Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028200-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210980097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 10:44:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,644,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 30
9-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND thị trấn Mỹ An
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mAL.611107,0149100m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mSA.2126217,38m2
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngSA.114313,9042m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngSA.114111,064m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmSA.113321,233m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmSA.113314,0524m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngSA.114212,0347m3
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépSA.112320,732m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépSA.112310,5724m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiSA.1121332,4m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taySA.121210,6552m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngSA.2127272m2
13Đào xúc xà bầnAB.1121115,9399m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TSB.9421115,2199m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngAA.31312268,72m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtSA.118111.626,4204m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngSA.1182150,764m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtSA.11811934,68m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnSA.11812209,665m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnSA.11812207,575m2
21Tháo dỡ trầnSA.21271158,69m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtSA.11811103,7m2
23Tháo đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132102bộ
24Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133101bộ
25Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332045bộ
26Tháo quạt trầnBA.1111017cái
27Tháo đèn sát trần có chụpBA.1310230bộ
28Tháo đèn thường có chụpBA.131011bộ
29Tháo kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mBA.195011cái
30Tháo hộp kiểm traBA.154011hộp
31Tháo dỡ bệ xíSA.213136bộ
32Tháo dỡ chậu rửaSA.213126bộ
33Tháo dỡ chậu tiểuSA.213146bộ
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0438100m3
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,0045100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0321100m3
37Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - (không tính cọc)AC.252130,704100m
38Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111134,376m3
39Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224100,125m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)AB.661420,1173100m3
41Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (Bao gồm cát đen)AB.612100,1431100m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4296m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,99m3
44Nilon đenAL.161210,6551100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.112133,375m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123120,986m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122123,0839m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122224,4858m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123126,0874m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124129,8912m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112122,5769m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,1483100m2
53Ván khuôn móng cộtAF.825210,072100m2
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,6871100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,7543100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,6206100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmAG.131110,1264tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmAG.131110,0227tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmAG.131210,4641tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmAG.131310,0059tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0662tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611200,0526tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.615110,1388tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.615220,1208tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mAF.615220,472tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.61410,1252tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.614220,1066tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mAF.614220,4186tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,049tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,1913tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,6219tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522133,6525m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.631231,3504m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.632230,6864m3
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311368,4496m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321362,06m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212361,642m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152324,85m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152340,624m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111323,67m2
81Lát đá bậc tam cấp, PCB40AK.5621329,188m2
82Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40AK.562335,4696m2
83Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện SB.6538014,791m2
84Lát nền vệ sinh tiết diện 30x30, vữa XM M75, XM PCB40SB.6534032,41m2
85Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40SB.64140158,761m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431329,492m
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113312,8m2
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421315,072m
89Miết mạch tường gạch loại lõmAK.9721045,6m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112320,5m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnSA.11812100,6026m2
92Quét flinkote chống thấmAK.92111121,1062m2
93Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40AK.112230,3941100m2
94Rửa mái ngói bằng áp lực nướcTT247M2
95Sơn mái ngói bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủAK.85420286,411m2
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)AI.111210,528tấn
97Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,528tấn
98Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,5171tấn
99Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x2TT360,03Kg
100Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2TT136,9Kg
101Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x2TT517,09Kg
102Cung cấp thép tấm 10mmTT0,0311Kg
103Cung cấp bulong nở d12x120TT27Bộ
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủAK.8351051m2
105Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium dày 4mm độ dày nhôm 0.21mm (Bao gồm vật tư alu, thép 20x20x1.2 + công lắp đặt)TT88,967m2
106Cung cấp, lắp đặt lam nhôm chắn nắng 85C (Bao gồm vật tư + công lắp đặt)TT18,92m2
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)AI.111210,1348tấn
108Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,1348tấn
109Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4TT134,78Kg
110Cung cấp bulong nở d10x100, pass V40x40x4TT26Cái
111CCLĐ trần khung nhôm, tấm thạch cao 9mmTT140,63M2
112CCLĐ trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600TT24,96M2
113Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngSB.814111.652,00041m2
114Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnSB.81412442,20861m2
115Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngSB.81411934,681m2
116Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnSB.81412296,9351m2
117Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSB.825142.094,2091m2
118Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSB.825121.231,6151m2
119Sơn giả đá cột sảnhTT59,3461m2
120CCLĐ Quốc Huy đúc sẵn D600TT1Cái
121Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)TT67,09M2
122Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)TT151,62M2
123Lắp đặt phong màn cửa sổTT180,48M2
124CCLD trụ inox 304 vuông 50x50x2 (2.923kg/md)TT106,0757Kg
125CCLD pad bắt kính inox 304TT176Bộ
126CCLD chân đế inox 304TT54Cái
127CCLD tay vịn inox 304 vuông 50x50x2 (2.923kg/md)TT133,2888Kg
128CCLD kính cường lực dày 12 lyTT45,6m2
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332043bộ
130Lắp đặt quạt trần + hộp sốBA.1111017cái
131Lắp đặt đèn trang trí D200 18wBA.1360434bộ
132Lắp đặt đèn trang trí D150 11wBA.1360417bộ
133Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610380m
134Lắp đặt công tắc đơnBA.171011cái
135Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16BA.1430140m
136Lắp đặt kim thu sét - R=69mBA.195041cái
137Lắp đặt hộp kiểm traBA.154011hộp
138CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT1Bộ
139Lắp đặt xí bệtBB.912016bộ
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBB.911016bộ
141Lắp đặt chậu tiểu namBB.913016bộ
142Lắp đặt gương soiBB.919016cái
143Lắp đặt nối ren trong nối bằng dán keo, đường kính d21mmBB.751021cái
144Lắp đặt nối ren ngoài nối bằng dán keo, đường kính d21mmBB.751011cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmBB.411010,072100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,062100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,063100m
148Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.751011cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.751012cái
150Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.751011cái
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751024cái
152Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510210cái
153Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751042cái
155Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751045cái
156Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751041cái
B CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, NỀN ĐAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngAA.3131211,696m2
2Lắp dựng cửa không có khuônAH.322111,6961m2 cấu kiện
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủAK.835107,09371m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmSA.113310,15m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mAA.311210,0085tấn
6Gia công hàng rào song sắt.AI.115311,188m2
7Cung cấp thép hộp mạ kẽm 14x14x1TT6,61Kg
8Cung cấp thép lá 20x3TT1,85Kg
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,3094m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.123120,1615m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,005tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0044tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0174tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngAF.811410,0306100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.631130,132m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.211234,62m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 100x200 vữa PCB40AK.311131,32m2
18Phá dỡ cột, trụ gạch đáSA.114221,7177m3
19Tháo dỡ gạch ốp tườngSA.212724,2m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0022tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0068tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,076m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,0152100m2
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.531131,1746m3
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411320,28m
26Ốp tường cột tiết diện(50x50,60x60), vữa XM M75, XM PCB40SB.6417040,8581m2
27Ốp trụ cổng TD 30x45, XM PCB40AK.311434,32m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.211238,517m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiSA.11811233,9552m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSB.82220233,95521m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtSA.11811338,074m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngSB.81411338,0741m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSB.82514338,0741m2
34Ốp đá granit tự nhiên bảng tên sử dụng keo dánAK.321203,888m2
35Khắc chữ lên đá hoa cươngTT3,888M2
36SXLD cửa sắt cổng chính (chốt, khóa, ổ bạc đạn sàn)TT9,36M2
37Lắp đặt đèn trang trí nổiBA.136042bộ
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmSA.113324,2799m3
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.1131112,9003m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngAB.131118,6m3
41Rải nilon lót đanAL.161210,4048100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113111,5588m3
43Ván khuôn móng cộtAF.825210,0029100m2
44Ván khuôn móng dàiAF.825110,036100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114120,87m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0546100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,1624tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0059tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmAG.132210,0008tấn
50Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày SB.3232241,8197m3
51Xây tường không trát gạch đất sét nung 6x10x21cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.321136,9802m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0248100m3
53Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1634100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0627100m3
55Nilon đenAL.161210,5702100m2
56Ván khuôn móng cộtAF.825210,0058100m2
57Ván khuôn móng dàiAF.825110,0569100m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114121,755m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0883100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D6AG.132110,1931tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D8AG.132110,0118tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D12AG.132210,0015tấn
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.42112200cái
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75SB.323442,0492m3
65Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.522138,058m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112343,717m2
67Láng hè dày 3cm, vữa XM M75AK.4241312,57m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.42112250cái
69Lắp đặt ống nhựa đen thoát nước, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmBB.411090,06100m
70Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngSA.1121436,08m2
71Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépSA.112316,88m3
72Đào xúc xà bầnAB.1121122,78m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TSB.9421122,78m3
74Nilong lótAL.161221,1033100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,3267m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.112131,3976m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyAF.811110,0889100m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40AF.1131312,5856m3
C NHÀ XE
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépSA.112310,04m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131212,6468m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,32m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0078tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0136tấn
6Nilong lótAL.161211,2436100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,064100m2
8Gia công cột bằng thép tấmAI.111320,1184tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)AI.111210,6396tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,8351tấn
11Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,6643tấn
12Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2TT663,28Kg
13Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2TT0,99Kg
14Cung cấp thép mạ kẽm phi 114x3TT212,5Kg
15Cung cấp thép mạ kẽm phi 49x2TT157,74Kg
16Cung cấp thép mạ kẽm phi 34x2TT80,07Kg
17Cung cấp thép tấmTT118,37Kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủAK.83510167,87031m2
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmAK.122221,4927100m2
20Lắp đặt neo J D12 L=600TT40Bộ
21Lắp đặt Bulon M10x50TT40Bộ
22Cắt ron nền nhà xeAL.221112,3810m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,068100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,035100m
25Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751062cái
26Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmBB.751061cái
27Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751044cái
D CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mAL.611101,0526100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtSA.11811211,395m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtSA.1181183,495m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngSB.81411211,3951m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnSB.8141283,4951m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSB.82514211,3951m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủSB.8251283,3951m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnSA.1181225,8m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủAK.83510651m2
10Quét flinkote chống thấmAK.9211125,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
2 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
3 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
4 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
5 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
6 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
7 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
8 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).30
9 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->