Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Chợ Mương Điều; Hạng mục: Lót gạch vỉa hè, rãnh thoát nước và cải tạo công viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Chợ Mương Điều; Hạng mục: Lót gạch vỉa hè, rãnh thoát nước và cải tạo công viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu phát triển đô thị loại V |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 10:38:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,877,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng trong đó có thi công hạng mục hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Chợ Mương Điều; Hạng mục: Lót gạch vỉa hè, rãnh thoát nước và cải tạo công viên Chợ Mương Điều; Hạng mục: Lót gạch vải hè, rãnh thoát nước và cải tạo công viên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu phát triển đô thị loại V |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.
Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773.844.799
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LÓT GẠCH VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC, CẢI TẠO CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0253 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,09 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,37 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,6 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3604 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7152 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1804 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8067 | 100m3 |
| 14 | Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0336 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,27 | m3 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.403,36 | m2 |
| 17 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | 100m3 |
| 18 | Làm mặt đường CPĐD 0-4 (Dmax 37.5mm) dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 19 | Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,22 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,12 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,68 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,4075 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4996 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2268 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4731 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,01 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hố thăm, hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,11 | m2 |
| 39 | Ván khuôn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 45 | Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | 1cấu kiện |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân nền , đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 55 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang xám đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép miệng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m |
| 61 | Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông đúc sẵn máng lưỡi hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn máng lưỡi hầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 64 | Bê tông đúc sẵn máng lưỡi hầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 66 | Bê tông các cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2 M200 (gối cống, móng cống băng dường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 71 | Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1cấu kiện |
| 73 | Cung cấp cống tròn fi60cm, cấp tải 0,65HL93, đoạn L=4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 74 | Cung cấp cống tròn fi60cm, cấp tải vỉa hè, đoạn L=4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | đoạn |
| 75 | Cung cấp cống tròn fi60cm, cấp tải vỉa hè, đoạn L=2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 76 | Cung cấp cống tròn fi60cm, cấp tải vỉa hè, đoạn L=1m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 80 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | mối nối |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,13 | m2 |
| 88 | Quét vôi 2 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,13 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | m2 |
| 93 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8954 | 100m3 |
| 96 | Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,462 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m3 |
| 98 | Lát gạch vỉa hè + công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,2 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1cấu kiện |
| 101 | Ván khuôn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 109 | Cung cấp bu lông D10mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn hoa mai cao 9,5 mét (Tận dụng lại từ trụ hoa mai đã có sẵn ở P. KTHT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Gia công lại, lắp đặt tay đèn hoa mai (Tận dụng lại từ trụ hoa mai đã có sẵn ở P. KTHT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Gia công cửa cột đèn hoa mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp cửa cột đèn hoa mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 5 | Sơn trụ hoa mai (sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m2 |
| 6 | Đui đèn thân sứ E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led công suất 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led công suất 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Chóa đèn hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Nước sơn đỏ (sơn phủ tim hoa mai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chai |
| 11 | Lắp dựng trụ đèn trang trí bằng gang chiều cao cột 3.4 mét bằng máy (Tận dụng lại trụ đèn đã có sẵn ở P. KTHT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng trang trí công viên dạng nón - công suất LED 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây VCmo 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 19 | Cung cấp, kéo rải cáp tuyến cáp ngầm hạ thế tiết diện cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối cửa cột IP 66 + CB 2P-6A (trụ trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối cửa cột IP 66 (trụ hoa mai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt hộp domino 3 ngã đấu nối cửa cột IP 66 (tim hoa mai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt hộp domino 6 ngã đấu nối cửa cột IP 66 (cánh hoa mai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì ống 2A (đế sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa FI 90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện compositer Kích thước 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng kích thước fi 20; l = 3 mét mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 31 | Cung cấp, kéo rải dây cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ thời gian (tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3P-32A (tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-15A (tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đầu cosse đồng 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bulon khuôn móng trụ đèn chiếu sáng KT: fi 16; l=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt bulon khuôn móng trụ đèn chiếu sáng KT: fi 22; l=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột và ván khuông móc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 43 | Đào rãnh tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 44 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,27 | m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m |
| 46 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 47 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 10 tấn/1km |
| 50 | Cung cấp sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | 1m2 |
| 52 | Gia công sửa chữa các vít cấy cố định thân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 53 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9182 | m3 |
| 54 | Đào rãnh tuyến cáp ngầm đoạn băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7772 | m3 |
| 55 | Đắp cát rãnh tuyến cáp ngầm ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0752 | m3 |
| 56 | Thi công đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 57 | Thi công đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3838 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống STK fi 90 dày 2.1 chìm bảo hộ dây dẫn - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 63 | Cung cấp bê tông nhựa nguội (1m3=2,235 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng trong đó có thi công hạng mục hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè có giá trị ≥ 2.700.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu ≥ 06 tấn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy uốn thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi