Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu trạm bơm Bát Đàn thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012962-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu trạm bơm Bát Đàn thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211005580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:20:00 đến ngày 2021-10-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,077,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.232878E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục tương tự: Nạo vét kênh, Xây dựng công trình trên kênh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lựcCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cưa gỗ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu trạm bơm Bát Đàn thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu trạm bơm Bát Đàn thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Chi nhánh công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống – Xí nghiệp dịch vụ tư vấn và xây dựng, địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Long Mã, địa chỉ: Số 9 khu Niềm, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thịnh Phong, địa chỉ: Phòng 207, tầng 2 tòa nhà 5 tầng Viglacera ngã 6, đường Lý Thái Tổ, phường Đại Phúc, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống, địa chỉ: 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống; địa chỉ: Số 582 đường Trần Phú, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831489; Fax: 02223. 831489.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 822 470 – Fax: 02223 822 492.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 02223 825 777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHẶT CÂY + HOÀNH TRIỆT CỐNG
1Công hoành triệt cống trên kênh - tạm tính 2 công 3/7 1cốngChương V E-HSMT24công
2Ca bơm nướcChương V E-HSMT20ca
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT5.500cây
4Vận chuyển cây, gốc cây bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1kmChương V E-HSMT8,635100m3
5Vận chuyển cây, gốc cây bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 2,6135kmChương V E-HSMT8,635100m3
B NẠO VÉT KÊNH CHÍNH
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT28,495100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V E-HSMT26,7m3
3Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V E-HSMT2.876,24m3
4Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V E-HSMT2.383,35m3
5Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V E-HSMT492,89m3
6Đào xúc đất bằng máy đào, đào xúc đất từ điểm tập kết lên ô tô ra bãi đổChương V E-HSMT28,762100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 1km, đất cấp IChương V E-HSMT28,762100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 2,778km, đất cấp IChương V E-HSMT23,833100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 2,247km, đất cấp IChương V E-HSMT4,928100m3
10San đất bãi thảiChương V E-HSMT28,762100m3
C NẠO VÉT KÊNH NHÁNH
1Thép tấm chống lầy (nhà thầu thu hồi 70%) 4 tấm kích thước (1500x6000x20)mmChương V E-HSMT1.695,6kg
2Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đàoChương V E-HSMT44,18100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT5,935100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 1km, đất cấp IChương V E-HSMT50,115100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 1,4575km, đất cấp IChương V E-HSMT50,115100m3
6San đất bãi thảiChương V E-HSMT50,115100m3
D NẠO VÉT TẠI NGÃ BA ĐOẠN VÀO BỂ HÚT
1Thép tấm chống lầyChương V E-HSMT1.695,6kg
2Đào trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đàoChương V E-HSMT3,663100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V E-HSMT3,663100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 2km, đất cấp IChương V E-HSMT3,663100m3
5San đất bãi thảiChương V E-HSMT3,663100m3
E ĐẮP BỜ QUÂY TẠI KÊNH C22 - TUYẾN KÊNH CHÍNH
1Mua đất đắp bờ quâyChương V E-HSMT10,962m3
2Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0,85Chương V E-HSMT0,102100m3
3Đào xúc đất phá bờ quây bằng máy đào, đất cấp IIChương V E-HSMT0,102100m3
4Vận chuyển đất bờ quây bằng ôtô tự đổ phạm vi 1kmChương V E-HSMT0,102100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 2,272km, đất cấp IIChương V E-HSMT0,102100m3
6San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,102100m3
F CỐNG TẠI C24+15
1Mua đất đắp bờ quâyChương V E-HSMT17,494m3
2Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85Chương V E-HSMT0,163100m3
3Đào xúc đất phá bờ quây bằng máy đào, đất cấp IIChương V E-HSMT0,163100m3
4Vận chuyển đất bờ quây bằng ôtô tự đổ phạm vi 1kmChương V E-HSMT0,163100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo phạm vi 1,83kmChương V E-HSMT0,163100m3
6San đất bãi thảiChương V E-HSMT0,163100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT3,214100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT2,0424100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,172100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,83km tiếp theo, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,172100m3
11San đất bãi thảiChương V E-HSMT1,172100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V E-HSMT29,25100m
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK BT lót+ VK BT đáy, ván thépChương V E-HSMT0,195100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,72m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT14,69m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép 12mmChương V E-HSMT0,956tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ pinChương V E-HSMT0,45100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin chiều dày Chương V E-HSMT7m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,944tấn
20Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Chương V E-HSMT0,74m3
21Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,81m2
22Tầm cống BTCT đúc sẵn (1x1,6x1,6)mChương V E-HSMT18m
23Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m- Quy cách 1600x1600mmChương V E-HSMT18đoạn cống
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mmChương V E-HSMT17mối nối
25Lớp cấp phối đá dăm, dày 15cmChương V E-HSMT0,06100m3
26Nilon tái sinh lót đáyChương V E-HSMT40,84m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,0869100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT11,5m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,091100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột giàn van, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,5m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,019tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,092tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giàn vanChương V E-HSMT0,055100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,48m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,0195tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,065tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn thao tácChương V E-HSMT0,04100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn thao tác, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,32m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn thao tác, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,031tấn
40Lan can thép ống mạ kẽm, d1,4Chương V E-HSMT49,4kg
41Gia công lan canChương V E-HSMT0,048tấn
42Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT6,876m2
43Đào đất trụ BT đỡ thang sắt, đất cấp IChương V E-HSMT0,09m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,0004100m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót + BT trụ đỡ thang sắtChương V E-HSMT0,005100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, chiều rộng Chương V E-HSMT0,01m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,04m3
48Thép L 50x4 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2,5%Chương V E-HSMT21,84kg
49Thép L 63x5 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2,5%Chương V E-HSMT58,58kg
50Thép fi18 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2%Chương V E-HSMT11,41kg
51Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0897tấn
52Lắp dựng thang sắtChương V E-HSMT2,22m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,71m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f10Chương V E-HSMT0,021tấn
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,34m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1cấu kiện
57Thép C10 d59 làm cánh cống, khe phai, hệ số hao hụt 2,5%Chương V E-HSMT80,08kg
58Thép bản làm cánh cống, khe phai, dày 4 và 10mm, hệ số hao hụt 5%Chương V E-HSMT23,47kg
59MĐM V5Chương V E-HSMT1cái
60Bulong M10 L=12cmChương V E-HSMT32cái
61Bulong M18 L=20cmChương V E-HSMT6cái
62Bulong M20Chương V E-HSMT8cái
63Cao su củ tỏiChương V E-HSMT3,8m
64Công lắp đặt MĐM V5Chương V E-HSMT3công
65Gia công thép cánh cốngChương V E-HSMT0,1tấn
66Lắp dựng kết cấu thép cánh cốngChương V E-HSMT0,1tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,05m2
G XÂY HOÀN TRẢ KÊNH GẠCH
1Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhChương V E-HSMT0,02100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, chiều rộng Chương V E-HSMT1,421m3
3Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường kênh, chiều dày Chương V E-HSMT5,649m3
4Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30,248m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,017100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang kênhChương V E-HSMT0,0044100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang kênh, đường kính 6mmChương V E-HSMT0,0004tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang kênh, đường kính 10mmChương V E-HSMT0,0039tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,045m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT2cấu kiện
H CÔNG VÀO BỂ HÚT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT2,597100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT2,078100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,519100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,519100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IIChương V E-HSMT24,375100m
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK BT lót+ VK BT đáy, ván thépChương V E-HSMT0,162100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, chiều rộng Chương V E-HSMT3,94m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT12,4m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép 12mmChương V E-HSMT0,727tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ pinChương V E-HSMT0,569100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin chiều dày Chương V E-HSMT9,73m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT1,063tấn
13Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Chương V E-HSMT0,47m3
14Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,06m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cốngChương V E-HSMT0,481100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT7,21m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,549tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,174100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT4,81m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,253tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột giàn vanChương V E-HSMT0,091100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột giàn van, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,5m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,019tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,092tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giàn vanChương V E-HSMT0,061100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,48m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,02tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,109tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn thao tácChương V E-HSMT0,044100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn thao tác, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,35m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn thao tác, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,027tấn
32Lan can thép ống mạ kẽm, d1,4Chương V E-HSMT42,24kg
33Gia công lan canChương V E-HSMT0,041tấn
34Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT7,32m2
35Đào đất trụ BT đỡ thang sắt, đất cấp IChương V E-HSMT0,09m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,0004100m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót + BT trụ đỡ thang sắtChương V E-HSMT0,0053100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy, chiều rộng Chương V E-HSMT0,01m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ thang sắt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT0,04m3
40Thép L 50x4 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2,5%Chương V E-HSMT21,84kg
41Thép L 63x5 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2,5%Chương V E-HSMT58,58kg
42Thép fi18 làm thang sắt, hệ số hao hụt 2%Chương V E-HSMT11,41kg
43Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,089tấn
44Lắp dựng thang sắtChương V E-HSMT2,22m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,71m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f10Chương V E-HSMT0,026tấn
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,4m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1cấu kiện
49Thép C10 d5,9 làm cánh cống, khe phai, hệ số hao hụt 2,5%Chương V E-HSMT86,57kg
50Thép bản làm chân MĐM, dày 4 và 10mm làm cánh cống, khe phai, hệ số hao hụt 5%Chương V E-HSMT23,87kg
51MĐM V5Chương V E-HSMT1cái
52Bulong M10 L=12cmChương V E-HSMT32cái
53Bulong M18 L=20cmChương V E-HSMT6cái
54Bulong M20Chương V E-HSMT8cái
55Cao su củ tỏiChương V E-HSMT4m
56Công lắp đặt MĐM V5Chương V E-HSMT3công
57Gia công thép cánh cốngChương V E-HSMT0,107tấn
58Lắp dựng kết cấu thép cánh cốngChương V E-HSMT0,107tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,1m2
60Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,109100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT2,058m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bờ kênh mương, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT0,259tấn
I VẬN CHUYỂN BỘ VL CỦA CỐNG VÀO BỂ HÚT
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V E-HSMT0,601100m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V E-HSMT23,06m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V E-HSMT23,06m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V E-HSMT37,12m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V E-HSMT37,12m3
6Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V E-HSMT12,098tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V E-HSMT12,098tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V E-HSMT12,098tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V E-HSMT12,098tấn
10Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V E-HSMT0,2581000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V E-HSMT0,2581000v
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V E-HSMT0,2581000v
13Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V E-HSMT0,2581000v
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V E-HSMT0,682m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V E-HSMT0,682m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V E-HSMT0,682m3
17Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V E-HSMT0,682m3
18Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngChương V E-HSMT4,645100 cây
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngChương V E-HSMT4,645100 cây
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tre, cây chốngChương V E-HSMT4,645100 cây
21Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chốngChương V E-HSMT4,645100 cây
22Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V E-HSMT3,642tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V E-HSMT3,642tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V E-HSMT3,642tấn
25Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V E-HSMT3,642tấn
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: 1%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I)Chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.232878E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục tương tự: Nạo vét kênh, Xây dựng công trình trên kênh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.455.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) còn hiệu lựcCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình Thủy lợi) cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m31
2 Máy ủi san ủi1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít2
5 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc đo chênh cao1
6 Đầm cóc đầm đất, cát1
7 Máy hàn hàn1
8 Máy cưa gỗ cầm tay cưa gỗ3
9 Máy đầm dùi đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->