Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chỉnh trang và sửa chữa tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 10:27:00 đến ngày 2021-10-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 519,327,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điều hành công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu đại học– chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT THÁI NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, chỉnh trang các điểm giao dịch và phòng làm việc tại các đơn vị trực thuộc TTKD VNPT - Thái Nguyên năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chỉnh trang và sửa chữa tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM : Sửa chữa điểm giao dịch Thịnh Đán | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chiều cao ≤16m | 115.760 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong | Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,6007 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,466 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,3612 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 178,6007 | m2 |
| 8 | 179,8272Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,8272 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,4432 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch phòng giao dịch | Gạch liên doanh 600x600mm, XM PCB30; màu trắng sáng | 67,4432 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0233 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0233 | m3 |
| 13 | Thay bóng vào hộp đèn đã có, bóng 1,2m | Công suất : 10w; Điện áp : 170-250V/50-60Hz170-250V/50-60Hz; Thương hiệu tương đương Rạng Đông, bảo hành tối thiểu 12 tháng | 4 | bóng |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn Backdrop và tủ tường, bàn ghế giao dịch cũ, tập kết và thu hồi về kho TTKD | (Nhân công bậc 3,0/7- nhóm 1) | 5 | công |
| B | HM: Sửa chữa điểm giao dịch Sông Công | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,4546 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,0464 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,9206 | m2 |
| 4 | Lắp đặt rèm che nắng cho cửa sổ, loại rèm vải cuốn cản sáng màu ghi trắng | Vải nhựa polyeste nhập khẩu, màu ghi trắng, cản nắng, cản sáng độ dày tối thiểu 0.28-0.3mm phụ kiện kèm theo: Ống nhôm cuộn rèm, đầu kéo, vải rèm và thanh đáy rèm. | 12,21 | m2 |
| 5 | Thay bóng vào hộp đèn đã có, bóng 1,2m | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bóng |
| 6 | Tháo dỡ tủ tường, bàn ghế giao dịch cũ, tập kết và thu hồi về kho TTKD hoặc theo yêu cầu. | (Nhân công bậc 3,0/7- nhóm 1) | 5 | công |
| C | HM: Sửa chữa điểm giao dịch Võ Nhai | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,2868 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,9504 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 174,2372 | m2 |
| 4 | Lắp đặt rèm che nắng cho cửa sổ, loại rèm vải cuốn cản sáng màu ghi trắng | Vải nhựa polyeste nhập khẩu, màu ghi trắng, cản nắng, cản sáng độ dày tối thiểu 0.28-0.3mm phụ kiện kèm theo: Ống nhôm cuộn rèm, đầu kéo, vải rèm và thanh đáy rèm. | 5,94 | m2 |
| 5 | Bộ đèn tuýp 0,6m | Công suất : 10w; Điện áp : 170-250V/50-60Hz170-250V/50-60Hz; Thương hiệu tương đương Rạng Đông, bảo hành tối thiểu 12 tháng | 7 | bộ |
| 6 | Bóng downligt gắn trần D100 | Thương hiệu tương đương Rạng Đông, bảo hành tối thiểu 12 tháng | 5 | bóng |
| 7 | Tháo dỡ tủ tường, bàn ghế giao dịch cũ, tập kết và thu hồi về kho TTKD hoặc theo yêu cầu. (Nhân công 3,0/7- nhóm 1) | (Nhân công bậc 3,0/7- nhóm 1) | 5 | công |
| D | HM: Sửa chữa điểm giao dịch Lưu Xá | |||
| 1 | Thay tay nắm cửa thủy lực và chốt | Tay nắm inox SUS 304 độ dài tối đa 800mm | 2 | Bộ |
| 2 | Sửa chữa cửa thủy lực bị hở khe, thay bản lề cửa thủy lực | Bản lề sàn EN 2 tải trọng 75kg | 1 | Bộ |
| E | HM: Sửa chữa điểm giao Phú Lương | |||
| 1 | Lắp đặt rèm che nắng cho cửa sổ, loại rèm vải cuốn cản sáng màu ghi trắng | Vải nhựa polyeste, màu ghi trắng, cản nắng, cản sáng độ dày tối thiểu 0.28-0.3mm phụ kiện kèm theo: Ống nhôm cuộn rèm, đầu kéo, vải rèm và thanh đáy rèm. | 9,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các tủ bán hàng, tủ trưng bày điện thoại không sử dụng, tháo dỡ tủ hồ sơ nhân viên và vàn giao dịch đã bị hư hỏng để thay mới | (Nhân công bậc 3,0/7- nhóm 1) | 5 | Công |
| F | HM: Sửa chữa điểm giao dịch Gia Sàng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,649 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,588 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,7355 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,588 | m2 |
| 5 | Ốp tấm Alumin vào tường, cột, trần sảnh | Alumin chất liệu ngoài trời màu xanh Vinaphone, độ dày tấm tối thiểu 3mm; Độ dày lớp sơn phủ (PVDF)≥ 26 µm; Độ dày nhôm 0.3 mm, | 47,0499 | m2 |
| G | HM: Sửa chữa điểm giao dịch Định Hóa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,21 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6788 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,81 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 140,8888 | m2 |
| 5 | Bê tông nền | SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 2 | m3 |
| 6 | Xử lý sơn vá một số chỗ bong tróc lớp sơn trụ hàng rào | (Nhân công bậc 3,0/7- nhóm 1) | 5 | Công |
| 7 | Sửa lại hệ thống thoát nước điều hòa | (Nhân công bậc 3,0/7- nhóm 1) | 2 | Công |
| H | HM: Sửa chữa điểm giao dịch Đồng Hỷ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,654 | m2 |
| 2 | Cửa kính thủy lực, kính dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Cửa kính thủy lực nhôm sơn tĩnh điện, kính Việt Nhật 12mm | 5,654 | m2 |
| 3 | Tay nắm cửa thủy lực (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Tay nắm inox SUS 304 độ dài tối đa 800mm | 2 | Bộ |
| 4 | Bản lề cửa thủy lực bị hư hỏng (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Bản lề sàn EN 2 tải trọng 75kg | 2 | Bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3388 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,56 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,48 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,0888 | m2 |
| I | HM: Sửa chữa điểm giao dịch Đại Từ | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp che cửa cuốn | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công: cửa phòng kế toán | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 3 | Thay mới bộ mô tơ cho cửa cuốn liền tấm hiện trạng (giữ nguyên tấm cửa hiện trạng chỉ thay bộ tời motor; bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt) | Tương đương thương hiệu Austdoor; Điện áp: 24VDC; Công suất: 1/2 HP; sức nâng tối đa: 690 Nm; chiều cao tối đa: 550 cm; iện tích tối đa: >12 m2; Vận tốc đóng mở cửa: 15/20 cm/s' Bảo hành tối thiểu: 24 tháng | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện thế hệ mới - thu hồi vật tư cũ đã hư hỏng | Tương đương thương hiệu tương đương Ausdoor; sản xuất năm 2021, Điện Áp Vào: 24v AC; Điện Áp Ra: 24v DC; Thời Gian Xạc: 24 giờ; Thời Gian chờ: 72 giờ. Khích thước : 340 x 240 x 100mm; Trọng lượng: 8,5kg. Bảo hành tối thiểu 24 tháng | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển cửa (bao gồm đầy đủ hộp điều khiển, 02 remote) | Tương đương thương hiệu Austdoor, dùng cho của liền tấm, Điện áp vào: 220 V. Điện áp vào ra: 220v-24V; Tần số sử dụng: 315 Mhz; Loại Mã: Mã nhảy; Bảo hành tối thiểu: 24 tháng | 2 | Bộ |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu đen; cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ (tương đương cửa Việt Pháp), độ dày từ 1-1,8mm; kính an toàn 6,38mm | 3,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh bị hư hỏng và các thiết bị vệ sinh hư hỏng khác | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chậu 1 hố, một bàn kích thước tối thiểu 800x440x180mm. Liên doanh. | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Liên doanh | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Liên doanh | 1 | cái |
| J | HM: Sửa chữa điểm giao dịch Ba Hàng | |||
| 1 | Cửa sắt xếp PLV tổ kinh doanh bao gồm trọn gói lắp đặt hoàn chỉnh | Sản xuất cửa đi sắt xếp không lá độ dày U tối thiểu 1,2mm | 7,1642 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu đen; cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ (tương đương cửa Việt Pháp), độ dày từ 1-1,8mm; kính an toàn 6,38mm | 7,1642 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính) | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 4 | Trát tường trong (tại những vị trí đã cạo) | Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,0008 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết tại hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,9259 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tương đương sơn Nippon: 1 nước lót + 2 nước phủ | 270,9267 | m2 |
| 8 | Xử lý chống thấm phòng giao dịch; sửa chữa nhỏ khác chưa tính hết (vật tư và nhân công trọn gói) | (Nhân công bậc 3,0/7- nhóm 1) | 20 | Công |
| 9 | Làm tấm Alumin cùng màu trần sảnh hiện trạng sau khi tháo dỡ để sửa chữa chống thấm trần ( KL theo thực tế thi công) | Alumin chất liệu ngoài trời màu xanh Vinaphone, độ dày tấm tối thiểu 3mm; Độ dày lớp sơn phủ (PVDF)≥ 26 µm; Độ dày nhôm 0.3 mm, | 5 | m2 |
| K | HM: Trang bị nội thất Điểm giao dịch Thịnh Đán | |||
| 1 | Bàn giao dịch kèm tủ cá nhân rời | KT: 1400 x 800 x 800 x mm. Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, mặt bàn kính Temper dày 8ly mài vát cạnh chống xước bốn góc có đệm cao su chuyên dụng. Mặt trước bàn có sơn in Logo Vinaphone theo thiết kế. Hộc đựng đồ kèm theo bàn (loại hộc rời) có ngăn kéo dưới chân bàn quầy giao dịch, bằng gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp mầu sắc theo thiết kế; có chân bánh xe. | 3 | Chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu dạng thấp đặt chân backdrop: | KT: 800x 420 x 750 x mm. Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, tủ bố trí 2 cánh mở có bản lề, có khoá tủ mỗi ngăn và đợt để tài liệu; mặt bàn lắp kính chống xước dày 8ly | 3 | Chiếc |
| 3 | Giá kê CPU theo bàn giao dịch : | Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, tủ bố trí 2 cánh mở có bản lề, có khoá tủ mỗi ngăn và đợt để tài liệu; chân có bánh xe di động | 3 | cái |
| 4 | Ghế văn phòng (Ghế nhân viên) . Tương đương ghế SG555 Hòa Phát | KT: 550 x 550 x H(865-990) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa. Ghế có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ màu xanh.Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | 3 | Chiếc |
| 5 | Ghế văn phòng (Ghế khách giao dịch). Tương đương Ghế chân quỳ VT1 Hòa Phát | KT: W540 x D600 x H920 mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ, chân khung thép mạ. Tay ốm nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ. Ghế dạng chân quỳ. | 6 | Chiếc |
| L | HM: Trang bị nội thất Điểm giao dịch Sông Công | |||
| 1 | Bàn giao dịch kèm tủ cá nhân rời | KT: 1400 x 800 x 800 x mm. Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, mặt bàn kính Temper dày 8ly mài vát cạnh chống xước bốn góc có đệm cao su chuyên dụng. Mặt trước bàn có sơn in Logo Vinaphone theo thiết kế. Hộc đựng đồ kèm theo bàn (loại hộc rời) có ngăn kéo dưới chân bàn quầy giao dịch, bằng gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp mầu sắc theo thiết kế; có chân bánh xe. | 3 | Chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu dạng thấp đặt chân backdrop: | KT: 1000x 420 x 750 x mm. Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, tủ bố trí 2 cánh mở có bản lề, có khoá tủ mỗi ngăn và đợt để tài liệu; mặt bàn lắp kính chống xước dày 8ly | 3 | Chiếc |
| 3 | Giá kê CPU theo bàn giao dịch : | Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, tủ bố trí 2 cánh mở có bản lề, có khoá tủ mỗi ngăn và đợt để tài liệu; chân có bánh xe di động | 3 | cái |
| 4 | Ghế văn phòng (Ghế nhân viên) . Tương đương ghế SG555 Hòa Phát | KT: 550 x 550 x H(865-990) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa. Ghế có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ màu xanh.Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | 3 | Chiếc |
| 5 | Ghế văn phòng (Ghế khách giao dịch). Tương đương Ghế chân quỳ VT1 Hòa Phát | KT: W540 x D600 x H920 mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ, chân khung thép mạ. Tay ốm nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ. Ghế dạng chân quỳ.D105 | 6 | Chiếc |
| M | HM: Trang bị nội thất Điểm giao dịch Võ Nhai | |||
| 1 | Bàn giao dịch kèm tủ cá nhân rời | KT: 1400 x 800 x 800 x mm. Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, mặt bàn kính Temper dày 8ly mài vát cạnh chống xước bốn góc có đệm cao su chuyên dụng. Mặt trước bàn có sơn in Logo Vinaphone theo thiết kế. Hộc đựng đồ kèm theo bàn (loại hộc rời) có ngăn kéo dưới chân bàn quầy giao dịch, bằng gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp mầu sắc theo thiết kế; có chân bánh xe. | 3 | Chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu dạng thấp đặt chân backdrop: | KT: 800x 420 x 750 x mm Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, tủ bố trí 2 cánh mở có bản lề, có khoá tủ mỗi ngăn và đợt để tài liệu; mặt bàn lắp kính chống xước dày 8ly | 3 | Chiếc |
| 3 | Giá kê CPU theo bàn giao dịch : | Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, tủ bố trí 2 cánh mở có bản lề, có khoá tủ mỗi ngăn và đợt để tài liệu; chân có bánh xe di động | 3 | cái |
| 4 | Ghế văn phòng (Ghế nhân viên) . Tương đương ghế SG555 Hòa Phát | KT: 550 x 550 x H(865-990) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa. Ghế có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ màu xanh.Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | 3 | Chiếc |
| 5 | Ghế văn phòng (Ghế khách giao dịch). Tương đương Ghế chân quỳ VT1 Hòa Phát | KT: W540 x D600 x H920 mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ, chân khung thép mạ. Tay ốm nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ. Ghế dạng chân quỳ. | 6 | Chiếc |
| 6 | Ghế chờ dành cho khách (tương đương Ghế sofa SF81-3 Hòa Phát, màu xanh) | KT: 1770 x 760 x 800 x mm. Chất liệu: Khung sắt mạ Crom, đệm và tựa bọc vải nỉ bên trong có nệm mút. | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn trà chờ cho khách: tương đương Bàn sofa BSF81 Hòa Phát: | Chất liệu mặt kính, khung thép mạ Cr-Ni, đợt gỗ công nghiệp. - KT: W1100 x D600 x H450 mm | 1 | Bộ |
| N | HM: Trang bị nội thất Điểm giao dịch Lưu Xá | |||
| 1 | Tủ tài liệu dạng thấp đặt chân backdrop: | KT: 800x 420 x 750 x mm. Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, tủ bố trí 2 cánh mở có bản lề, có khoá tủ mỗi ngăn và đợt để tài liệu; mặt bàn lắp kính chống xước dày 8ly | 3 | Chiếc |
| O | HM: Trang bị nội thất Điểm giao dịch Phú Lương | |||
| 1 | Bàn giao dịch kèm tủ cá nhân rời | KT: 1400 x 800 x 800 x mm. Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, mặt bàn kính Temper dày 8ly mài vát cạnh chống xước bốn góc có đệm cao su chuyên dụng. Mặt trước bàn có sơn in Logo Vinaphone theo thiết kế. Hộc đựng đồ kèm theo bàn (loại hộc rời) có ngăn kéo dưới chân bàn quầy giao dịch, bằng gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp mầu sắc theo thiết kế; có chân bánh xe. | 3 | Chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu dạng thấp đặt chân backdrop | KT: 800x 420 x 750 x mm. Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, tủ bố trí 2 cánh mở có bản lề, có khoá tủ mỗi ngăn và đợt để tài liệu; mặt bàn lắp kính chống xước dày 8ly | 3 | Chiếc |
| 3 | Giá kê CPU theo bàn giao dịch | Chất liệu gỗ MDF Thái Lan chống ẩm, sơn pu Inchem cao cấp 03 nước mầu sắc theo thiết kế, tủ bố trí 2 cánh mở có bản lề, có khoá tủ mỗi ngăn và đợt để tài liệu; chân có bánh xe di động | 3 | cái |
| 4 | Ghế văn phòng (Ghế nhân viên) . Tương đương ghế SG555 Hòa Phát | KT: 550 x 550 x H(865-990) mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa. Ghế có tay nhựa. Đệm tựa mút bọc vải nỉ màu xanh.Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | 3 | Chiếc |
| 5 | Ghế văn phòng (Ghế khách giao dịch). Tương đương Ghế chân quỳ VT1 Hòa Phát | KT: W540 x D600 x H920 mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ, chân khung thép mạ. Tay ốm nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ. Ghế dạng chân quỳ. | 6 | Chiếc |
| 6 | Ghế chờ dành cho khách (tương đương Ghế sofa SF81-3 Hòa Phát, màu xanh) | KT: 1770 x 760 x 800 x mm.Chất liệu: Khung sắt mạ Crom, đệm và tựa bọc vải nỉ bên trong có nệm mút. | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn trà chờ cho khách: tương đương Bàn sofa BSF81 Hòa Phát: | Chất liệu mặt kính, khung thép mạ Cr-Ni, đợt gỗ công nghiệp. KT: W1100 x D600 x H450 mm | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi