Gói thầu: Nâng cấp thay thế cửa đi nhôm kính của tầng 1, 2 nhà làm việc 3 tầng của Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi |
| Tên gói thầu | Nâng cấp thay thế cửa đi nhôm kính của tầng 1, 2 nhà làm việc 3 tầng của Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941427 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 10:43:00 đến ngày 2021-10-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 905,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là905.486.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.266.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiêp đại học chuyên ngành cơ khí.- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu (Bản chứng thực)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II, vệ sinh môi trường còn hiệu lực, có chứng chỉ đào tạo giám sát và lắp đặt thiết bị.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Kinh nghiệm đã làm phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách chung ít nhất 01 gói thầu tương tự (*).Chứng minh bằng một trong các biên bản bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hạng mục có tên Phụ trách chung hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiêp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu (Bản chứng thực)+ Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 gói thầu tương tự (*).Chứng minh bằng một trong các biên bản bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hạng mục có tên Cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng đào tạo nghề mộc, cơ khí- Có bằng cấp chứng chỉ chuyên môn phù hợp với yêu cầu (Bản chứng thực)- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bắn đinh vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bình chưa: 60-100Mpa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1100 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt con chuột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 540W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp thay thế cửa đi nhôm kính của tầng 1, 2 nhà làm việc 3 tầng của Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi Dự toán chi tiết danh mục, giá gói thầu “Nâng cấp thay thế cửa đi nhôm kính của tầng 1, 2 nhà làm việc 3 tầng của Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Bản sao công chứng có dấu chứng thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế đến thời điểm tháng 4/2021; - Chứng chỉ hành nghề xây dưng theo quy định (bản sao công chứng) - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) - Bản công chứng hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý (được thực hiện trong thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) - Bằng cấp, tài liệu được công chứng chứng minh năng lực nhân sự, , vật liêu nhà thầu bố trí cho gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Bản sao công chứng có dấu chứng thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế đến thời điểm tháng 4/2021; - Chứng chỉ hành nghề xây dưng theo quy định (bản sao công chứng) - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) - Bản công chứng hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý (được thực hiện trong thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) - Bằng cấp, tài liệu được công chứng chứng minh năng lực nhân sự, , vật liêu nhà thầu bố trí cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi; Địa chỉ: Tân Phong, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02437525343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi; Địa chỉ: Tân Phong, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02437525343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi; Địa chỉ: Tân Phong, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02437525343 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | m2 | 187,86 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại từ trên cao xuống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10m2 | 18,786 | |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay có ô thoáng, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | m2 | 6,75 | |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay có ô thoáng, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | m2 | 181,11 | |
| 5 | Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10m2 | 18,786 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | m2 | 187,86 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.05486E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là905.486.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.266.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung: | 1 | - Tốt nghiêp đại học chuyên ngành cơ khí.- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu (Bản chứng thực)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II, vệ sinh môi trường còn hiệu lực, có chứng chỉ đào tạo giám sát và lắp đặt thiết bị.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Kinh nghiệm đã làm phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách chung ít nhất 01 gói thầu tương tự (*).Chứng minh bằng một trong các biên bản bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hạng mục có tên Phụ trách chung hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Tốt nghiêp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu (Bản chứng thực)+ Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 gói thầu tương tự (*).Chứng minh bằng một trong các biên bản bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hạng mục có tên Cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 4 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | + Trình độ: Có bằng đào tạo nghề mộc, cơ khí- Có bằng cấp chứng chỉ chuyên môn phù hợp với yêu cầu (Bản chứng thực)- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bắn đinh vít | Dung tích bình chưa: 60-100Mpa | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất 1100 W | 2 |
| 3 | Máy cắt con chuột | Công suất 540W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi