Gói thầu: Gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị chế biến (gói thầu số 14)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cao su Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị chế biến (gói thầu số 14) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 21:13:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,061,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lò sấy cao su 1,5 tấn/giờ | LS | 1 | bộ | - Công suất: 1.500 kg cao su khô/ giờ (mủ tạp); - Tiêu hao nhiên liệu: 36 lít D.O./1.000Kg ( biên độ dao động tối đa 5%) cao su khô đối với mủ tạp được ủ theo đúng qui trình. * Yêu cầu về kỹ thuật: Xem tại Chương V. | |
| 2 | Máy ép kiện 100 tấn/ giờ | ME | 1 | bộ | - Công suất: 1.500-2.000kg DRC/giờ; - Thùng ép: Bằng thép tấm cácbon cao dầy tối thiểu 30mm ghép hàn, bên ngoài có gia cố các gân chịu lực, kích thước buồng ép: 350x690x480mm. * Yêu cầu về kỹ thuật: Xem tại Chương V. | |
| 3 | Máy dò kim loại cho mủ thành phẩm | MD | 1 | bộ | - Độ nhạy phát hiện kim loại: Độ nhạy phát hiện tốt nhất của máy (mẫu thử qua máy): + Sắt (fe): ≥ Ø 1.8 - 2.5 mm. + Kim loại màu (Cu): ≥ Ø 2.0 - 2.8 mm. + Thép không rỉ (SUS): ≥ Ø 2.5 - 3.5 mm. * Yêu cầu về kỹ thuật: Xem tại Chương V. | |
| 4 | Băng tải con lăn ra mủ | BT1 | 1 | cái | - Con lăn: Làm bằng ống Inox 42, có trục bằng thép C45, lắp với vòng bi. Các con lăn được lắp ngang trên khung bằng bu lông, cách đều nhau khoảng 150mm. * Yêu cầu về kỹ thuật: Xem tại Chương V. | |
| 5 | Cân điện tử | CĐT | 1 | cái | - Loại: Cân điện tử kỹ thuật số. - Khối lượng cân tối đa: 60kg. * Yêu cầu về kỹ thuật: Xem tại Chương V. | |
| 6 | Băng tải con lăn dẫn động | BT2 | 1 | bộ | Con lăn: Làm bằng ống Inox 60mm, có trục bằng thép C45, Các con lăn được lắp ngang trên khung bằng gối đỡ UCFL 204, cách đều nhau. Một đầu con lăn có gắn đĩa xích truyền động. * Yêu cầu về kỹ thuật: Xem tại Chương V. | |
| 7 | Bàn để dụng cụ và cắt mủ | BDC | 1 | cái | - Kích thước: 1500 x 1000 x 800mm (DxRxC). * Yêu cầu về kỹ thuật: Xem tại Chương V. | |
| 8 | Bàn bao gói | BBG | 1 | cái | - Kích thước: 1000 x 800 x 650mm (DxRxC). * Yêu cầu về kỹ thuật: Xem tại Chương V. | |
| 9 | Cải tạo tháp khử mùi + ống khói từ lò sấy hiện hữu vào tháp khử mùi | CTT | 1 | Hệ thống | Cải tạo ống khối của lò sấy hiện hữu để đấu nối đồng bộ của 2 lò sấy vào 1 tháp khử mùi hiện hữu bằng Inox 304 dầy 1,5mm. | |
| 10 | Di dời và lắp đặt sàn rung | DD | 1 | Hệ thống | Di dời sàn rung hiện hữu đảm bảo khoảng cách đủ để bố trí thùng mủ phục vụ 2 lò sấy. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi