Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công đường huyện 57 (đoạn 2). Tổng chiều dài là: 9.050m gồm 02 đoạn. Đoạn 01 dài 7.386m (từ km0+00đến km7+386 và 05 cây cầu); Đoạn 02 dài 1.664m (từ Km7+386 đến K9+050 và 03 cây cầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031011-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công đường huyện 57 (đoạn 2). Tổng chiều dài là: 9.050m gồm 02 đoạn. Đoạn 01 dài 7.386m (từ km0+00đến km7+386 và 05 cây cầu); Đoạn 02 dài 1.664m (từ Km7+386 đến K9+050 và 03 cây cầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 10:25:00 đến ngày 2021-11-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,934,777,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông các loại có hạng mục thi công đường có kết cấu đá dăm láng nhựa và hạng mục cầu BTCT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu ≥9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị đóng cọc dưới nước (Búa đóng cọc, sà lan và các thiết bị kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công đường huyện 57 (đoạn 2). Tổng chiều dài là: 9.050m gồm 02 đoạn. Đoạn 01 dài 7.386m (từ km0+00đến km7+386 và 05 cây cầu); Đoạn 02 dài 1.664m (từ Km7+386 đến K9+050 và 03 cây cầu) Đường huyện 57 (đoạn 2), huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (nếu nhà thầu là thầu phụ). 3. Về nhân sự, bao gồm: - Hợp đồng mà nhân sự tham gia kèm theo bảng khối lượng; tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời bên cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | gốc |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,3226 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7431 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,3234 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8498 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100,5502 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,3102 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 241,5526 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 241,5526 | 100m2 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2431 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1053 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8428 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1371 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6857 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,0528 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,5883 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,9943 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,205 | 100m |
| 21 | Cừ tràm cặp cổ D>=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,063 | 100m |
| 22 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 150,552 | 100m |
| 23 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,788 | 100m |
| 24 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,851 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,242 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,548 | m3 |
| 27 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 95 | cái |
| 28 | Làm cột km BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 35 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 38 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | 100m3 |
| 40 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cây |
| 41 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | gốc |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,2811 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,7433 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0107 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,37 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,948 | 100m3 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,7402 | 100m2 |
| 48 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,7402 | 100m2 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1914 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6695 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6394 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2558 | 100m3 |
| 53 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2789 | 100m2 |
| 54 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2789 | 100m2 |
| 55 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,6559 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,1746 | 100m3 |
| 57 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,245 | 100m |
| 58 | Cừ tràm cặp cổ D>=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,807 | 100m |
| 59 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,9144 | 100m |
| 60 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6836 | 100m |
| 61 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4906 | 100m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,378 | 1m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,182 | m3 |
| 64 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | cái |
| 65 | Làm cột km BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 75 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | 100m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3014 | 100m3 |
| 78 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,065 | 100m |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0167 | 100m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,668 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0521 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1315 | tấn |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,968 | m3 |
| 84 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0858 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0809 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 88 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | mối nối |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 đoạn ống |
| 91 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | m2 |
| 92 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,082 | 100m2 |
| 93 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,155 | 100m |
| 94 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,31 | 100m |
| 95 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5778 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2114 | 100m3 |
| 97 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2114 | 100m3 |
| 98 | Thép neo fi=6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,326 | kg |
| 99 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 179,0811 | 100m3 |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,7768 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,7768 | 100m3 |
| 102 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,7768 | 100m3 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6135 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3685 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,93 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0446 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,464 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,695 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1798 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | mối nối |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,246 | 100m2 |
| 15 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,95 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0886 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,634 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,936 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,686 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3439 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6082 | 100m2 |
| 22 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,68 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,109 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,872 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,416 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,296 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5616 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8269 | 100m2 |
| 29 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,64 | 100m |
| 30 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,96 | 100m |
| 31 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5628 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5956 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5956 | 100m3 |
| 34 | Thép neo fi=6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,644 | kg |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1828 | 100m3 |
| 36 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,19 | 100m |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2506 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,074 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1509 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,151 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5362 | tấn |
| 42 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4151 | 100m2 |
| 43 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,08 | m3 |
| 44 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0507 | 100m3 |
| C | CẦU KÊNH SÔ LA 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,57 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,504 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,6637 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4392 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2318 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,9128 | m3 |
| 7 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,212 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5876 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2128 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,608 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0858 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,981 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5707 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7538 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,45 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1631 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,924 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0593 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,386 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9592 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,1321 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,488 | tấn |
| 27 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,702 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,2976 | m3 |
| 29 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,45 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,0818 | 100m2 |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | 1 mối nối |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3475 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,19 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,069 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2478 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7497 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5905 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | dầm |
| 39 | Cung cấp dầm cầu "I" 15m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | dầm |
| 40 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,333 | m3 |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,458 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,313 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,552 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,805 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6583 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8339 | 100m2 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,3 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0672 | 100m |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,393 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6656 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3647 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,664 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,767 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,767 | 100m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 76,7 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,067 | 100m |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,976 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0163 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0103 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2851 | 100m2 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,25 | m2 |
| 69 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m |
| 71 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,766 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2739 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,111 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6061 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3335 | 100m2 |
| 76 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,235 | 1m2 |
| 77 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2901 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,59 | m2 |
| 79 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2637 | 100m3 |
| 80 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2129 | 100m3 |
| 81 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,7689 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5244 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3131 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6465 | 100m3 |
| 85 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,2327 | 100m2 |
| 86 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,2327 | 100m2 |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1084 | 100m3 |
| 88 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5092 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4609 | 100m3 |
| 90 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,5398 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7681 | tấn |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,478 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7392 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,12 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,43 | 100m2 |
| 97 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0308 | 100m3 |
| 98 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1649 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0446 | 100m3 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0446 | 100m3 |
| 101 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,223 | 100m2 |
| 102 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,223 | 100m2 |
| 103 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1974 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3071 | 100m3 |
| 105 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,75 | 100m |
| 106 | Cừ tràm cặp cổ D>=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 100m |
| 107 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 100m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | 1m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,102 | m3 |
| 110 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 115 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 116 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 100m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6966 | 100m3 |
| 120 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 262,61 | 100m |
| 121 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,848 | 100m |
| 122 | Thép neo fi=6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,714 | kg |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6063 | 100m3 |
| 124 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5264 | 100m2 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3202 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4535 | 100m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,004 | m3 |
| 129 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,296 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5616 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8269 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 76 | cái |
| 133 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | mối nối |
| 134 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | 1 cấu kiện |
| 135 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | 1 đoạn ống |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | m2 |
| 137 | Vải địa kỹ thuật K>=12KN/M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,476 | 100m2 |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4805 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2904 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0022 | 100m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,995 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,556 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8105 | tấn |
| 144 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,1556 | 100m2 |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,616 | 1m3 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,536 | m3 |
| 147 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,32 | m |
| 148 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 149 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 150 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 151 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 152 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 153 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | cái |
| 154 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 155 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 156 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 157 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 158 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 159 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 160 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 161 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,852 | 100m |
| 162 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,54 | 100m |
| 163 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9174 | tấn |
| 164 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 165 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 166 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 167 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 168 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 169 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 170 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 171 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,68 | 100m |
| 172 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 100m |
| 173 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0017 | tấn |
| 174 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 175 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 176 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 177 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 178 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 179 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9191 | tấn |
| 180 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 181 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 182 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 183 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1115 | 100m3 |
| 184 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0147 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0293 | 100m3 |
| 186 | Đóng cọc bạch đàn D20cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 187 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m (không tính VT chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,727 | 1m3 |
| 188 | Cung cấp cừ bạch đàn D20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m |
| 189 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | 1m3 |
| 190 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,22 | 1m3 |
| 191 | Gia công, lắp dựng các loại kết cấu lan can (không tính VT chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,31 | 1m3 |
| 192 | Cung cấp cừ tràm D8-10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,71 | m |
| 193 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,748 | m3 |
| 194 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cấu kiện |
| 195 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,748 | m3 |
| 196 | Vận chuyển dầm cũ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7172 | 10 tấn/1km |
| 197 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,787 | 100m3 |
| 198 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,1096 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,1096 | 100m3 |
| 200 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,1096 | 100m3 |
| D | CẦU KÊNH SÔ LA 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1514 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4032 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,5617 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3514 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3854 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,7388 | m3 |
| 7 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0356 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2348 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2128 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,608 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0858 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,981 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5707 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7538 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,45 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1631 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,924 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0593 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,386 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4947 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,9136 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3904 | tấn |
| 27 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7616 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,4376 | m3 |
| 29 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,254 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6898 | 100m2 |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | 1 mối nối |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3475 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,23 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,069 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0692 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7497 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5409 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | dầm |
| 39 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | dầm |
| 40 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,016 | m3 |
| 43 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3992 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2802 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,552 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,805 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6583 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8339 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,3 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0672 | 100m |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,318 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4996 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0192 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,493 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,572 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,572 | 100m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,067 | 100m |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,976 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0163 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0103 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2851 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,25 | m2 |
| 68 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m |
| 70 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,766 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2739 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,738 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5518 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3035 | 100m2 |
| 75 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,685 | 1m2 |
| 76 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0864 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,9 | m2 |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2488 | 100m3 |
| 79 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,4789 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5252 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3301 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0654 | 100m3 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3269 | 100m2 |
| 84 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3269 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | 1m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,102 | m3 |
| 87 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 93 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,351 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4489 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,45 | 100m |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2129 | 100m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,584 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,708 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3709 | tấn |
| 103 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6708 | 100m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,616 | 1m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,536 | m3 |
| 106 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,32 | m |
| 107 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 108 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 109 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 110 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 111 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 112 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | cái |
| 113 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 114 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 115 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 116 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 117 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 120 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,548 | 100m |
| 121 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 122 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,16 | 100m |
| 123 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 124 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9174 | tấn |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 126 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 127 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 128 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 129 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 132 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,92 | 100m |
| 133 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 134 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0017 | tấn |
| 135 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 136 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 137 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 138 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 139 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 140 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9191 | tấn |
| 141 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 142 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 143 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 144 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,8946 | 100m3 |
| 145 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,983 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,983 | 100m3 |
| 147 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,983 | 100m3 |
| E | CẦU KÊNH TRÀ MẸT 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1509 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4032 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,5617 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3514 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3854 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,7388 | m3 |
| 7 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0356 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2348 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2128 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,608 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0858 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,981 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5707 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7538 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,45 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1631 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,924 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0593 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,386 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | dầm |
| 24 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,672 | m3 |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1331 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0934 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,508 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6352 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3301 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6828 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,741 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,741 | 100m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,1 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0336 | 100m |
| 37 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m |
| 38 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,766 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2739 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,49 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,225 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1225 | 100m2 |
| 43 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,2 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8637 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,76 | m2 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3033 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4385 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,841 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5998 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7733 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8663 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8663 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,502 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 61 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2046 | 100m3 |
| 66 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,5 | 100m |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1439 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,79 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,232 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2272 | tấn |
| 71 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0232 | 100m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,616 | 1m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,536 | m3 |
| 74 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,32 | m |
| 75 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 76 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 77 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 78 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 79 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 80 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | cái |
| 81 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 82 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 85 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 88 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,628 | 100m |
| 89 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,26 | 100m |
| 90 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9174 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 93 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 94 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 95 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 96 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9174 | tấn |
| 97 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 98 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 99 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9127 | 100m3 |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3851 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3851 | 100m3 |
| 102 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3851 | 100m3 |
| F | CẦU KÊNH TRÀ MẸT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1514 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4032 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,5617 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3514 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3854 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,7388 | m3 |
| 7 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0356 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2348 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2128 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,608 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0858 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,981 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5707 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7538 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,45 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1631 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,924 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0593 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,386 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4947 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,9136 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3904 | tấn |
| 27 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7616 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,4376 | m3 |
| 29 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,254 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6898 | 100m2 |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | 1 mối nối |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3475 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,23 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,069 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0692 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7497 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5409 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | dầm |
| 39 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | dầm |
| 40 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,016 | m3 |
| 43 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3992 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2802 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,552 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,805 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6583 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8339 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,3 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0672 | 100m |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,318 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4996 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0192 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,493 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,572 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,572 | 100m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,067 | 100m |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,976 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0163 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0103 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2851 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,25 | m2 |
| 68 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m |
| 70 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,766 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2739 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,738 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5518 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3035 | 100m2 |
| 75 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,685 | 1m2 |
| 76 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0864 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,9 | m2 |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7107 | 100m3 |
| 79 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,7447 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3831 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1358 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9877 | 100m3 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9384 | 100m2 |
| 84 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9384 | 100m2 |
| 85 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7849 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,737 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0953 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8842 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7537 | 100m3 |
| 90 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7686 | 100m2 |
| 91 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7686 | 100m2 |
| 92 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1463 | 100m3 |
| 93 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,9469 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,1919 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6813 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0725 | 100m3 |
| 97 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3627 | 100m2 |
| 98 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3627 | 100m2 |
| 99 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0985 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,983 | 100m3 |
| 101 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,76 | 100m |
| 102 | Cừ tràm cặp cổ D>=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,336 | 100m |
| 103 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,036 | 100m |
| 104 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,334 | 100m |
| 105 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,67 | 100m2 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,756 | 1m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,664 | m3 |
| 108 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 118 | cái |
| 109 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 112 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 115 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 116 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 117 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 118 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 100m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m3 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1925 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,204 | 100m3 |
| 123 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,525 | 100m |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8366 | 100m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,016 | m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,455 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6085 | tấn |
| 128 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2455 | 100m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,545 | 1m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,32 | m3 |
| 131 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,48 | m |
| 132 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 133 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | cái |
| 134 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 135 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 136 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 137 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 450 | cái |
| 138 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 139 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 140 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 141 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 142 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 143 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 144 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 145 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,548 | 100m |
| 146 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 147 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,16 | 100m |
| 148 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 149 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9174 | tấn |
| 150 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 151 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 152 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 153 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 154 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 155 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 157 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,92 | 100m |
| 158 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 159 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0017 | tấn |
| 160 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 161 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 162 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 163 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 164 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 165 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9191 | tấn |
| 166 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 167 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 168 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 169 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,3447 | 100m3 |
| 170 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,0707 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,0707 | 100m3 |
| 172 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,0707 | 100m3 |
| G | CẦU KÊNH RANH THAM ĐÔN - THẠNH PHÚ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9893 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4032 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5674 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3514 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3854 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,5648 | m3 |
| 7 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8592 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,882 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2128 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,608 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0858 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,981 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5707 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7538 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,45 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1631 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,924 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0593 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,386 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3146 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,8088 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3904 | tấn |
| 27 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7616 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,5776 | m3 |
| 29 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,058 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2978 | 100m2 |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | 1 mối nối |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3475 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,23 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,069 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0692 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7497 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5409 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | dầm |
| 39 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | dầm |
| 40 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,016 | m3 |
| 43 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3992 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2802 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,552 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,805 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6583 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8339 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,3 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0672 | 100m |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,318 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4996 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0192 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,493 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,572 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,572 | 100m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,067 | 100m |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,976 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0163 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0103 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2851 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,25 | m2 |
| 68 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m |
| 70 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,766 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2739 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,738 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5518 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3035 | 100m2 |
| 75 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,685 | 1m2 |
| 76 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0864 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,9 | m2 |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0252 | 100m3 |
| 79 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6954 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5634 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1204 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9815 | 100m3 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9077 | 100m2 |
| 84 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9077 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | 1m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,102 | m3 |
| 87 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 93 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,351 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4489 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,45 | 100m |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2129 | 100m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,584 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,708 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3709 | tấn |
| 103 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6708 | 100m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,616 | 1m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,536 | m3 |
| 106 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,32 | m |
| 107 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 108 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 109 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 110 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 111 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 112 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | cái |
| 113 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 114 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 115 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 116 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 117 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 120 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,324 | 100m |
| 121 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 122 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | 100m |
| 123 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 124 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9174 | tấn |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 126 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 127 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 128 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 129 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 132 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,36 | 100m |
| 133 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 134 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0017 | tấn |
| 135 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 136 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 137 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 138 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 139 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 140 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9191 | tấn |
| 141 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 142 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 143 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 144 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,4653 | 100m3 |
| 145 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,2402 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,2402 | 100m3 |
| 147 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,2402 | 100m3 |
| H | CẦU KÊNH KD4 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5004 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,953 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3904 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7616 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,6826 | m3 |
| 7 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,261 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,7038 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3475 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,032 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,198 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0867 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,147 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9272 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8306 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,168 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,168 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,45 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1631 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,924 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0593 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,386 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp dầm cầu "I" 18m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | dầm |
| 25 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,476 | m3 |
| 28 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2591 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,855 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9238 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0211 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0248 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,131 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,131 | 100m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,1 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0336 | 100m |
| 38 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m |
| 39 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,766 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2739 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,236 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3328 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1825 | 100m2 |
| 44 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,3 | 1m2 |
| 45 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8379 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,5618 | m2 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4649 | 100m3 |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,821 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,2593 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8468 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2721 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3606 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3606 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,102 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 62 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 100m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3709 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0325 | 100m3 |
| 67 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,6 | 100m |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3676 | 100m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,846 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,44 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6758 | tấn |
| 72 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,044 | 100m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,616 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,536 | m3 |
| 75 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,32 | m |
| 76 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 77 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 78 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 79 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 80 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 81 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | cái |
| 82 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 83 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 84 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 86 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 89 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,28 | 100m |
| 90 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,26 | 100m |
| 91 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1985 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,397 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,397 | tấn |
| 94 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 95 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 96 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 97 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1985 | tấn |
| 98 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 99 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 100 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,0605 | 100m3 |
| 101 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,5475 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,5475 | 100m3 |
| 103 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,5475 | 100m3 |
| I | CẦU KÊNH KD3 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9893 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4032 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5674 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3514 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3854 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,5648 | m3 |
| 7 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8592 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,882 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2128 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,608 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0858 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,981 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5707 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7538 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,45 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1631 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,924 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0593 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,386 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3146 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,8088 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3904 | tấn |
| 27 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7616 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,5776 | m3 |
| 29 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,058 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2978 | 100m2 |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | 1 mối nối |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3475 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,23 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,069 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0692 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7497 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5409 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | dầm |
| 39 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,016 | m3 |
| 42 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3992 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2802 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,552 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,805 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6583 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8339 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,3 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0672 | 100m |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,181 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3491 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6737 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,322 | 100m2 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,377 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,377 | 100m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,7 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,067 | 100m |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,976 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0163 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0103 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2851 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,25 | m2 |
| 67 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m |
| 69 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,766 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2739 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,366 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4974 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2735 | 100m2 |
| 74 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,135 | 1m2 |
| 75 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8826 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,21 | m2 |
| 77 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6814 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6496 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,813 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5075 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1364 | 100m3 |
| 82 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6818 | 100m2 |
| 83 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6818 | 100m2 |
| 84 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5594 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4434 | 100m3 |
| 86 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,152 | 100m |
| 87 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,188 | 100m |
| 88 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,188 | 100m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | 1m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,102 | m3 |
| 91 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 95 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 97 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 100m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3885 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5923 | 100m3 |
| 102 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,3 | 100m |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2278 | 100m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,916 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,026 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4002 | tấn |
| 107 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8026 | 100m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,616 | 1m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,536 | m3 |
| 110 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,32 | m |
| 111 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 112 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 113 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 114 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 115 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 116 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | cái |
| 117 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 118 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 119 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 120 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 121 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 124 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,324 | 100m |
| 125 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 126 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | 100m |
| 127 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 128 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9174 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 131 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 132 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 133 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 135 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 136 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4 | 100m |
| 137 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | 100m |
| 138 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0017 | tấn |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 141 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 142 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 143 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 144 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9191 | tấn |
| 145 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 146 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 147 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 148 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,0214 | 100m3 |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4621 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4621 | 100m3 |
| 151 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4621 | 100m3 |
| J | CẦU KÊNH PHÚ THUẬN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9893 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4032 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5674 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3514 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3854 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,5648 | m3 |
| 7 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8592 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,882 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2128 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,608 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0858 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,981 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5707 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7538 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,246 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,45 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1631 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,924 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0593 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,386 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3146 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,8088 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3904 | tấn |
| 27 | Gia công thép tấm mối nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7616 | tấn |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,5776 | m3 |
| 29 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,058 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2978 | 100m2 |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | 1 mối nối |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3475 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,23 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,069 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0692 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7497 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5409 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | dầm |
| 39 | Cung cấp dầm cầu "I" 12m 0.5HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | dầm |
| 40 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,016 | m3 |
| 43 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3992 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2802 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,552 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,805 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6583 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8339 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,923 | 100m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,3 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0672 | 100m |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,318 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4996 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0192 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,493 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,572 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,572 | 100m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,067 | 100m |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,976 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0163 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0103 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2851 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4225 | 100m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,25 | m2 |
| 68 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m |
| 70 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,766 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2739 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,738 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5518 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3035 | 100m2 |
| 75 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,685 | 1m2 |
| 76 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0864 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,9 | m2 |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6152 | 100m3 |
| 79 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6012 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6807 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0684 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9607 | 100m3 |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8037 | 100m2 |
| 84 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8037 | 100m2 |
| 85 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5024 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4491 | 100m3 |
| 87 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,405 | 100m |
| 88 | Cừ tràm cặp cổ D>=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,183 | 100m |
| 89 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,32 | 100m |
| 90 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 91 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,263 | 100m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | 1m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,102 | m3 |
| 94 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 100 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 100m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8557 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8494 | 100m3 |
| 105 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,6 | 100m |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2705 | 100m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,436 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,018 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4888 | tấn |
| 110 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2018 | 100m2 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,616 | 1m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,536 | m3 |
| 113 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,32 | m |
| 114 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 115 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 116 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 117 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 118 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 119 | Cung cấp D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | cái |
| 120 | Cung cấp D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 121 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 122 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 123 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 124 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 126 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 127 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,324 | 100m |
| 128 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 129 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | 100m |
| 130 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 131 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9174 | tấn |
| 132 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 133 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8348 | tấn |
| 134 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 135 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,696 | 100m |
| 136 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | 100m |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5695 | tấn |
| 139 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,36 | 100m |
| 140 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 141 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0017 | tấn |
| 142 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 143 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0034 | tấn |
| 144 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8924 | tấn |
| 145 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc biên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 146 | Khấu hao cọc thép hình I450 (2 cọc giữa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 147 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9191 | tấn |
| 148 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 149 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 150 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 151 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,3833 | 100m3 |
| 152 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4111 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4111 | 100m3 |
| 154 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4111 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông các loại có hạng mục thi công đường có kết cấu đá dăm láng nhựa và hạng mục cầu BTCT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị đầu vào | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥36.400.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Xe ủi ≥110CV | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 3 | Xe lu ≥9 tấn | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 4 | Ô tô tải ≥07 tấn | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 5 | Xe tưới nhựa đường | - | 2 |
| 6 | Thiết bị đóng cọc dưới nước (Búa đóng cọc, sà lan và các thiết bị kèm theo) | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi