Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 10:11:00 đến ngày 2021-10-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,679,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm cả hạng mục PCCC, Trạm biến áp (Nếu là nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phải cung cấp Hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhiệm);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 8.200.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kiến trúc sư; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, điện, xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã thi công trực tiếp hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đã kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (đã kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đã kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đã kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp (XD+TB) Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên, thị xã Từ Sơn; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, hệ thống PCCC, xây mới nhà vệ sinh, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ khác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên; Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) còn hiệu lực. * Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ, giấy phép nêu trên đáp ứng phần việc của mình trong thỏa thuận liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II, đường Lý Thai Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn; Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn; Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835.117 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng ra ngoài để thi công và kê lại đồ đạc khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4346 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,95 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4106 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0582 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,076 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8048 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gương soi, vòi rửa, phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ các thiết bị điện, đường ốp cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1768 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,791 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4131 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4592 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2752 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4855 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0272 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,2442 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,1605 | m2 |
| 23 | Hút thông bể phốt bằng xe chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| 24 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6214 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0846 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0846 | m3 |
| 27 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,556 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,076 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0272 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1042 | 100m2 |
| 31 | Úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3518 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6752 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cmvữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5707 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3416 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 37 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5002 | m2 |
| 38 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0602 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6244 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,28 | m |
| 43 | Chống thấm khu WC1 bằng màng khò nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0564 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường gạch granite KT 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,214 | m2 |
| 45 | Ốp tường, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,68 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1768 | m2 |
| 47 | Lát gạch TERRAZZO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0746 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường đầu tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,531 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,007 | m2 |
| 50 | Hoa văn trang trí nền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 51 | Mài bóng lại mặt trát granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3128 | m2 |
| 52 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,065 | m2 |
| 53 | Làm hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1768 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2007 | m2 |
| 55 | Mua thép ống mạ kẽm D60x2.0 hàn làm thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7664 | kg |
| 56 | Mua thép tấm làm bản mã cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6246 | kg |
| 57 | Nở thép M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 58 | Mua thép làm vì kèo L50x50x5 đỡ khung mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,693 | kg |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6908 | 1m2 |
| 62 | Làm cột, trần sảnh trang trí bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7551 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2007 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,598 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2466 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,6676 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,9431 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,995 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định hệ nhôm dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 71 | Vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc đố nổi), nhôm hộp 52x102x2,0mm, kính trắng dán 2 lớp dày 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4428 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 76 | Phụ trội Kính dán an toàn phản quang màu xanh 2 lớp dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1992 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1002 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 80 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9338 | m2 |
| 81 | Mua thép mạ kẽm hộp 100x50x1.8 làm lan trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,6731 | kg |
| 82 | Mua thép ống mạ kẽm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,3786 | kg |
| 83 | Mua thép hộp mạ kẽm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,906 | kg |
| 84 | Chụp đầu hộp 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 85 | Chụp đầu ống tròn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 86 | Chụp đầu hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 87 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,3899 | kg |
| 88 | Mua thép vuông đặc 16x16 làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,8421 | kg |
| 89 | Mua thép dẹt 30x3mm làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8856 | kg |
| 90 | Gia công lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2831 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0279 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3245 | 1m2 |
| 93 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam phi 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m |
| 95 | Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3375 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1845 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6784 | 100m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 99 | Khung Inox 304 đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn led Panel 30x120/48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led Panel 60x60/48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt led ốp trần vuông 23x23/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led downlight 110/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 104 | Đèn Led dây 3 hàng loại 1 chuyên hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 119 | Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 121 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren trong nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Đai giữ ống nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt kép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | Bê nước PCCC (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8992 | 100m3 |
| 2 | Mua cấp phối đá dăm loại II đệm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4776 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8393 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4849 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6807 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7833 | m3 |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3571 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0815 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8315 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường bể M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3919 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1379 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nắp bể , ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9061 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nắp bể , ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3039 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 26 | Ống nhựa PVC D60 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6525 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,24 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,704 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,704 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,704 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt thang inox hộp 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,137 | kg |
| 35 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9274 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9718 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3121 | 100m3/km |
| C | Nhà bơm (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1588 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1684 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9859 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3413 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1m2 |
| D | Nhà vệ sinh (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5537 | m3 |
| 5 | Đào móng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 6 | Hút thông bể phốt bằng xe chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6212 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6212 | m3 |
| 9 | Đào móng nhà vệ sinh xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9742 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | tấn |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9672 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,876 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6177 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m3/km |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2262 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK D6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK D10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8494 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8158 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,81 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,81 | m2 |
| 39 | Lát gạch nem tách chống nóng KT 300x300mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6587 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0668 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9172 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0888 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m |
| 46 | Lát nền gạch ceramic chống trơn - KT 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1786 | m2 |
| 47 | Ốp tường, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,024 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,246 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0668 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Mua Inox hộp 15x30x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7779 | kg |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 56 | Khung Inox 304 đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4431 | m2 |
| 58 | Lắp đặt led ốp trần vuông 23x23/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 112 | Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7343 | m3 |
| 113 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4285 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,888 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m2 |
| 116 | Đánh màu mặt bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,888 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 122 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3/km |
| E | Các hạng mục phụ trợ khác (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9991 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất sân lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3/1km |
| 7 | Nilông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.399,97 | m2 |
| 8 | Đổ Bê tông nền sân lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,9955 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,9954 | m3 |
| 10 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,26 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,235 | m |
| 12 | Mua đá xanh đen lát sân 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.399,97 | m2 |
| 13 | Lát sân bằng đá xanh đen KT 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.399,97 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,575 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2394 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt nền bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,75 | m2 |
| 17 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1475 | m |
| 18 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m |
| 19 | Đào xúc đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | 1m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4638 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | m3 |
| 23 | Xây bồn cây bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 24 | Ốp tường bồn cây gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4699 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7917 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7917 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cổng, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | m3 |
| 32 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m² |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,904 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,962 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2998 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2998 | m3 |
| 37 | Đào móng cổng, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8711 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn cổng, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng cổng, tường rào M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | m3 |
| 41 | Bê tông móng cổng, tường rào M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3532 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | m3 |
| 43 | Đắp đất hòa trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,444 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,518 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,904 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,962 | m2 |
| 53 | Mua thép hộp dày 2,0mm làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8012 | kg |
| 54 | Mua thép hộp dày 1,8mm làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9267 | kg |
| 55 | Mua thép bản làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7049 | kg |
| 56 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,385 | m2 |
| 58 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Khóa cửa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Sơn tĩnh điện cánh cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5558 | kg |
| 62 | Khung biển chữ điện tử bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,684 | m2 |
| F | Rãnh thoát nước (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m3 |
| 5 | Xây nâng rãnh B300 bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7184 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy rãnh thoát nước M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0036 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2376 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | 1cấu kiện |
| G | Nhà cầu, thang thoát hiểm (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6433 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,862 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,752 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0838 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4791 | m2 |
| 10 | Mua thép 14x14 làm bật lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4157 | kg |
| 11 | Mua thép hộp mạ kẽm 60x60x1.8mm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1269 | kg |
| 12 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,2639 | kg |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3564 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can hành lang nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| 16 | Chụp đầu hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Mua thép tấm làm bản mã nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6845 | kg |
| 18 | Mua Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Mua thép hộp mạ kẽm làm cột nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0166 | kg |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 22 | Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,036 | kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 25 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5053 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9629 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 30 | Máng Inox khổ 300 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,0322 | kg |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Đào móng thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng thang thoát hiểm M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3/km |
| 38 | Mua thép tấm làm bản mã cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4085 | kg |
| 39 | Mua bu lông M16 cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Mua thép Thép I150x75x5x7mm làm cột cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,691 | kg |
| 41 | Mua thép Thép U140x58x4,9mm làm khung bản trượt cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,5225 | kg |
| 42 | Mua thép L50x5mm làm xương chiếu nghỉ, bậc cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,968 | kg |
| 43 | Mua thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm làm xương chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7836 | kg |
| 44 | Mua thép tấm nhám chống trượt dày 3mm làm bậc cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,234 | kg |
| 45 | Gia công thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3689 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3753 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3689 | tấn |
| 48 | Mua thép hộp mạ kẽm 60x60x1.8mm làm lan can cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,0425 | kg |
| 49 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm lan can cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,9369 | kg |
| 50 | Gia công lan can cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5186 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0362 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3109 | m2 |
| H | Nhà bảo vệ (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng ra ngoài để thi công và kê lại đồ đạc khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9884 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3859 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6061 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5264 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0693 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0693 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3859 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường gạch Granit 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7778 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7778 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9884 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5479 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2186 | m2 |
| 15 | Vách kính cố định hệ nhôm dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m2 |
| I | Nhà dạy nghề (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,067 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương, vòi rửa, phễu thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3099 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7698 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0848 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8569 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8569 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6597 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,354 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9024 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m2 |
| 22 | Ốp tường, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,98 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5872 | m2 |
| 24 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5263 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Làm hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4896 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,681 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,681 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn led Panel 60x60/48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led vuông 23x23/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Nhà lớp học (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng ra ngoài để thi công và kê lại đồ đạc khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương, vòi rửa, phễu thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5664 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,034 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,8334 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,716 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1574 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1574 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,267 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch Granit 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6635 | m2 |
| 13 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7208 | m2 |
| 14 | Ốp tường, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,716 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5664 | m2 |
| 16 | Làm hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5664 | m2 |
| 17 | Vách kính cố định hệ nhôm dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,034 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn led vuông 23x23/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Chiếu sáng ngoài nhà (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4696 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột đèn M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M16x240x240x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột đèn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 17 | Vỏ tủ Composite KT: 800x500x200 (bao gồm cả thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị nội 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đào rãnh cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh cáp điện độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 21 | Mua gạch chỉ đậy rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1000 viên |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100 m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m |
| L | Thiết bị xây dựng (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Bảng LED điện tử Led P10 ngoài trời 12v/220v; Module 320mmx 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,684 | m2 |
| 2 | Rèm cửa cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,12 | m2 |
| M | Hệ thống PCCC (Phần Hệ thống PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Làm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế âm đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 16 | Rải cáp tín hiệu báo cháy 20x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 17 | Rải cáp tín hiệu 10x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599 | m |
| 22 | Hộp chia ngả D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | hộp |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 24 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 26 | Đào móng rãnh cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất rãnh cáp tín hiệu độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền sân M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 29 | Lát gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt cáp chống cháy 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt bể nước mồi 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lò xo giảm chấn, giá tạm tính theo tk lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 50 | Lăng phun nước chữa cháy D65/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lăng |
| 51 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 55 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lăng |
| 56 | Van góc chữa cháy D50mm + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Bình bột chữa cháy 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bình |
| 59 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m2 |
| 67 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 70 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 72 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 100m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 74 | Đào móng đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất đường ống chữa cháy độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền sân M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 77 | Lát gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| N | Thiết bị PCCC (Phần Hệ thống PCCC) | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ diezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Tuyến cáp ngầm 35KV (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan bê tông hố ga tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 13 | Mua thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,96 | kg |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Đào móng hố ga tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố ga tuyến cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê đáy hố ga tuyến cáp ngầm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| 24 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | 100m3 |
| 26 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 27 | Lát hoàn trả gạch xi măng tự chèn hè đường (Gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông cố định mốc báo hiệu cáp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ bê tông cố định mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 30 | Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 32 | Băng cảnh báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Cáp đồng ngầm 35kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV - 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột, vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính D160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 38 | Ống thép đen D150 (168,3x3,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 39 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường, đường kính D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 40 | Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 35kV, tiết diện 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 41 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Hộp nối cáp lực 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22KV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| P | Trạm biến áp (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp) | |||
| 1 | Đào móng Bệ trạm biến áp KIOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn Bệ trạm biến áp KIOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng Bệ trạm biến áp KIOS M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông Bệ trạm biến áp KIOS đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 10 | Mua thép L50x50x5 CT3 Thái Nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | kg |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,08 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | m2 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả Bệ trạm biến áp KIOS độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 19 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,76 | kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 21 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | 10 m |
| 22 | Cáp đồng ngầm 35kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV - 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Kéo dải và lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 từ ngăn máy cắt sang máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Đầu cáp Tplug loại CTS 630A 35kV, tiết diện 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 25 | Đầu cáp co ngót nguội trong nhà 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 tiếp địa vỏ MBA, tiếp địa vỏ tủ, tiếp địa cổ cáp ngầm trung thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 tiếp địa vỏ MBA, tiếp địa vỏ tủ, tiếp địa cổ cáp ngầm trung thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Cáp đồng Cu/PVC -1x95mm2 nối đất trung tỉnh máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC -1x95mm2 nối đất trung tỉnh máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 31 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 m |
| 33 | Đầu cốt đồng M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 40 | Biển 5S trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Sơ đồ nguyên lý TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Tháo hạ MBA 180kVA-35/0,4kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 45 | Hạ thu hồi chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 46 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 47 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Hạ thu hồi sứ đứng đứng trung thế. Trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 cách điện |
| 50 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 51 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 52 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm biến áp, chụp cột, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 54 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 58 | Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Hạ thu hồi cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Hạ thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Tuyến cáp ngầm 0,4KV (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Hoàn trả Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4657 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông cố định mốc báo hiệu cáp đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông cố định mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Mua tiết tiếp địa tủ điện bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100kg |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 lên cột, tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x95+1x50mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x95+1x50mm2 lên cột, tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x150+1x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x95+1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D130/100 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 26 | Ống thép đen D150 (168,3x3,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường, đường kính D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 28 | Biển báo tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| R | Thiết bị hệ thống cấp điện, trạm biến áp (bao gồm chi phí mua sắm, quản lý thiết bị) (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp) | |||
| 1 | Máy biến áp 750kVA - 35(22)/0,4kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Vỏ trạm biến áp KIOS hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung thế RMU 35kV-630A loại compact 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù công suất phản kháng 200kVAr trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối hạ thế 0.4kV 300A, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối hạ thế 0.4kV 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| S | Thiết bị hệ thống cấp điện, trạm biến áp (Lắp đặt thiết bị) (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt vỏ trạm kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| T | Thiết bị hệ thống cấp điện, trạm biến áp (Thí nghiệm thiết bị) (Phần Hệ thống cấp điện, trạm biến áp) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle so lệch, máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tụ |
| 17 | Thí nghiệm Rơle tần số điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm cả hạng mục PCCC, Trạm biến áp (Nếu là nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phải cung cấp Hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhiệm);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 8.200.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kiến trúc sư; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, điện, xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã thi công trực tiếp hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥80L | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | (đã kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 11 | Cần cẩu | ≥ 10T (đã kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | (đã kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Xe thang nâng | (đã kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi