Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học cho các trường THPT công lập trên địa bàn tỉnh năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học cho các trường THPT công lập trên địa bàn tỉnh năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân bổ trong năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:09:00 đến ngày 2021-10-22 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,546,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.821E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt phòng máy vi tính (bao gồm: máy vi tính, hệ thống mạng, hệ thống điện, bàn ghế phòng máy). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Nhà thầu có Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Cam kết của Nhà sản xuất Máy vi tính về việc cung cấp đầy đủ hàng hóa và dịch vụ hậu mãi sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, vật tư, phụ kiện trong suốt thời gian bảo hành;- Nhà thầu phải cam kết có đủ phụ tùng thay thế và vật tư tiêu hao trong thời gian bảo hành, bảo trì trong vòng đời thiết bị 03 năm kể từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Nhà sản xuất máy tính phải có trung tâm bảo hành tại khu vực Đông Nam Bộ và hệ thống bảo hành trực tuyến nhằm hỗ trợ tối đa cho việc phục vụ, tiện lợi, nhanh chóng trong thời điểm phòng chống dịch bệnh, đáp ứng hậu mãi cho khách hàng một cách tốt nhất (có tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Công nghệ thông tin/Tin học.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt phòng máy vi tính (bao gồm: máy vi tính, hệ thống mạng, hệ thống điện, bàn ghế phòng máy) trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Công nghệ thông tin/Tin học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt phòng máy vi tính (bao gồm: máy vi tính, hệ thống mạng, hệ thống điện, bàn ghế phòng máy) trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Tài chính hoặc Kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các ngành Công nghệ thông tin/Tin học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học cho các trường THPT công lập trên địa bàn tỉnh năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học cho các trường THPT công lập trên địa bàn tỉnh năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân bổ trong năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 - webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau; - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của chính hãng sản xuất cho Chủ đầu tư. Đối với thiết bị Máy vi tính, C/Q phải thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu; - Máy vi tính sản xuất trên dây chuyền công nghiệp, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 : 2015, ISO 14001 : 2015, ISO 17025 : 2017, QCVN 118 : 2018 (Kèm theo tài liệu chứng minh); - Máy vi tính phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của chính hãng, có xác nhận của Nhà sản xuất (có chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu), thể hiện rõ thời gian bảo hành và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu, nếu là tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | * Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bao gồm: - Bảo lãnh dự thầu (bản chính); - Thỏa thuận Liên danh (nếu có, bản chính); - Giấy Ủy quyền (nếu có, bản chính); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 - webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhân sự; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT; - Bản gốc Cam kết của Nhà sản xuất Máy vi tính về việc cung cấp đầy đủ hàng hóa và dịch vụ hậu mãi sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, vật tư, phụ kiện trong suốt thời gian bảo hành; - Bản gốc catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật Máy vi tính của chính hãng, có xác nhận của Nhà sản xuất (có chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu), thể hiện rõ thời gian bảo hành và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu, nếu là tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Quyết Thắng, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3847169; Fax: 0251.3846400. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3822501; Fax: 0251.3823854. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ dùng cho giáo viên | 15 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bộ lưu điện máy chủ giáo viên | 15 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Ổn áp cho phòng máy | 15 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Máy vi tính học sinh | 345 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Bộ chuyển mạch 24 cổng | 30 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Cáp mạng tốc độ 1000Mbps | 45 | thùng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Vật tư thi công phòng máy 24 máy | 15 | lô | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bàn giáo viên | 15 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Bàn vi tính 2 chỗ ngồi | 345 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Ghế giáo viên | 15 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Ghế inox cho học sinh | 675 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.821E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt phòng máy vi tính (bao gồm: máy vi tính, hệ thống mạng, hệ thống điện, bàn ghế phòng máy). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Đồng Nai hoặc lân cận tỉnh Đồng Nai (như: Tp. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận) có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;- Nhà thầu có Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Cam kết của Nhà sản xuất Máy vi tính về việc cung cấp đầy đủ hàng hóa và dịch vụ hậu mãi sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, vật tư, phụ kiện trong suốt thời gian bảo hành;- Nhà thầu phải cam kết có đủ phụ tùng thay thế và vật tư tiêu hao trong thời gian bảo hành, bảo trì trong vòng đời thiết bị 03 năm kể từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Nhà sản xuất máy tính phải có trung tâm bảo hành tại khu vực Đông Nam Bộ và hệ thống bảo hành trực tuyến nhằm hỗ trợ tối đa cho việc phục vụ, tiện lợi, nhanh chóng trong thời điểm phòng chống dịch bệnh, đáp ứng hậu mãi cho khách hàng một cách tốt nhất (có tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Công nghệ thông tin/Tin học.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt phòng máy vi tính (bao gồm: máy vi tính, hệ thống mạng, hệ thống điện, bàn ghế phòng máy) trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có hồ sơ chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Công nghệ thông tin/Tin học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt phòng máy vi tính (bao gồm: máy vi tính, hệ thống mạng, hệ thống điện, bàn ghế phòng máy) trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có hồ sơ chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Tài chính hoặc Kế toán. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 8 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các ngành Công nghệ thông tin/Tin học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động của đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi