông lót bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
22Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015m3
23Xây bồn cây bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
24Ốp tường bồn cây gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m2
25Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7242100m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà khoMô tả kỹ thuật theo chương V9,4699m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V17,7917m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V17,7917m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá cổng, tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5995m3
32Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,06
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,904m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V904,962m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V19,2998m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V19,2998m3
37Đào móng cổng, tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,87111m3
38Ván khuôn cổng, tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
40Bê tông lót móng cổng, tường rào M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1155m3
41Bê tông móng cổng, tường rào M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3532m3
42Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1597m3
43Đắp đất hòa trả độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
47Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1065m3
48Xây cột, trụ bằng gạch xi măng XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3436m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V763,444m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,518m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,9041m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V904,962m2
53Mua thép hộp dày 2,0mm làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V61,8012kg
54Mua thép hộp dày 1,8mm làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V92,9267kg
55Mua thép bản làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7049kg
56Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1686tấn
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,385m2
58Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Khóa cửa treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Sơn tĩnh điện cánh cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,5558kg
62Khung biển chữ điện tử bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,684m2
F Rãnh thoát nước (Phần xây dựng)
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V448cấu kiện
2Đào bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V42,1m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V42,1m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V42,1m3
5Xây nâng rãnh B300 bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7184m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
7Đào móng rãnh thoát nước B300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
8Ván khuôn móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
9Bê tông đáy rãnh thoát nước M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,196m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0036m3
11Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4266tấn
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2376m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4821cấu kiện
G Nhà cầu, thang thoát hiểm (Phần xây dựng)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,873m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,873m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,873m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2357m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6433m2
6Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,862m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26,752m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,0838m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,4791m2
10Mua thép 14x14 làm bật lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,4157kg
11Mua thép hộp mạ kẽm 60x60x1.8mm làm lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V74,1269kg
12Mua thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V216,2639kg
13Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,35641m2
15Lắp dựng lan can hành lang nhà cầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,85m2
16Chụp đầu hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Mua thép tấm làm bản mã nhà cầuMô tả kỹ thuật theo chương V34,6845kg
18Mua Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19Mua thép hộp mạ kẽm làm cột nhà cầuMô tả kỹ thuật theo chương V83,0166kg
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
22Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo nhà cầuMô tả kỹ thuật theo chương V87,036kg
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
25Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ nhà cầuMô tả kỹ thuật theo chương V151,5053kg
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,96291m2
29Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
30Máng Inox khổ 300 dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,0322kg
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Đào móng thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
35Bê tông móng thang thoát hiểm M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
36Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m3
37Vận chuyển đất 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m3/km
38Mua thép tấm làm bản mã cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V34,4085kg
39Mua bu lông M16 cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
40Mua thép Thép I150x75x5x7mm làm cột cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V764,691kg
41Mua thép Thép U140x58x4,9mm làm khung bản trượt cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V353,5225kg
42Mua thép L50x5mm làm xương chiếu nghỉ, bậc cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V370,968kg
43Mua thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm làm xương chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V81,7836kg
44Mua thép tấm nhám chống trượt dày 3mm làm bậc cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V843,234kg
45Gia công thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3689tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,37531m2
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3689tấn
48Mua thép hộp mạ kẽm 60x60x1.8mm làm lan can cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V159,0425kg
49Mua thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm lan can cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V369,9369kg
50Gia công lan can cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5186tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,03621m2
52Lắp dựng lan can sắt cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V48,3109m2
H Nhà bảo vệ (Phần xây dựng)
1Di chuyển đồ đạc trong phòng ra ngoài để thi công và kê lại đồ đạc khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,9884m2
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,3859m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V97,6061m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,5264m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0693m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0693m3
8Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,3859m2
9Ốp chân tường gạch Granit 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,366m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,7778m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,7778m2
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,98841m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,5479m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,2186m2
15Vách kính cố định hệ nhôm dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,624m2
I Nhà dạy nghề (Phần xây dựng)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,067m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
3Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,5424m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương, vòi rửa, phễu thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3099m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7698m3
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V27,0848m2
10Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8569m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8569m3
13Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8448m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6597m3
15Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
18Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,354m2
20Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9024m2
21Ốp chân tường gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,508m2
22Ốp tường, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,98m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5872m2
24Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V3,5263m2
25Cửa đi 1 cánh hệ nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
26Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Làm hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4896m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V82,681m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,681m2
30Lắp đặt đèn led Panel 60x60/48WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt đèn led vuông 23x23/18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Nhà lớp học (Phần xây dựng)
1Di chuyển đồ đạc trong phòng ra ngoài để thi công và kê lại đồ đạc khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V30công
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương, vòi rửa, phễu thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,5664m2
6Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V33,034m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V582,8334m2
8Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,716m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V30,1574m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V30,1574m3
11Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V570,267m2
12Ốp chân tường gạch Granit 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,6635m2
13Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7208m2
14Ốp tường, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,716m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5664m2
16Làm hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5664m2
17Vách kính cố định hệ nhôm dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,034m2
18Lắp đặt đèn led vuông 23x23/18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
22Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K Chiếu sáng ngoài nhà (Phần xây dựng)
1Đào móng cột, đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,46961m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
3Bê tông lót móng cột đèn M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
4Khung móng cột M16x240x240x550Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
6Bê tông móng cột đèn M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
17Vỏ tủ Composite KT: 800x500x200 (bao gồm cả thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị nội 100AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Đào rãnh cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V181m3
20Đắp đất rãnh cáp điện độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
21Mua gạch chỉ đậy rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.000viên
22Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V21000 viên
23Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100 m
25Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100 m
L Thiết bị xây dựng (Phần xây dựng)
1Bảng LED điện tử Led P10 ngoài trời 12v/220v; Module 320mmx 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,684m2
2Rèm cửa cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V177,12m2
M Hệ thống PCCC (Phần Hệ thống PCCC)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Làm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
5Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,310 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
7Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
11Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
12Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7,85 đèn
13Lắp đặt đế âm đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểm - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
15Lắp đặt đèn sự cố - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 đèn
16Rải cáp tín hiệu báo cháy 20x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m
17Rải cáp tín hiệu 10x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V492m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.107m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V157m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.599m
22Hộp chia ngả D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V183hộp
23Phá dỡ kết cấu gạch lát sânMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
24Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
26Đào móng rãnh cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m3
27Đắp đất rãnh cáp tín hiệu độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
28Bê tông nền sân M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
29Lát gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V62,8m2
30Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
34Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
35Lắp đặt cáp chống cháy 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
37Lắp đặt bể nước mồi 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
38Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lò xo giảm chấn, giá tạm tính theo tk lậpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
49Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
50Lăng phun nước chữa cháy D65/16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Lăng
51Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
53Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
54Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
55Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12lăng
56Van góc chữa cháy D50mm + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Bình bột chữa cháy 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V44bình
58Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V22bình
59Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
60Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
61Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1001m2
67Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
68Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
69Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
70Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
71Phá dỡ kết cấu gạch lát sânMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
72Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V66100m
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
74Đào móng đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m3
75Đắp đất đường ống chữa cháy độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m3
76Bê tông nền sân M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
77Lát gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V132m2
N Thiết bị PCCC (Phần Hệ thống PCCC)
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm động cơ diezenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển bơm (02 bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O Tuyến cáp ngầm 35KV (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
2Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
5Đào đất rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389100m3
6Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầm độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m3
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
9Ván khuôn tấm đan bê tông hố ga tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
10Lắp dựng cốt thép ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
11Lắp dựng cốt thép ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
12Lắp dựng cốt thép ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
13Mua thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V104,96kg
14Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
15Đào móng hố ga tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
16Đắp đất hố ga tuyến cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m3
17Ván khuôn bê tông đáy hố ga tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
18Đổ bê đáy hố ga tuyến cáp ngầm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,816m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
22Vận chuyển đất phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,49m2
24Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,286100m3
25Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,286100m3
26Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
27Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (Gạch tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
28Đổ bê tông cố định mốc báo hiệu cáp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ bê tông cố định mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m2
30Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
32Băng cảnh báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16m
33Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
34Cáp đồng ngầm 35kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV - 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Lắp đặt cáp ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
36Lắp đặt cáp ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột, vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính D160/125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
38Ống thép đen D150 (168,3x3,96)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
39Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường, đường kính D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
40Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 35kV, tiết diện 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
41Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
42Hộp nối cáp lực 35kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
43Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22KV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp nối (3 pha)
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
P Trạm biến áp (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp)
1Đào móng Bệ trạm biến áp KIOSMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m3
2Ván khuôn Bệ trạm biến áp KIOSMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m2
3Bê tông lót móng Bệ trạm biến áp KIOS M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247m3
4Đổ bê tông Bệ trạm biến áp KIOS đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
10Mua thép L50x50x5 CT3 Thái NguyênMô tả kỹ thuật theo chương V55,5kg
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,361m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,08m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,221m2
15Đắp đất hoàn trả Bệ trạm biến áp KIOS độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m3
16Vận chuyển đất phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639100m3
17Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
18Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
19Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V118,76kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
21Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,75210 m
22Cáp đồng ngầm 35kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV - 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
23Kéo dải và lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 từ ngăn máy cắt sang máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
24Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 35kV, tiết diện 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
25Đầu cáp co ngót nguội trong nhà 35kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
26Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
27Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 tiếp địa vỏ MBA, tiếp địa vỏ tủ, tiếp địa cổ cáp ngầm trung thế 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 tiếp địa vỏ MBA, tiếp địa vỏ tủ, tiếp địa cổ cáp ngầm trung thế 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V101 m
29Cáp đồng Cu/PVC -1x95mm2 nối đất trung tỉnh máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
30Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC -1x95mm2 nối đất trung tỉnh máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
31Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
32Lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V441 m
33Đầu cốt đồng M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Ép đầu cốt đồng M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
35Đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Ép đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
37Đầu cốt đồng M-240Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
38Ép đầu cốt đồng M-240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu cốt
39Bóng chữa cháy tự động tủ phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
40Biển 5S trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Sơ đồ nguyên lý TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Tháo hạ MBA 180kVA-35/0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
45Hạ thu hồi chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
46Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
47Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
48Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
49Hạ thu hồi sứ đứng đứng trung thế. Trên cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 cách điện
50Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
51Hạ thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
52Hạ thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm biến áp, chụp cột, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
53Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
54Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
55Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
56Tháo hạ, thu hồi thang trèo cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
57Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện trọng lượng ≤ 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
58Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
59Hạ thu hồi cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
60Hạ thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m;Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
62Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
63Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q Tuyến cáp ngầm 0,4KV (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Hoàn trả Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Đào rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4657100m3
4Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m3
6Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
8Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
9Đổ bê tông cố định mốc báo hiệu cáp đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225m3
10Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông cố định mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
11Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Mua tiết tiếp địa tủ điện bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V145,9kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100kg
15Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
16Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
17Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 lên cột, tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
19Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x95+1x50mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m
20Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x95+1x50mm2 lên cột, tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
21Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x150+1x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
22Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
23Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x95+1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
24Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp (3 pha)
25Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D130/100 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m
26Ống thép đen D150 (168,3x3,96)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
27Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường, đường kính D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
28Biển báo tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
R Thiết bị hệ thống cấp điện, trạm biến áp (bao gồm chi phí mua sắm, quản lý thiết bị) (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp)
1Máy biến áp 750kVA - 35(22)/0,4kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Vỏ trạm biến áp KIOS hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ trung thế RMU 35kV-630A loại compact 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ tụ bù công suất phản kháng 200kVAr trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Tủ phân phối hạ thế 0.4kV 300A,Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
7Tủ phân phối hạ thế 0.4kV 500AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
S Thiết bị hệ thống cấp điện, trạm biến áp (Lắp đặt thiết bị) (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt vỏ trạm kiosMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
T Thiết bị hệ thống cấp điện, trạm biến áp (Thí nghiệm thiết bị) (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Thí nghiệm Rơle so lệch, máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V10tụ
17Thí nghiệm Rơle tần số điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm cả hạng mục PCCC, Trạm biến áp (Nếu là nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phải cung cấp Hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhiệm);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 8.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kiến trúc sư; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Kỹ thuật thi công PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, điện, xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã thi công trực tiếp hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥80L1
2 Máy trộn bê tông ≥250L1
3 Máy cắt uốn thép Đáp ứng yêu cầu1
4 Máy cắt gạch đá Đáp ứng yêu cầu1
5 Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy đầm dùi Đáp ứng yêu cầu1
7 Máy đầm bàn Đáp ứng yêu cầu1
8 Máy khoan cầm tay Đáp ứng yêu cầu3
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu1
11 Cần cẩu ≥ 10T (đã kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy toàn đạc (đã kiểm định còn hiệu lực)1
14 Xe thang nâng (đã kiểm định còn hiệu lực)1
15 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Đáp ứng yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->