Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 10:44:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,644,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 9-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND thị trấn Mỹ An 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | AL.61110 | 7,0149 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | SA.21262 | 17,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | SA.11431 | 3,9042 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | SA.11411 | 1,064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | SA.11332 | 1,233 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | SA.11331 | 4,0524 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | SA.11421 | 2,0347 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | SA.11232 | 0,732 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | SA.11231 | 0,5724 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | SA.11213 | 32,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | SA.12121 | 0,6552 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | SA.21272 | 72 | m2 |
| 13 | Đào xúc xà bần | AB.11211 | 15,9399 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | SB.94211 | 15,2199 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | AA.31312 | 268,72 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 1.626,4204 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | SA.11821 | 50,764 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 934,68 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | SA.11812 | 209,665 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | SA.11812 | 207,575 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | SA.21271 | 158,69 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 103,7 | m2 |
| 23 | Tháo đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BA.13210 | 2 | bộ |
| 24 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 1 | bộ |
| 25 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 45 | bộ |
| 26 | Tháo quạt trần | BA.11110 | 17 | cái |
| 27 | Tháo đèn sát trần có chụp | BA.13102 | 30 | bộ |
| 28 | Tháo đèn thường có chụp | BA.13101 | 1 | bộ |
| 29 | Tháo kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | BA.19501 | 1 | cái |
| 30 | Tháo hộp kiểm tra | BA.15401 | 1 | hộp |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | SA.21313 | 6 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | SA.21312 | 6 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu | SA.21314 | 6 | bộ |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0438 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,0045 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0321 | 100m3 |
| 37 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - (không tính cọc) | AC.25213 | 0,704 | 100m |
| 38 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11113 | 4,376 | m3 |
| 39 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | AA.22410 | 0,125 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | AB.66142 | 0,1173 | 100m3 |
| 41 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (Bao gồm cát đen) | AB.61210 | 0,1431 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,4296 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 0,99 | m3 |
| 44 | Nilon đen | AL.16121 | 0,6551 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 3,375 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 0,986 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 3,0839 | m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12222 | 4,4858 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 6,0874 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 9,8912 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 2,5769 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,1483 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,072 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,6871 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,7543 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,6206 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,1264 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | AG.13111 | 0,0227 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | AG.13121 | 0,4641 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | AG.13131 | 0,0059 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0662 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | AF.61120 | 0,0526 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61511 | 0,1388 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,1208 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,472 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.6141 | 0,1252 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 0,1066 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 0,4186 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,049 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,1913 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,6219 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 3,6525 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63123 | 1,3504 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63223 | 0,6864 | m3 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 68,4496 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 62,06 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 61,642 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 24,85 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 40,624 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 23,67 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | AK.56213 | 29,188 | m2 |
| 82 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | AK.56233 | 5,4696 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | SB.65380 | 14,79 | 1m2 |
| 84 | Lát nền vệ sinh tiết diện 30x30, vữa XM M75, XM PCB40 | SB.65340 | 32,4 | 1m2 |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | SB.64140 | 158,76 | 1m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 29,492 | m |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21133 | 12,8 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 15,072 | m |
| 89 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 45,6 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 20,5 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | SA.11812 | 100,6026 | m2 |
| 92 | Quét flinkote chống thấm | AK.92111 | 121,1062 | m2 |
| 93 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | AK.11223 | 0,3941 | 100m2 |
| 94 | Rửa mái ngói bằng áp lực nước | TT | 247 | M2 |
| 95 | Sơn mái ngói bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.85420 | 286,41 | 1m2 |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | AI.11121 | 0,528 | tấn |
| 97 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 0,528 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,5171 | tấn |
| 99 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x2 | TT | 360,03 | Kg |
| 100 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | TT | 136,9 | Kg |
| 101 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | TT | 517,09 | Kg |
| 102 | Cung cấp thép tấm 10mm | TT | 0,0311 | Kg |
| 103 | Cung cấp bulong nở d12x120 | TT | 27 | Bộ |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | AK.83510 | 5 | 1m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium dày 4mm độ dày nhôm 0.21mm (Bao gồm vật tư alu, thép 20x20x1.2 + công lắp đặt) | TT | 88,967 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm chắn nắng 85C (Bao gồm vật tư + công lắp đặt) | TT | 18,92 | m2 |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | AI.11121 | 0,1348 | tấn |
| 108 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 0,1348 | tấn |
| 109 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | TT | 134,78 | Kg |
| 110 | Cung cấp bulong nở d10x100, pass V40x40x4 | TT | 26 | Cái |
| 111 | CCLĐ trần khung nhôm, tấm thạch cao 9mm | TT | 140,63 | M2 |
| 112 | CCLĐ trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 | TT | 24,96 | M2 |
| 113 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | SB.81411 | 1.652,0004 | 1m2 |
| 114 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | SB.81412 | 442,2086 | 1m2 |
| 115 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | SB.81411 | 934,68 | 1m2 |
| 116 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | SB.81412 | 296,935 | 1m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | SB.82514 | 2.094,209 | 1m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | SB.82512 | 1.231,615 | 1m2 |
| 119 | Sơn giả đá cột sảnh | TT | 59,346 | 1m2 |
| 120 | CCLĐ Quốc Huy đúc sẵn D600 | TT | 1 | Cái |
| 121 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | TT | 67,09 | M2 |
| 122 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | TT | 151,62 | M2 |
| 123 | Lắp đặt phong màn cửa sổ | TT | 180,48 | M2 |
| 124 | CCLD trụ inox 304 vuông 50x50x2 (2.923kg/md) | TT | 106,0757 | Kg |
| 125 | CCLD pad bắt kính inox 304 | TT | 176 | Bộ |
| 126 | CCLD chân đế inox 304 | TT | 54 | Cái |
| 127 | CCLD tay vịn inox 304 vuông 50x50x2 (2.923kg/md) | TT | 133,2888 | Kg |
| 128 | CCLD kính cường lực dày 12 ly | TT | 45,6 | m2 |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 43 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | BA.11110 | 17 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn trang trí D200 18w | BA.13604 | 34 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn trang trí D150 11w | BA.13604 | 17 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 80 | m |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | BA.14301 | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - R=69m | BA.19504 | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp kiểm tra | BA.15401 | 1 | hộp |
| 138 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | TT | 1 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | BB.91201 | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BB.91101 | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BB.91301 | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | BB.91901 | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối ren trong nối bằng dán keo, đường kính d21mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối ren ngoài nối bằng dán keo, đường kính d21mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | BB.41101 | 0,072 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,062 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,063 | 100m |
| 148 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, NỀN ĐAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | AA.31312 | 11,696 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa không có khuôn | AH.3221 | 11,696 | 1m2 cấu kiện |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | AK.83510 | 7,0937 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | SA.11331 | 0,15 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31121 | 0,0085 | tấn |
| 6 | Gia công hàng rào song sắt. | AI.11531 | 1,188 | m2 |
| 7 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 14x14x1 | TT | 6,61 | Kg |
| 8 | Cung cấp thép lá 20x3 | TT | 1,85 | Kg |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 0,3094 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 0,1615 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0174 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 0,0306 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 0,132 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 4,62 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 100x200 vữa PCB40 | AK.31113 | 1,32 | m2 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | SA.11422 | 1,7177 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | SA.21272 | 4,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0068 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,076 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,0152 | 100m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.53113 | 1,1746 | m3 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 20,28 | m |
| 26 | Ốp tường cột tiết diện(50x50,60x60), vữa XM M75, XM PCB40 | SB.64170 | 40,858 | 1m2 |
| 27 | Ốp trụ cổng TD 30x45, XM PCB40 | AK.31143 | 4,32 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 8,517 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | SA.11811 | 233,9552 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | SB.82220 | 233,9552 | 1m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 338,074 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | SB.81411 | 338,074 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | SB.82514 | 338,074 | 1m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên bảng tên sử dụng keo dán | AK.32120 | 3,888 | m2 |
| 35 | Khắc chữ lên đá hoa cương | TT | 3,888 | M2 |
| 36 | SXLD cửa sắt cổng chính (chốt, khóa, ổ bạc đạn sàn) | TT | 9,36 | M2 |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | BA.13604 | 2 | bộ |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | SA.11332 | 4,2799 | m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 12,9003 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | AB.13111 | 8,6 | m3 |
| 41 | Rải nilon lót đan | AL.16121 | 0,4048 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 1,5588 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0029 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,036 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,87 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,0546 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | AG.13211 | 0,1624 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | AG.13211 | 0,0059 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | AG.13221 | 0,0008 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | SB.323224 | 1,8197 | m3 |
| 51 | Xây tường không trát gạch đất sét nung 6x10x21cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.32113 | 6,9802 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0248 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,1634 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0627 | 100m3 |
| 55 | Nilon đen | AL.16121 | 0,5702 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0058 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0569 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,755 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,0883 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D6 | AG.13211 | 0,1931 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D8 | AG.13211 | 0,0118 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D12 | AG.13221 | 0,0015 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 200 | cái |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | SB.32344 | 2,0492 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52213 | 8,058 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 43,717 | m2 |
| 67 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | AK.42413 | 12,57 | m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 250 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đen thoát nước, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | BB.41109 | 0,06 | 100m |
| 70 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | SA.11214 | 36,08 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | SA.11231 | 6,88 | m3 |
| 72 | Đào xúc xà bần | AB.11211 | 22,78 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | SB.94211 | 22,78 | m3 |
| 74 | Nilong lót | AL.16122 | 1,1033 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,3267 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 1,3976 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | AF.81111 | 0,0889 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11313 | 12,5856 | m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | SA.11231 | 0,04 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 12,6468 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,32 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0078 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0136 | tấn |
| 6 | Nilong lót | AL.16121 | 1,2436 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | AI.11132 | 0,1184 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | AI.11121 | 0,6396 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 0,8351 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,6643 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | TT | 663,28 | Kg |
| 13 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | TT | 0,99 | Kg |
| 14 | Cung cấp thép mạ kẽm phi 114x3 | TT | 212,5 | Kg |
| 15 | Cung cấp thép mạ kẽm phi 49x2 | TT | 157,74 | Kg |
| 16 | Cung cấp thép mạ kẽm phi 34x2 | TT | 80,07 | Kg |
| 17 | Cung cấp thép tấm | TT | 118,37 | Kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | AK.83510 | 167,8703 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | AK.12222 | 1,4927 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt neo J D12 L=600 | TT | 40 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Bulon M10x50 | TT | 40 | Bộ |
| 22 | Cắt ron nền nhà xe | AL.22111 | 2,38 | 10m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,068 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,035 | 100m |
| 25 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | BB.75106 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75104 | 4 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | AL.61110 | 1,0526 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 211,395 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | SA.11811 | 83,495 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | SB.81411 | 211,395 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | SB.81412 | 83,495 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | SB.82514 | 211,395 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | SB.82512 | 83,395 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | SA.11812 | 25,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | AK.83510 | 65 | 1m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm | AK.92111 | 25,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 6 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 8 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 30 |
| 9 | Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi