Gói thầu: Gói thầu số 02 :Mua nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ ứng dụng Quốc tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 :Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 23:15:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chế phẩm vi sinh vật phân giải các hợp chất giàu các bon | 6.000 | kg | Vi sinh vật phân giải Xenlulo, phân giải hợp chất phốt phát khó tan, phân giải Protein, phân giải Lipit và lên men khử mùi; mật độ vi sinh vật hữu ích mỗi loại đạt ≥106 CFU/g. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 2 | Rỉ đường | 6.800 | lít | Chứa >50% hàm lượng đường | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 3 | Cám gạo | 8.000 | kg | Khô, không ẩm mốc. Màu nâu sáng có dạng bột, mềm và mịn | ||
| 4 | Bột cá | 5.600 | kg | N xấp xỉ 46% | ||
| 5 | Vôi bột | 13.440 | kg | Dạng bột. Hàm lượng CaO ≥ 70% | ||
| 6 | Lân nung chảy | 7.800 | kg | P2O5 xấp xỉ 16% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 7 | Đậu tương nghiền | 1.000 | kg | Khô, không ẩm mốc. Màu trắng sáng có dạng bột. | ||
| 8 | Hạt rau cải | 30 | kg | Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 85%; Độ thuần: ≥ 99%; Độ sạch: ≥ 99%; Độ ẩm: ≤ 12,5%; Hạt không bị sâu, mọt, nấm bệnh. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 9 | Hạt xà lách | 5 | kg | Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 85%; Độ thuần: ≥ 99%; Độ sạch: ≥ 99%; Độ ẩm: ≤ 12,5%;Hạt không bị sâu, mọt, nấm bệnh. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 10 | Hạt hành hoa | 5 | kg | - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 85% - Độ thuần: ≥ 99%; Độ sạch: ≥ 99%; Độ ẩm: ≤ 12,5%; Hạt không bị sâu, mọt, nấm bệnh. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 11 | Hạt rau gia vị | 5 | kg | - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 85% - Độ thuần: ≥ 99% - Độ sạch: ≥ 99% - Độ ẩm: ≤ 12,5% - Hạt không bị sâu, mọt, nấm bệnh. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 12 | Hạt rau muống | 40 | kg | - Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 85% - Độ thuần: ≥ 99% - Độ sạch: ≥ 99% - Độ ẩm: ≤ 12,5% - Hạt không bị sâu, mọt, nấm bệnh. | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 13 | Phân hữu cơ qua lá | 10 | lít | - Tổng khoáng vi lượng (mg/l): ≥ 0.1% - Độ PH dung dịch: 6,5-8 - Độ đồng chất: 99,99% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 14 | Phân giun | 10 | tấn | Chứa 50% chất mùn, không có mùi hôi, độc tố | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 15 | Thuốc BVTV thảo mộc | 300 | kg | - Thuốc trừ sâu sinh học có phổ tác dụng rộng - Phân hủy nhanh trong môi trường | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản vẽ mô tả | |
| 16 | Cỏ voi | 1.705 | hom | - Tuổi cây: ≥ 01 năm - Chiều cao hom: 12-20cm - Đường kính gốc: 12-15mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi