Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất và dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu phụ, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Thương mại Thành Công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất và dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu phụ, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 10:25:00 đến ngày 2021-10-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 777,155,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.635.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Thương mại Thành Công |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua hóa chất và dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu phụ, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng Hoàn thiện công nghệ sản xuất hoàn giọt có chứa andrographolide chiết xuất từ Xuyên tâm liên theo hướng điều trị các bệnh viêm nhiễm đường hô hấp 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020). + Tài liệu quy định tại Chương III và chương V của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành tại Việt Nam; - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, đảm bảo tính thẩm mỹ và tính đồng bộ; được sản xuất trong năm 2020 trở về đây; - Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa; Tài liệu về mặt kỹ thuật như tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 15 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu cam kết trong vòng 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Hùng; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa CT3, Khu đô thị Dream Town, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội (Đơn vị giúp việc đăng tải mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Thương mại Thành Công) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Hùng; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa CT3, Khu đô thị Dream Town, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; ĐT: 0243.9722297 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính/Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitril (PA-chai 500ml) | 3 | chai | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Acetonitril HPLC | 38 | Chai 2,5 lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Acid citric | 2 | Chai 500g | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | acid phosphoric ( HPLC) | 2 | chai 500 ml | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Andrographolide RS USP (chất chuẩn ) | 1 | Lọ 50 mg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bản mỏng silicagel pha đảo | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bản mỏng Silicagel pha thuận | 4 | Hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Becher 100 ml | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Becher 50ml | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Carrageenan | 1 | lọ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Cối chày sứ | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cột C18 (250mmx4,6mm,5 mcm) dùng cho HPLC thường | 1 | cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cột C18 dùng cho LC/MS/MS (250mmx2,1mm,3mcm) | 1 | cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Chloroform | 3 | chai 500 ml | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dehydroandrographolide RS USP (chất chuẩn) | 1 | Lọ 25 mg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dichlomethan (PA) | 2 | lit | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | dimethicon | 72 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dung dịch đếm huyết học | 1 | chai 500 ml | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dung dịch ổn định Trelux | 2 | lọ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dung dịch pha loãng huyết học | 1 | bịch 20l | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dung dịch rửa máy huyết học | 1 | chai 100 ml | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dung dịch rửa máy sinh hóa | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đầu côn micropipet các thể tích | 7 | Gói | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Effpendoff đựng mẫu (2-2.5ml-gói 500 cái) | 5 | gói | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cồn CN 96% phi 225 lít | 2.500 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ethanol | 65 | chai (0,5l) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ether | 4 | chai 500 ml | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ethyl acetat (PA) | 52 | chai (0,5l) | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Găng tay cao su | 30 | Hộp 100c | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Gelucire 44/11 | 11 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Giá để eppendorf 1.5ml, | 2 | cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Giấy lọc định lượng | 11 | Hộp 100 tờ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Isopropanol (PA-chai 500ml) | 2 | chai | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Kit định lượng ALT | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Kit định lượng AST | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Kit định lượng creatinin | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kit định lượng glucose | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Kit định lượng protein | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Kit định lượng urea | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Khẩu trang vải | 65 | cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Màng lọc dung môi HPLC | 7 | hộp 50 tờ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Methanol (merk-dùng cho LC-MS chai 2.5l) | 4 | chai | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Methanol (TQ) | 93 | chai 500 ml | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Methanol HPLC(Merck) | 12 | Chai 2,5 lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | methyl silicon | 32 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Mũ đội thí nghiệm | 2 | bịch 100 | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | n-butanol | 20 | lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | n-hexan PA | 22 | lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Opadry® amb II brown | 13 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | ống falcon 50 ml | 3 | túi 10 | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Ống nghiệm lấy máu EDTA, hộp 100 | 3 | Hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Ống nghiệm thủy tinh 5ml | 200 | ống | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Paraffin | 32 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | PEG 4000 | 11 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | PEG 6000 | 11 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Poloxamer 188 | 11 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Puradisc 13 Syring lọc Nylon 0.45um, 13mm | 8 | Hộp 100c | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Syring lọc (Sartorius) 0.2um, 4mm (hộp 50 cái) dùng cho mẫu LC/MS/MS | 3 | hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Than hoạt tính tẩy mầu | 10 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Vial ruột nhọn (Dùng cho mẫu LC-MS/MS) | 100 | vial | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Vial tiêm mẫu | 4 | Hộp 100 cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Xilanh 1ml | 21 | hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Xilanh 3 ml | 9 | Hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Xilanh 5 ml | 4 | Hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Chuột cống trắng 150- 180g | 220 | con | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Chuột cống trắng 80-100g | 70 | Con | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Chuột nhắt trắng | 390 | con | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Thỏ | 80 | con | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Thức ăn viên cho chuột | 180 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Thức ăn viên cho thỏ | 150 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Trấu | 13 | Bao | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Trục in màng túi viên andrographolid | 1 | cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Màng túi viên andrographolid | 300 | kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Hộp giấy viên andrographolid | 2.000 | cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.635.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi