Gói thầu: Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức +105-:- -90 khu Vàng Danh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức +105-:- -90 khu Vàng Danh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 10:06:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,596,050,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3894075791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2778815158E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 29.817.235.369 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.817.235.369 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa khoan khí nén các loại (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Búa chèn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Băng tải B650 (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máng cào(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời kéo thuyền trượt chở vật liệu (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Tời 2 tang lắp cào đá (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc đá hầm lò các loại (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tàu điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Quạt gió cục bộ các loại (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức +105-:- -90 khu Vàng Danh Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức +105-:- -90 khu Vàng Danh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120
Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.123. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.123 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ngã ba lò DVVT vỉa 8 mức +0 khu IV- GVD | |||
| 1 | Đào, xén lò bằng khoan nổ mìn đá f=6-8, Sx=19,5m2 (Sđ=30,1m2, Sctb=26m2), chống vì mở rộng SVP-27, bước chống 0,43m/vì (IIK0-:-IIK3,5 chống 0,5m/vì; IIK3,5-:-IIK9,8 chống 0,45m/vì; IIK9,8-:-IIK15,1 chống 0,35m/vì) mỗi vì bắt 6 gông đầu cột bắt 5 gông C giằng, đánh 7 văng gỗ, chèn kín bằng tấm chèn BTCT-ĐS, xúc thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 15,1 | mét |
| 2 | Đào xén lò bằng căn bộ thủ công đá f=6-8, Sx=3,7m2 (Sđ=18,4m2, Sctb=15,5m2 ), chống vì mở rộng SVP-27 bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 6 gông đầu cột bắt 3 gông C giằng, đánh 5 văng gỗ, chèn kín bằng tấm chèn BTCT-ĐS, xúc thủ công. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 1,2 | mét |
| 3 | Đào, xén lò bằng khoan nổ mìn đá f=6-8, Sx=6,3m2 (Sđ=12,6m2, Sctb=10,2m2 ), chống vì mở rộng SVP-27 bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 6 gông đầu cột bắt 3 gông C giằng, đánh 5 văng gỗ, chèn kín bằng tấm chèn BTCT-ĐS, xúc thủ công. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 1,5 | mét |
| 4 | Vận chuyển đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công cự ly 20m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 709,2 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất đá trong lò bằng tầu điện cự ly 50m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 709,2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tầu điện cự ly 50m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 54,5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng thủ công cự ly 20m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 54,5 | tấn |
| 8 | Làm mặt cược điểm dừng nhánh mở rộng ngã ba bằng thép SVP-17 (2 thanh 5,5m, 2 thanh 5m, 2 thanh 2,3m, 2 thanh 1,7m, 1 thanh 1,3m, 1 thanh 1,1m, 2 thanh 0,9m ) bắt 30 bộ gông đặc biệt, cược kín bằng tấm chèn BTCT-ĐS. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 1 | cái |
| 9 | Treo thép SVP-17 gia cường 5m/thanh, mỗi thanh bắt 06 bộ gông đặc biệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 11 | thanh |
| 10 | Treo thép SVP-17 gia cường 10m/thanh, mỗi thanh bắt 12 bộ gông đặc biệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 5 | thanh |
| 11 | Lắp đặt cột bích SVP-17 kép (L=5,3m/cột) gia cường lò | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 3 | bích |
| 12 | Lắp đặt ghi 1/5 P24 đường 900 ly, mỗi bộ ghi lắp 18 thanh tà vẹt gỗ (KT 1,7-:-3,1m/thanh) đóng 136 đinh vấu, 12 lắp líp nối ray, 24 bộ bu lông M18x80 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ly bằng ray P24 , tà vẹt gỗ L=1,6m (1,43thanh/m.đường), đinh vấu (5,6cái/m.đường), lắc líp (0,4 cái/m.đường), bu lông M20x80( 0,8bộ/m.đường) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 10 | mét |
| 14 | Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 839-21/BVTC-KCM | 10 | mét |
| B | Lò DVVT V8 mức +0 Khu IV- GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 30 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy. | 37 | mét | |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,45m/vì ( bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,4m/vì ), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 32 | mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 108 | mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,45m/vì ( bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,4m/vì ), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 103 | mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđtb =14,35m2; chống bằng vì mở rộng SVP-27 ( Sđtb=14,35, Sc=11,3m2 ), bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 2,8 | mét |
| 7 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđtb =14,35m2; chống bằng vì mở rộng SVP-27 ( Sđtb=14,35, Sc=11,3m2 ), bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 0,7 | mét |
| 8 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =17,8m2; chống bằng vì thép VC14 - SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 24 | mét |
| 9 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =17,8m2; chống bằng vì thép VC14 - SVP-27, bước chống 0,435m/vì ( bên lưng 0,5m/vì, bên bùng 0,37m/vì ), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 5,2 | mét |
| 10 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =17,8m2; chống bằng vì thép VC14 - SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 6 | mét |
| 11 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =17,8m2; chống bằng vì thép VC14 - SVP-27, bước chống 0,435m/vì ( bên lưng 0,5m/vì, bên bùng 0,37m/vì ), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 1,3 | mét |
| 12 | Lắp đặt ống gió vải Φ700 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gió vải Φ900 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 40 | m |
| 14 | Vận chuyển than ( đá ) trong lò bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự ly 275m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 7.665,6 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự ly 260m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 628,6 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 15m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 628,6 | tấn |
| 17 | Vận chuyển chống vì áp má bằng vì chống VC3-SVP-27, bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 1 | vì |
| 18 | Làm mặt cược điểm dừng ga thi công bằng thép SVP-17 ( 1 thanh 3,9m, 1 thanh 3,7m, 1 thanh 3,4m, 1 thanh 3m ) cược kín bằng tấm chèn BTCT-ĐS | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 1 | cái |
| 19 | Làm mặt cược điểm dừng lò thép SVP-17 (1 thanh 3,4m, 2 thanh 3,3m, 2 thanh 2,9m) cược kín bằng tấm chèn BTCT-ĐS | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ly bằng ray P24 , tà vẹt gỗ L=1,6m (1,43thanh/m.đường), đinh vấu (5,6cái/m.đường), lắc líp (0,4 cái/m.đường), bu lông M20x80( 0,8bộ/m.đường) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 365 | mét |
| 21 | Lắp đặt ghi 1/5 P24 đường 900 ly, mỗi bộ ghi lắp 18 thanh tà vẹt gỗ (KT 1,7-:-3,1m/thanh) đóng 136 đinh vấu, 12 lắp líp nối ray, 24 bộ bu lông M18x80 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 2 | bộ |
| 22 | Treo thép SVP-17 đánh khuôn 7 thìu gia cường lò (7m/mlò), mỗi vòng khuôn đánh 6 văng khuôn bằng gỗ Φ12-:-14 (L=1,2m/thanh), bắt gông đặc biệt (5,6 bộ/m lò) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 270 | mét lò |
| 23 | Treo thép SVP-17 đánh khuôn 9 thìu gia cường lò (9m/mlò), mỗi vòng khuôn đánh 8 văng khuôn bằng gỗ Φ12-:-14 (L=1,2m/thanh), bắt gông đặc biệt (7,2 bộ/m lò) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 40 | mét lò |
| 24 | Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 350 | mét |
| 25 | Phụ trợ phục vụ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 840-21/BVTC-KCM | 1 | HT |
| C | Lò DVVT mức +105 chợ IV-8A-2 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 88 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,45m/vì ( bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,4m/vì ), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 80 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 22 | mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,45m/vì ( bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,4m/vì ), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 20 | mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđtb =14,35m2; chống bằng vì mở rộng SVP-27 ( Sđtb=14,35, Sc=11,3m2 ), bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 2,8 | mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđtb =14,35m2; chống bằng vì mở rộng SVP-27 ( Sđtb=14,35, Sc=11,3m2 ), bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 0,7 | mét |
| 7 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =17,8m2; chống bằng vì thép VC14 - SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 15,5 | mét |
| 8 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =17,8m2; chống bằng vì thép VC14 - SVP-27, bước chống 0,435m/vì ( bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,37m/vì ), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 13,7 | mét |
| 9 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =17,8m2; chống bằng vì thép VC14 - SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 4,5 | mét |
| 10 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =17,8m2; chống bằng vì thép VC14 - SVP-27, bước chống 0,435m/vì ( bên lưng 0,5m/vì, bên bùng 0,37m/vì ), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc bằng máy. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 2,8 | mét |
| 11 | Lắp đặt ống gió vải Φ700 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 350 | mét |
| 12 | Vận chuyển than ( đá ) trong lò bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự ly 275m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 5.439,8 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự ly 255m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 463,9 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng thủ công cự ly 20m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 463,9 | tấn |
| 15 | Vận chuyển chống vì áp má bằng vì chống VC3-SVP-27, bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 1 | vì |
| 16 | Làm mặt cược điểm dừng ga thi công bằng thép SVP-17 ( 1 thanh 3,9m, 1 thanh 3,7m, 1 thanh 3,4m, 1 thanh 3m ) bắt 07 bộ gồn đặc biệt, cược kín bằng tấm chèn BTCT-ĐS | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 1 | cái |
| 17 | Làm mặt cược điểm dừng lò thép SVP-17 (1 thanh 3,4m, 2 thanh 3,3m, 2 thanh 2,9m) bắt 05 bộ gông đặc biệt, cược kín bằng tấm chèn BTCT-ĐS | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ly bằng ray P24, tà vẹt gỗ L=1,6m (1,43thanh/m.đường), đinh vấu (5,6cái/m.đường), lắc líp (0,4 cái/m.đường), bu lông M20x80( 0,8bộ/m.đường) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 265 | mét |
| 19 | Lắp đặt ghi 1/5 P24 đường 900 ly, mỗi bộ ghi lắp 18 thanh tà vẹt gỗ (KT 1,7-:-3,1m/thanh) đóng 136 đinh vấu, 12 lắp líp nối ray, 24 bộ bu lông M18x80 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 2 | bộ |
| 20 | Treo thép SVP-17 đánh khuôn 7 thìu gia cường lò (7m/mlò), mỗi vòng khuôn đánh 6 văng khuôn bằng gỗ Φ12-:-14 (L=1,2m/thanh), bắt gông đặc biệt (5,6 bộ/m lò) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 210 | mét lò |
| 21 | Treo thép SVP-17 đánh khuôn 9 thìu gia cường lò (9m/mlò), mỗi vòng khuôn đánh 8 văng khuôn bằng gỗ Φ12-:-14 (L=1,2m/thanh), bắt gông đặc biệt (7,2 bộ/m lò) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 40 | mét lò |
| 22 | Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 250 | mét |
| 23 | Phụ trợ phục vụ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 838-21/BVTC-KCM | 1 | HT |
| D | Lò vận tải than vỉa 8 mức -100/-90 khu I- GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 2 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 5 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 43,5 | mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 14 | mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 6,8 | mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 0,7 | mét |
| 7 | Xén lò bằng căn thủ công trong than f=1-2 ở lò dốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 12 | mét |
| 8 | Lắp đặt ống gió vải Φ700 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 110 | mét |
| 9 | Vận chuyển đất đá ( than ) trong lò bằng thủ công cự ly 5m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 1.611,5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất đá ( than ) trong lò bằng máng cào cự ly 40m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 1.611,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng máng trượt cự ly 110m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 1.611,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển than ( đá ) trong lò bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự ly 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 1.611,5 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự ly 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 69,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng thủ công cự ly 50m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 69,5 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tời kéo thuyền cự ly 110m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 69,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng thủ công cự ly 10m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 69,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển chống vì áp má bằng vì chống VC3-SVP-22, bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 1 | vì |
| 18 | Treo thép SVP-17 gia cường 5m/thanh, mỗi thanh bắt 05 bộ gông đặc biệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 12 | thanh |
| 19 | Làm mặt cược điểm dừng bằng thép SVP-17 (1 thanh 2,9m, 1 thanh 2,5m) bắt 06 bộ gông đặc biệt, cược kín bằng tấm chèn hàn. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 1 | cái |
| 20 | Làm mặt cược điểm dừng bằng thép SVP-17 (1 thanh 2,1m, 1 thanh 2,4m) bắt 06 bộ gông đặc biệt, cược kín bằng tấm chèn hàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 1 | cái |
| 21 | Làm mặt cược điểm dừng bằng thép SVP-17 (2 thanh 3,1m, 2 thanh 2,8m) bắt 04 bộ gông đặc biệt, cược kín bằng tấm chèn BTCT-ĐS | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt thành be bằng gỗ Φ10-:-12cm, mỗi khoang be đánh 10 thanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 350 | mét |
| 23 | Lắp đặt máng trượt tiêu than, đá | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 108 | mét |
| 24 | Lắp đặt thanh dẫn hướng thuyền trượt, cỡ thanh dẫn 650mm, mỗi cầu 02 thanh dẫn hướng thép V 75x75x7 (L=3m/thanh); lắp tà vẹt gỗ (KT 160x140x1200mm) 1thanh/1 thanh dẫn; thanh giằng (KT 900x60x8mm) 1thanh/1 thanh dẫn; đóng đinh vấu (KT12x12x120mm) 2cái/m thanh dẫn; bắt bu lông M10x20 (3,67bộ/thanh dẫn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 180 | mét |
| 25 | Tháo thu hồi cột vì VC2-SVP-22 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 14 | cái |
| 26 | Phụ trợ phục vụ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 836-21/BVTC-KCM | 1 | HT |
| E | Lò thượng TGVC mức -90/-100 vỉa 8 Cánh Đông khu I- GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò dốc -15-:- +15 độ, Sđ =9,3m2; chống bằng vì thép VC2 SVP-22, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc chèn kín bằng tấm chèn BTCT, hông chèn kín bằng tấm chèn hàn; xúc thủ công. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 118 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò dốc -15-:- +15 độ, Sđ =9,3m2; chống bằng vì thép VC2 SVP-22, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc chèn kín bằng tấm chèn BTCT, hông chèn kín bằng tấm chèn hàn; xúc thủ công. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 22 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò dốc 15-:- 30 độ, Sđ =9,3m2; chống bằng vì thép VC2 SVP-22, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc chèn kín bằng tấm chèn BTCT, hông chèn kín bằng tấm chèn hàn; xúc thủ công. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 20 | mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò dốc 15-:- 30 độ, Sđ =9,3m2; chống bằng vì thép VC2 SVP-22, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc chèn kín bằng tấm chèn BTCT, hông chèn kín bằng tấm chèn hàn; xúc thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 5 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống gió vải Φ700 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 285 | mét |
| 6 | Vận chuyển đất đá ( than ) trong lò bằng thủ công cự ly 5m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 3.144,2 | tấn |
| 7 | Vận chuyển than (đá) trong lò bằng băng tải (hoặc máng cào 5 bộ ) goòng 3T cự ly 260m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 3.144,2 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng máng trượt cự ly 110m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 3.144,2 | tấn |
| 9 | Vận chuyển than ( đá ) trong lò bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự ly 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 3.144,2 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tàu điện ắc quy goòng 3T cự ly 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 188,2 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng thủ công cự ly 60m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 188,2 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tời kéo thuyền cự ly 305m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 188,2 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng thủ công cự ly 10m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 188,2 | tấn |
| 14 | Căn hạ nền khôi phục đoạn lò từ IIK00-IIK105 của lò DVTG mức -90 vỉa 8 khu I | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 315 | m3 |
| 15 | Bắt bổ sung gông đầu cột tại lò DVTG mức -90 vỉa 8 khu I | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 420 | bộ |
| 16 | Làm mặt cược điểm dừng IIK165 bằng thép SVP-17 (2 thanh 3,1m, 2 thanh 2,8m), bắt 04 bộ gông đặc biệt, cược kín bằng tấm chèn BTCT-ĐS | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 1 | cái |
| 17 | Treo thép SVP-17 đánh khuôn 6 thìu gia cường lò (6m/mlò), mỗi vòng khuôn đánh 5 văng khuôn bằng gỗ Φ12-:-14 (L=1,4m/thanh), bắt gông đặc biệt (05 bộ/m lò) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 165 | mét lò |
| 18 | Treo thép SVP-17 đánh khuôn 2 thìu gia cường lò (2m/mlò), mỗi vòng khuôn đánh 5 văng khuôn bằng gỗ Φ12-:-14 (L=1,4m/thanh), bắt gông đặc biệt (02 bộ/m lò) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 105 | mét lò |
| 19 | Lắp đặt thanh dẫn hướng thuyền trượt, cỡ thanh dẫn 650mm, mỗi cầu 02 thanh dẫn hướng thép V 75x75x7 (L=3m/thanh); lắp tà vẹt gỗ (KT 160x140x1200mm) 1thanh/1 thanh dẫn; thanh giằng (KT 900x60x8mm) 1thanh/1 thanh dẫn; đóng đinh vấu (KT12x12x120mm) 2cái/m thanh dẫn; bắt bu lông M10x20 (2,67bộ/thanh dẫn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 260 | mét |
| 20 | Phụ trợ phục vụ thi công ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 837-21/BVTC-KCM | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3894075791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2778815158E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 29.817.235.369 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.817.235.369 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa khoan khí nén các loại (cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 4 |
| 2 | Búa chèn (cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 4 |
| 3 | Băng tải B650 (bộ) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 3 |
| 4 | Máng cào(bộ) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 5 | Tời kéo thuyền trượt chở vật liệu (cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 6 |
| 6 | Tời 2 tang lắp cào đá (cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 1 |
| 7 | Máy xúc đá hầm lò các loại (cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 8 | Tàu điện (cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 9 | Quạt gió cục bộ các loại (cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 10 | Bơm nước (cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi