Gói thầu: Gói thầu số 1: Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận các xã trên địa bàn huyện Chư Prông (Trừ xã Ia Lâu) tích hợp vào cơ sở dữ liệu địa chính toàn tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030839-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận các xã trên địa bàn huyện Chư Prông (Trừ xã Ia Lâu) tích hợp vào cơ sở dữ liệu địa chính toàn tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20211008625
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 10:56:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 107,428,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,075,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 26.857.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bảng xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện để chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, quy mô hợp đồng được xem xét trên giá trị nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm - Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn thời hạn- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 03 dự án tượng tư;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Đội trưởng - Trưởng nhóm
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn thời hạn- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 01 dự án tượng tư;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin. Trong 120 nhân sự thực hiện có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn thời hạn để làm tổ trường các tổ đội.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin. Trong 120 nhân sự thực hiện có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn thời hạn để làm tổ trường các tổ đội.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tính để bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 30
2-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 20
3-Máy GPS-RTK
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị; Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 20
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị; Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 40
5-Máy in A3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy quét khổ A3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy in A4
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy in A0
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Sever (máy tính chủ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận các xã trên địa bàn huyện Chư Prông (Trừ xã Ia Lâu) tích hợp vào cơ sở dữ liệu địa chính toàn tỉnh Gia Lai
Điều chỉnh Dự án tổng thể xây dưng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính tỉnh Gia Lai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai , địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, Phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tầng 6, Nhà làm việc liên cơ quan, 17 – Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.733333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ - Cục Đo đạc và Bản đồ Việt nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Huy Hoàng – Địa chỉ: Số 62, ngách 6, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội. – Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai , địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, Phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tầng 6, Nhà làm việc liên cơ quan, 17 – Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.733333


E-CDNT 10.1(a)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật ....
E-CDNT 15.2
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực hoặc quyết định thành lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự; - Hợp đồng tương tự; (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan đính kèm khi nộp HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của Bên mời thầu để đối chiếu, xác minh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.075.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tầng 6, Nhà làm việc liên cơ quan, 17 – Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.733333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tầng 6, Nhà làm việc liên cơ quan, 17 – Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.733333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tầng 6, Nhà làm việc liên cơ quan, 17 – Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.733333
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Gia Lai
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/1000(KV 0,5) / Ngoại nghiệp / Thửa đất – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Ha 68,6 I. Đo đạc bản đồ địa chính
2 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/1000(KV 0,5) / Nội nghiệp / Thửa đất – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Ha 68,6 I. Đo đạc bản đồ địa chính
3 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,4) / Ngoại nghiệp / Thửa đất – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 593,62 I. Đo đạc bản đồ địa chính
4 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,4) / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 31,28 I. Đo đạc bản đồ địa chính
5 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,4) / Nội nghiệp / Thửa đất – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 593,62 I. Đo đạc bản đồ địa chính
6 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,4) / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 31,28 I. Đo đạc bản đồ địa chính
7 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,5) / Ngoại nghiệp / Thửa đất – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 9.481 I. Đo đạc bản đồ địa chính
8 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,5) / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 744 I. Đo đạc bản đồ địa chính
9 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,5) / Nội nghiệp / Thửa đất – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 9.481 I. Đo đạc bản đồ địa chính
10 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,5) / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 744 I. Đo đạc bản đồ địa chính
11 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,7) / Ngoại nghiệp / Thửa đất – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 2.197,9 I. Đo đạc bản đồ địa chính
12 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,7) / Ngoại nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 79,4 I. Đo đạc bản đồ địa chính
13 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,7) / Nội nghiệp / Thửa đất – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 2.197,9 I. Đo đạc bản đồ địa chính
14 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo vẽ bản đồ địa chính / Đo vẽ BĐĐC 1/2000(KV 0,7) / Nội nghiệp / Hệ thống giao thông, thủy hệ – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 79,4 I. Đo đạc bản đồ địa chính
15 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/1000 / Phụ cấp khu vực 0,4 / Trường hợp biến động từ 15% đến 25% (KV0,4) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 1.045 I. Đo đạc bản đồ địa chính
16 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/1000 / Phụ cấp khu vực 0,4 / Trường hợp biến động từ 15% đến 25% (KV0,4) / Nội nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 1.045 I. Đo đạc bản đồ địa chính
17 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/1000 / Phụ cấp khu vực 0,4 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,4) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Ha 354,4 I. Đo đạc bản đồ địa chính
18 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/1000 / Phụ cấp khu vực 0,4 / biến động trên 40% (KV0,4) / Nội nghiệp – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Ha 354,4 I. Đo đạc bản đồ địa chính
19 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/1000 / Phụ cấp khu vực 0,5 / Trường hợp biến động trên 25% đến 40% (KV0,5) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 1.205 I. Đo đạc bản đồ địa chính
20 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/1000 / Phụ cấp khu vực 0,5 / Trường hợp biến động trên 25% đến 40% (KV0,5) / Nội nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 1.205 I. Đo đạc bản đồ địa chính
21 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/1000 / Phụ cấp khu vực 0,5 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,5) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Ha 1.872,3 I. Đo đạc bản đồ địa chính
22 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/1000 / Phụ cấp khu vực 0,5 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,5) / Nội nghiệp – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Ha 1.872,3 I. Đo đạc bản đồ địa chính
23 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/1000 / Phụ cấp khu vực 0,7 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,7) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Ha 128,5 I. Đo đạc bản đồ địa chính
24 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/1000 / Phụ cấp khu vực 0,7 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,7) / Nội nghiệp – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Ha 128,5 I. Đo đạc bản đồ địa chính
25 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,4 / Trường hợp biến động dưới 15% (KV0,4) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 11 I. Đo đạc bản đồ địa chính
26 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,4 / Trường hợp biến động dưới 15% (KV0,4) / Nội nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 11 I. Đo đạc bản đồ địa chính
27 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,4 / Trường hợp biến động từ 15% đến 25% (KV0,4) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 175 I. Đo đạc bản đồ địa chính
28 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,4 / Trường hợp biến động từ 15% đến 25% (KV0,4) / Nội nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 175 I. Đo đạc bản đồ địa chính
29 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,4 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,4) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 4.391,7 I. Đo đạc bản đồ địa chính
30 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,4 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,4) / Nội nghiệp – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 4.391,7 I. Đo đạc bản đồ địa chính
31 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,5 / Trường hợp biến động từ 15% đến 25% (KV0,5) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 1.238 I. Đo đạc bản đồ địa chính
32 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,5 / Trường hợp biến động từ 15% đến 25% (KV0,5) / Nội nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 1.238 I. Đo đạc bản đồ địa chính
33 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,5 / Trường hợp biến động trên 25% đến 40% (KV0,5) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 4.737 I. Đo đạc bản đồ địa chính
34 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,5 / Trường hợp biến động trên 25% đến 40% (KV0,5) / Nội nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 4.737 I. Đo đạc bản đồ địa chính
35 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,5 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,5) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 17.525,9 I. Đo đạc bản đồ địa chính
36 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,5 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,5) / Nội nghiệp – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 17.525,9 I. Đo đạc bản đồ địa chính
37 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,7 / Trường hợp biến động trên 25% đến 40% (KV0,7) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 403 I. Đo đạc bản đồ địa chính
38 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,7 / Trường hợp biến động trên 25% đến 40% (KV0,7) / Nội nghiệp – Khó khăn 2 Chương V-E-HSMT Thửa 403 I. Đo đạc bản đồ địa chính
39 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,7 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,7) / Ngoại nghiệp – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 1.148 I. Đo đạc bản đồ địa chính
40 I. ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH / Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính / Tỷ lệ 1/2000 / Phụ cấp khu vực 0,7 / Trường hợp biến động trên 40% (KV0,7) / Nội nghiệp – Khó khăn 1 Chương V-E-HSMT Ha 1.148 I. Đo đạc bản đồ địa chính
41 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,4) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp mới / Công việc thực hiện tại cấp xã – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2.045 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
42 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,4) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp mới / Công việc thực hiện tại cấp huyện – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2.045 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
43 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,4) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp mới / Công việc thực hiện tại cấp tỉnh – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 2.045 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
44 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,4) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp đổi / Công việc thực hiện tại cấp xã – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 13.201 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
45 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,4) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp đổi / Công việc thực hiện tại cấp huyện – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 13.201 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
46 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,4) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp đổi/ Công việc thực hiện tại cấp tỉnh – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 13.201 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
47 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,4) / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 56.894 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
48 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,4) / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 121.968 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
49 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,4) / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang 178.862 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
50 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,4) / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Chương V-E-HSMT Thửa 15.246 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
51 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,5) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp mới / Công việc thực hiện tại cấp xã – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 16.603 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
52 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,5) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp mới / Công việc thực hiện tại cấp huyện – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 16.603 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
53 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,5) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp mới / Công việc thực hiện tại cấp tỉnh – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 16.603 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
54 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,5) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp đổi / Công việc thực hiện tại cấp xã – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 30.779 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
55 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,5) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp đổi / Công việc thực hiện tại cấp huyện – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 30.779 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
56 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,5) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp đổi/ Công việc thực hiện tại cấp tỉnh – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 30.779 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
57 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,5) / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 156.322 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
58 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,5) / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 379.056 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
59 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,5) / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang 535.378 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
60 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,5) / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Chương V-E-HSMT Thửa 47.382 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
61 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,7) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp mới / Công việc thực hiện tại cấp xã – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4.080 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
62 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,7) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp mới / Công việc thực hiện tại cấp huyện – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4.080 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
63 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,7) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp mới / Công việc thực hiện tại cấp tỉnh – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 4.080 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
64 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,7) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp đổi / Công việc thực hiện tại cấp xã – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 948 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
65 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,7) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp đổi / Công việc thực hiện tại cấp huyện – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 948 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
66 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Đăng ký cấp giấy chứng nhận (KV 0,7) / Hồ sơ đủ điều kiện cấp đổi/ Công việc thực hiện tại cấp tỉnh – Khó khăn 3 Chương V-E-HSMT Hồ sơ 948 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
67 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,7) / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A3 Chương V-E-HSMT Trang 11.952 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
68 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,7) / Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất / Quét trang A4 Chương V-E-HSMT Trang 40.224 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
69 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,7) / Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) Chương V-E-HSMT Trang 52.176 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
70 II. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN / Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (KV 0,7) / Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Chương V-E-HSMT Thửa 5.028 II. Đăng ký cấp giấy chứng nhận
71 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,4) / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT Thửa 22.595 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
72 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,4) / Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 3 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
73 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,4) / Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian / Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 22.595 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
74 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,4) / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 22.595 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
75 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,4) / Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Chương V-E-HSMT Thửa 22.595 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
76 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,4) / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 22.595 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
77 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,5) / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT Thửa 104.851 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
78 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,5) / Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 11 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
79 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,5) / Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian / Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 104.851 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
80 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,5) / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 104.851 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
81 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,5) / Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Chương V-E-HSMT Thửa 104.851 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
82 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,5) / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 104.851 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
83 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,7) / Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V-E-HSMT Thửa 19.216 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
84 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,7) / Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian / Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V-E-HSMT Bộ dữ liệu 2 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
85 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,7) / Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian / Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 19.216 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
86 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,7) / Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 19.216 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
87 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,7) / Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Chương V-E-HSMT Thửa 19.216 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
88 III. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH / Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (phụ cấp KV 0,7) / Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính Chương V-E-HSMT Thửa 19.216 III. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 26.857.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 26.857.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bảng xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện để chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, quy mô hợp đồng được xem xét trên giá trị nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm - Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn thời hạn- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 03 dự án tượng tư;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).108
2 Đội trưởng - Trưởng nhóm 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn thời hạn- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 01 dự án tượng tư;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).85
3 Nhân sự thực hiện 60 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin. Trong 120 nhân sự thực hiện có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn thời hạn để làm tổ trường các tổ đội.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).32
4 Nhân sự thực hiện 60 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin. Trong 120 nhân sự thực hiện có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn thời hạn để làm tổ trường các tổ đội.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tính để bàn Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)30
2 Máy tính xách tay Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)20
3 Máy GPS-RTK Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị; Có giấy kiểm định còn hiệu lực)20
4 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị; Có giấy kiểm định còn hiệu lực)40
5 Máy in A3 Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)4
6 Máy quét khổ A3 Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)4
7 Máy in A4 Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)8
8 Máy in A0 Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy Sever (máy tính chủ) Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->