Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ phục vục nghiên cứu phân lập chủng vi khuẩn và chế tạo lớp phủ vi sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ phục vục nghiên cứu phân lập chủng vi khuẩn và chế tạo lớp phủ vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:00:00 đến ngày 2021-10-19 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 732,661,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn thuộc các chuyên ngành liên quan đến: hóa học; hóa chất; công nghệ hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ phục vục nghiên cứu phân lập chủng vi khuẩn và chế tạo lớp phủ vi sinh Nghiên cứu phát triển vật liệu phủ vi sinh (Biomimetic) bảo vệ bê tông cho hệ thống cống thu gom nước thải tại Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm chứa bản gốc hoặc bản công chứng (chứng thực) của các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu theo quy định tại mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) hoặc tài liệu chứng minh khác (đối với hộ kinh doanh cá thể); * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu, bàn giao sản phẩm; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nhân sự: - Bằng cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải nêu rõ ràng về chủng loại, xuất xứ, nhà thầu phải chịu trách nhiệm, về các thông tin hàng hóa do mình cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội - Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02438.696.397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ - Số 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02435.560.696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 02438.256.637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch và Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ - Số 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02435.560.690 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetate-Na | 7 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Acrylamide/Bisacrylamide | 4 | Lọ 500 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 3 | APS | 4 | Lọ 10 g | Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Ascorbic acid | 7 | Lọ 100 g | Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Asen As2O3 | 19 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Axit H2SO4 | 15 | Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Axit HCl | 49 | Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Axit HF | 16 | Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Bạc dietyldithiocacbamat (C2H5)2NCSSAg | 2 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Bacto agar | 5 | Lọ 1 kg | Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Bình Duran 100 ml | 15 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Bình Duran 1000 ml | 15 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Bình serum thủy tinh | 70 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Bột kẽm | 5 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 15 | BSA pH 7 | 4 | Lọ 5 g | Mục 2, Chương V | ||
| 16 | CaCl2 | 19,5 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 17 | CaCO3 | 7 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Cốc nhựa có vạch định mức loại 1 lít | 10 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Cốc nhựa có vạch định mức loại 2 lít | 10 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Cồn đốt | 6 | Can 3 lít | Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Chai trung tính | 20 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Chai trung tính | 5 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Chai trung tính | 5 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Chai trung tính | 12 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Chai trung tính | 5 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Chai trung tính | 10 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Chai trung tính | 10 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Chất hút ẩm | 10 | Kg | Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Chloroform | 4 | Lọ 500 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Chổi rửa dụng cụ | 10 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 31 | DAPI | 4 | Ống 1 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Disodium succinate hexahydrate | 8 | Lọ 250 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 33 | DNA loading buffer 6x | 3 | Ống 2 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 34 | DNA marker 0,1 kb | 3 | Ống 50 pư | Mục 2, Chương V | ||
| 35 | DNA marker 5 kb | 3 | Ống 100 pư | Mục 2, Chương V | ||
| 36 | dNTP (10 mM) | 3 | Ống 1 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Dream Taq polymerase | 3 | Ống 500 U | Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Dung dịch bảo quản điện cực pH | 4 | Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn amoni | 6 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn độ đục | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn Fe | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Dung dịch chuẩn Mn | 6 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 43 | Dung dịch chuẩn pH 10.01 | 5 | Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn pH 4.01 | 7 | Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn pH 7.01 | 7 | Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 46 | Dung dịch rửa cuvet | 2 | Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 47 | Dung dịch rửa điện cực pH | 5 | Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 48 | Đầu tip 10 µl | 3 | Túi 1000 c | Mục 2, Chương V | ||
| 49 | Đầu tip 1000 µl | 4 | Túi 1000 c | Mục 2, Chương V | ||
| 50 | Đầu tip 200 µl | 4 | Túi 1000 c | Mục 2, Chương V | ||
| 51 | Đồng (II) sunfat | 6 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 52 | Edithium bromide | 3 | Lọ 5 g | Mục 2, Chương V | ||
| 53 | EDTA | 11 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 54 | Ethanol | 11 | Lọ 1 Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 55 | Fe(HCO3)2 | 15 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 56 | Fecitrate | 7 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 57 | FeCl3 | 7 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 58 | Ferric citrate solution | 5 | Lọ 250 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 59 | FeSO4 | 15 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 60 | FeSO4.7H2O | 7 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 61 | Formaldehyde | 9 | Lọ 250 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 62 | Formamide | 10 | Lọ 500 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 63 | Găng tay y tế | 10 | hộp 50 đôi | Mục 2, Chương V | ||
| 64 | Hidroxylamin hidroclorua (NH3OH)Cl | 8 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 65 | Isoamyl alcohol | 8 | Lọ 500 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 66 | Isopropanol | 12 | Lọ 500 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 67 | K2HPO4 | 7 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 68 | Kali iodua | 2 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 69 | Kali peroxodisunfat K2S2O8, | 7 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 70 | KCl | 3 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 71 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR (200 - 2000 bp) | 6 | Hộp 50 pư | Mục 2, Chương V | ||
| 72 | KMnO4 | 9 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 73 | KH2PO4 | 2,25 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 74 | KH2PO4 | 7 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 75 | Khẩu trang dùng 1 lần | 200 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 76 | Khí nitơ | 3 | Bình | Mục 2, Chương V | ||
| 77 | Lactate-Na | 3 | Lọ 500 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 78 | Lam kính | 1 | Hộp 100 c | Mục 2, Chương V | ||
| 79 | Lamen | 1 | Hộp 100 c | Mục 2, Chương V | ||
| 80 | L-cystein | 1 | Lọ 100 g | Mục 2, Chương V | ||
| 81 | Lysozyme | 7 | Lọ 5 g | Mục 2, Chương V | ||
| 82 | MgSO4.7H2O | 14,5 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 83 | Mn(HCO3)2 | 9 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 84 | MnSO4 | 17 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 85 | Na2S | 1 | Lọ 100 g | Mục 2, Chương V | ||
| 86 | Na2SO4 | 1 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 87 | NaCl | 3,25 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 88 | NaHCO3 | 16 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 89 | NaNO3 v | 1 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 90 | NaOH | 1 | Lọ 500g | Mục 2, Chương V | ||
| 91 | NaOH | 19 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 92 | Natri nitropruside | 1 | Lọ 10 g | Mục 2, Chương V | ||
| 93 | Nắp cao su | 1 | Túi 50 c | Mục 2, Chương V | ||
| 94 | Nắp cao su bình serum | 1 | Túi 50 c | Mục 2, Chương V | ||
| 95 | Nắp nhôm bình serum | 1 | Túi 50 c | Mục 2, Chương V | ||
| 96 | Nắp nhựa cho nút nghiệm nút xoáy | 1 | Túi 50 c | Mục 2, Chương V | ||
| 97 | NH4Cl | 1 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 98 | NH4Cl | 22,3 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 99 | Nhiệt kế đôi | 5 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 100 | Oligonucleotid Primer | 240 | Base | Mục 2, Chương V | ||
| 101 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 1 | Túi 500 c | Mục 2, Chương V | ||
| 102 | Ống Eppendorf 2 ml | 1 | Túi 500 c | Mục 2, Chương V | ||
| 103 | Ống falcol 50 ml vô trùng | 2 | Túi 50 c | Mục 2, Chương V | ||
| 104 | Ống falcon 15 ml vô trùng | 2 | Túi 50 c | Mục 2, Chương V | ||
| 105 | Ống nghiệm thủy tinh nút xoáy | 100 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 106 | Ống PCR 0,2 ml | 1 | Túi 500 c | Mục 2, Chương V | ||
| 107 | PCI 25:24:1 pH 8 | 3 | Lọ 100 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 108 | PCR water | 2 | Lọ 10 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 109 | Proteinase K | 3 | Ống 1 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 110 | Pyridin, hóa chất phân tích | 10 | Lít | Mục 2, Chương V | ||
| 111 | Phenanthroline | 1 | Lọ 10 g | Mục 2, Chương V | ||
| 112 | Phenol | 6 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 113 | Phụ gia hóa học | 0,195 | Tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 114 | Redsafe | 3 | Ống 1 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 115 | Resazurin sodium | 1 | Lọ 1g | Mục 2, Chương V | ||
| 116 | Riboflavin | 1 | Lọ 25 g | Mục 2, Chương V | ||
| 117 | Ribosomal deoxyribonucleic acid | 6 | Lọ 250 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 118 | SDS | 2 | Lọ 100 g | Mục 2, Chương V | ||
| 119 | Taq DNA Polymerase | 2 | Ống 100 pư | Mục 2, Chương V | ||
| 120 | Timer | 5 | chiếc | Mục 2, Chương V | ||
| 121 | Thiamin HCl | 1 | Lọ 10 g | Mục 2, Chương V | ||
| 122 | Thiếc (II) clorua SnCl2 | 2 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 123 | Trace element solution | 5 | Lọ 250 ml | Mục 2, Chương V | ||
| 124 | Tris base | 2 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 125 | Tris HCl | 2 | Lọ 500 g | Mục 2, Chương V | ||
| 126 | Cát xây dựng | 3,51 | m3 | Mục 2, Chương V | ||
| 127 | Vật liệu rỗng Vermiculit | 0,99 | Tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 128 | Vật liệu rỗng Peclit | 0,35 | Tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 129 | Vật liệu rỗng CDW tái chế | 0,1 | Tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 130 | Xi lanh và kim tiêm các cỡ (1ml, 3ml, 5ml) | 10 | Hộp 100c | Mục 2, Chương V | ||
| 131 | Xi măng PC50 | 1,95 | Tấn | Mục 2, Chương V | ||
| 132 | Quần, áo bảo hộ | 30 | Bộ | Mục 2, Chương V | ||
| 133 | Mũ | 30 | cái | Mục 2, Chương V | ||
| 134 | Giầy | 30 | đôi | Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn thuộc các chuyên ngành liên quan đến: hóa học; hóa chất; công nghệ hóa học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi