Gói thầu: Gói thầu số 03: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao, xích rùa và các phụ kiện) và cung cấp, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao, xích rùa và các phụ kiện) và cung cấp, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:03:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,660,766,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2991149264E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục đóng mới phao báo hiệu hàng hải và cung cấp, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải tích hợp hệ thống nhận dạng tự động AIS (trên phao báo hiệu hoặc đăng tiêu) và thiết lập trung tâm xử lý tín hiệu AIS phục vụ công tác quản lý báo hiệu hàng hải từ xa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.126.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị miễn phí trong thời gian bảo hành;- Thực hiện việc bảo hành trong thời gian ≤ 48h kể từ khi nhận được thông báo bằng gọi điện thoại của chủ đầu tư (trong suốt thời gian bảo hành); - Hướng dẫn vận hành, sử dụng thuần thục toàn bộ hệ thống và đào tạo chuyển giao công nghệ miễn phí. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công đóng mới phao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo;- Đã có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật gia công đóng mới phao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách lắp đặt thiết bị BHHH, bộ thu, truyền dữ liệu AIS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn Thông, Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao, xích rùa và các phụ kiện) và cung cấp, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng Nâng cấp, điều chỉnh và thiết lập bổ sung báo hiệu luồng hàng hải Hòn Gai - Cái Lân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể: - Hợp đồng; hóa đơn VAT; - Biên bản bàn giao thiết bị; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). (3) Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu đã có báo cáo kiểm toán thì không cần nộp Báo cáo tài chính). (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (5) Catalogue của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, và các nội dung khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Gồm các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của vật liệu chính, cụ thể như sau: (1) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. (2) Cam kết của nhà thầu cam kết các loại hàng hóa, vật tư được cung cấp cho gói thầu phải là hàng hóa mới 100%, có lý lịch, xuất xứ cụ thể (Nhà thầu phải ghi rõ nhà sản xuất, nước xuất xứ, năm sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến Trụ sở Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan kèm theo như chi phí vận chuyển đến các trạm quản lý đèn trực thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc (theo yêu cầu của HSMT); chi phí nhân công, vật tư lắp đặt máy, chạy thử máy và chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | . |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu: Nhà thầu phải chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phao D=2,1m | . | 0 | . | . | . |
| 2 | Gia công thân phao | . | 0 | . | . | . |
| 3 | Gia công thân trụ phao | . | 0 | . | . | . |
| 4 | Thép tấm d10 thân phao | . | 686,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 5 | Gia công mặt đáy và mặt boong | . | 0 | . | . | . |
| 6 | Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới | . | 631,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 7 | Gia công đuôi phao | . | 0 | . | . | . |
| 8 | Thép tấm d14 đuôi phao | . | 347,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 9 | Gang đúc đối trọng | . | 1.038 | kg | Gang xám hoặc tương đương | . |
| 10 | Anos | . | 18,4 | kg | Nhôm ALAP-K hoặc tương đương | . |
| 11 | Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao | . | 0 | . | . | . |
| 12 | Thép tấm d12 mã quai cẩu | . | 9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 13 | Thép tấm d12 mã quai neo | . | 8,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 14 | Thép tấm d10 mã quai neo | . | 1,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 15 | Thép tấm d12 nắp hầm phao | . | 30,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 16 | Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao | . | 20,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 17 | Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng | . | 1,7 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 18 | Thép tấm d10 đế lắp cần | . | 29,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 19 | Thép tấm d4 đệm a nốt | . | 7,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 20 | Thép tấm d14 gia cường đáy | . | 14,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 21 | Thép tấm d14 gia cường boong | . | 29,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 22 | Quai neo, quai cẩu phao | . | 0 | . | . | . |
| 23 | Thép tấm d50 quai neo phao | . | 53,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 24 | Thép tấm d25 quai cẩu phao | . | 17,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 25 | Gia công các chi tiết vành tròn | . | 0 | . | . | . |
| 26 | Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng | . | 17,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 27 | Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va | . | 32,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 28 | Thép hình L63x6 gia cường thân | . | 37,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 29 | Thép hình L63x6 gia cường đuôi | . | 19,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 30 | Gia công cần phao | . | 0 | . | . | . |
| 31 | Gia công thép tấm | . | 0 | . | . | . |
| 32 | Thép tấm d12 đế chân cần | . | 19,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 33 | Thép tấm d10 mã chân cần | . | 9,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 34 | Thép tấm d3 cánh phản xạ | . | 6,57 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 35 | Thép tấm d6 mã đỡ bệ | . | 2,33 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 36 | Thép tấm d3 biển báo | . | 36 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 37 | Thép tấm d8 cánh cầu thang cần | . | 13,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 38 | Thép tấm d6 thanh chéo cần | . | 9,7 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 39 | Thép tấm d8 sàn đèn | . | 10,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 40 | Thép tấm d8 bệ đặt đèn | . | 18 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 41 | Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn | . | 2,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 42 | Gia công thép hình | . | 0 | . | . | . |
| 43 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 12,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 44 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 7,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 45 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 4,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 46 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang | . | 1,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 47 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 6,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 48 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa | . | 2,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 49 | Gia công thép ống | . | 0 | . | . | . |
| 50 | Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần | . | 61 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 51 | Thép F60.3x3,2 gia công vành bảo hiểm | . | 26,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 52 | Thép F60.3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 16 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 53 | Gia công thép tròn | . | 0 | . | . | . |
| 54 | Thép F12 gia công thanh buộc dây điện | . | 2,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 55 | Thép F18 gia công bậc cầu thang cần | . | 4,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 56 | Gioăng cao su và bu lông | . | 0 | . | . | . |
| 57 | Gioăng cao su nắp hầm d10 | . | 1 | cái | Cao su D640-550 | . |
| 58 | Bu lông đối trọng M30 L210 | . | 18 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 59 | Bu lông chân cần M16-L50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 60 | Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 61 | Bu lông anos M16 - L35 | . | 8 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 62 | Bu lông cửa hầm M16 - L50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 63 | Bu lông đệm chống va M12-140 | . | 15 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 64 | Công tác sơn | . | 0 | . | . | . |
| 65 | Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài) | . | 67,2 | m2 | Tiêu chuẩn SA 2,5 | . |
| 66 | Sơn lót | . | 67,2 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương) | . |
| 67 | Sơn chống rỉ | . | 47,7 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 68 | Sơn màu đỏ | . | 27,5 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương) | . |
| 69 | Sơn chống rỉ dưới nước | . | 19,7 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ RP1 hoặc tương đương) | . |
| 70 | Sơn chống hà | . | 19,7 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống hà RP3 hoặc tương đương) | . |
| 71 | Lồng đèn | . | 0 | . | . | . |
| 72 | Thép tấm d10 | . | 6,34 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 73 | Thép tấm d6 | . | 5,31 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 74 | Thép vuông 14x14 | . | 6,15 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 75 | Sơn chống rỉ | . | 0,55 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 76 | Sơn màu đỏ | . | 0,55 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương) | . |
| 77 | Bu lông M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 78 | Dấu hiệu đỉnh hình trụ | . | 0 | . | . | . |
| 79 | Thép tấm d2 | . | 12,61 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 80 | Thép tấm d6 | . | 0,21 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 81 | Thép tấm d10 | . | 2,67 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 82 | Thép tròn f16 | . | 1,74 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 83 | Thép ống F48 d3,2 | . | 2,96 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 84 | Sơn chống rỉ | . | 1,72 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 85 | Sơn màu đỏ | . | 1,72 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương) | . |
| 86 | Bu lông M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 87 | Thiết bị | . | 0 | . | . | . |
| 88 | Đệm chống va D100 đã bao gồm công lắp đặt | . | 60,8 | kg | Cao su | . |
| 89 | Hệ thống Xích phao 2,1m | . | 0 | . | Xích có ngáng cấp 2 | . |
| 90 | Mắt cuối xích phao F40 | . | 7 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 91 | Ma ní xích phao F42 | . | 3 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 92 | Con quay F45 | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 93 | Thanh liên kết d45 | . | 1 | cái | Thép 35Mn (T45) hoặc tương đương | . |
| 94 | Xích phao F34 | . | 265,9 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 95 | Phao D=2,4m (Phao 1) | . | 0 | . | . | . |
| 96 | Gia công thân phao | . | 0 | . | . | . |
| 97 | Gia công thân trụ phao | . | 0 | . | . | . |
| 98 | Thép tấm d10 thân phao | . | 909,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 99 | Gia công mặt đáy và mặt boong | . | 0 | . | . | . |
| 100 | Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới | . | 833,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 101 | Gia công đuôi phao | . | 0 | . | . | . |
| 102 | Thép tấm d14 đuôi phao | . | 442,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 103 | Gang đúc đối trọng | . | 1.384 | kg | Gang xám hoặc tương đương | . |
| 104 | Anos | . | 18,4 | kg | Nhôm ALAP-K hoặc tương đương | . |
| 105 | Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao | . | 0 | . | . | . |
| 106 | Thép tấm d12 mã quai cẩu | . | 9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 107 | Thép tấm d12 mã quai neo | . | 8,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 108 | Thép tấm d10 mã quai neo | . | 1,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 109 | Thép tấm d12 nắp hầm phao | . | 30,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 110 | Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao | . | 20,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 111 | Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng | . | 2,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 112 | Thép tấm d10 đế lắp cần | . | 29,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 113 | Thép tấm d4 đệm a nốt | . | 7,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 114 | Thép tấm d14 gia cường đáy | . | 14,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 115 | Thép tấm d14 gia cường boong | . | 29,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 116 | Quai neo, quai cẩu phao | . | 0 | . | . | . |
| 117 | Thép tấm d50 quai neo phao | . | 53,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 118 | Thép tấm d25 quai cẩu phao | . | 17,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 119 | Gia công các chi tiết vành tròn | . | 0 | . | . | . |
| 120 | Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng | . | 19,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 121 | Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va | . | 37 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 122 | Thép hình L63x6 gia cường thân | . | 42,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 123 | Thép hình L63x6 gia cường đuôi | . | 22,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 124 | Gia công cần phao | . | 0 | . | . | . |
| 125 | Gia công thép tấm | . | 0 | . | . | . |
| 126 | Thép tấm d12 đế chân cần | . | 19,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 127 | Thép tấm d10 mã gia cường cần | . | 9,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 128 | Thép tấm d3 cánh phản xạ | . | 6,57 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 129 | Thép tấm d6 mã đỡ bệ | . | 2,33 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 130 | Thép tấm d3 biển báo | . | 36 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 131 | Thép tấm d8 cánh cầu thang cần | . | 13,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 132 | Thép tấm d6 thanh chéo cần | . | 9,7 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 133 | Thép tấm d8 sàn đèn | . | 10,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 134 | Thép tấm d8 bệ đặt đèn | . | 18 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 135 | Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn | . | 2,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 136 | Gia công thép hình | . | 0 | . | . | . |
| 137 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 12,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 138 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 7,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 139 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 4,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 140 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang | . | 1,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 141 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 6,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 142 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa | . | 2,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 143 | Gia công thép ống | . | 0 | . | . | . |
| 144 | Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần | . | 61 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 145 | Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm | . | 26,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 146 | Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 16 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 147 | Gia công thép tròn | . | 0 | . | . | . |
| 148 | Thép F12 gia công thanh buộc dây điện | . | 2,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 149 | Thép F18 gia công bậc cầu thang cần | . | 4,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 150 | Gioăng cao su và bu lông | . | 0 | . | . | . |
| 151 | Gioăng cao su nắp hầm d10 | . | 1 | cái | Cao su D640-550 | . |
| 152 | Bu lông đối trọng M30 L210 | . | 24 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 153 | Bu lông chân cần M16-L50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 154 | Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 155 | Bu lông anos M16 - L35 | . | 8 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 156 | Bu lông cửa hầm M16 - L50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 157 | Bu lông đệm chống va M12-140 | . | 17 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 158 | Công tác sơn | . | 0 | . | . | . |
| 159 | Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài) | . | 82,3 | m2 | Tiêu chuẩn SA 2,5 | . |
| 160 | Sơn lót | . | 82,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương) | . |
| 161 | Sơn chống rỉ | . | 57 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 162 | Sơn màu xanh | . | 29,5 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn xanh YALA M250 hoặc tương đương) | . |
| 163 | Sơn chống rỉ dưới nước | . | 25,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ RP1 hoặc tương đương) | . |
| 164 | Sơn chống hà | . | 25,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống hà RP3 hoặc tương đương) | . |
| 165 | Lồng đèn | . | 0 | . | . | . |
| 166 | Thép tấm d10 | . | 6,34 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 167 | Thép tấm d6 | . | 5,31 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 168 | Thép vuông 14x14 | . | 6,15 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 169 | Sơn chống rỉ | . | 0,55 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 170 | Sơn màu xanh | . | 0,55 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn xanh YALA M250 hoặc tương đương) | . |
| 171 | Bu lông M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 172 | Dấu hiệu đỉnh hình nón | . | 0 | . | . | . |
| 173 | Thép tấm d2 | . | 14,7 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 174 | Thép tấm d6 | . | 0,21 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 175 | Thép tấm d10 | . | 2,67 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 176 | Thép tròn f16 | . | 1,53 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 177 | Thép ống F48 d3,2 | . | 2,96 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 178 | Sơn chống rỉ | . | 2,02 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 179 | Sơn màu xanh | . | 2,02 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn xanh YALA M250 hoặc tương đương) | . |
| 180 | Bu lông M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 181 | Thiết bị | . | 0 | . | . | . |
| 182 | Đệm chống va D100 đã bao gồm công lắp đặt | . | 69,1 | kg | Cao su | . |
| 183 | Hệ thống Xích phao 2,4m | . | 0 | . | Xích có ngáng cấp 2 | . |
| 184 | Mắt cuối xích phao F40 | . | 7 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 185 | Ma ní xích phao F42 | . | 3 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 186 | Con quay F45 | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 187 | Thanh liên kết d45 | . | 1 | cái | Thép 35Mn (T45) hoặc tương đương | . |
| 188 | Xích phao F34 | . | 265,9 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 189 | Phao D=2,4m (phao 2) | . | 0 | . | . | . |
| 190 | Gia công thân phao | . | 0 | . | . | . |
| 191 | Gia công thân trụ phao | . | 0 | . | . | . |
| 192 | Thép tấm d10 thân phao | . | 909,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 193 | Gia công mặt đáy và mặt boong | . | 0 | . | . | . |
| 194 | Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới | . | 833,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 195 | Gia công đuôi phao | . | 0 | . | . | . |
| 196 | Thép tấm d14 đuôi phao | . | 442,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 197 | Gang đúc đối trọng | . | 1.384 | kg | Gang xám hoặc tương đương | . |
| 198 | Anos | . | 18,4 | kg | Nhôm ALAP-K hoặc tương đương | . |
| 199 | Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao | . | 0 | . | . | . |
| 200 | Thép tấm d12 mã quai cẩu | . | 9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 201 | Thép tấm d12 mã quai neo | . | 8,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 202 | Thép tấm d10 mã quai neo | . | 1,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 203 | Thép tấm d12 nắp hầm phao | . | 30,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 204 | Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao | . | 20,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 205 | Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng | . | 2,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 206 | Thép tấm d10 đế lắp cần | . | 29,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 207 | Thép tấm d4 đệm a nốt | . | 7,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 208 | Thép tấm d14 gia cường đáy | . | 14,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 209 | Thép tấm d14 gia cường boong | . | 29,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 210 | Quai neo, quai cẩu phao | . | 0 | . | . | . |
| 211 | Thép tấm d50 quai neo phao | . | 53,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 212 | Thép tấm d25 quai cẩu phao | . | 17,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 213 | Gia công các chi tiết vành tròn | . | 0 | . | . | . |
| 214 | Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng | . | 19,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 215 | Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va | . | 37 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 216 | Thép hình L63x6 gia cường thân | . | 42,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 217 | Thép hình L63x6 gia cường đuôi | . | 22,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 218 | Gia công cần phao | . | 0 | . | . | . |
| 219 | Gia công thép tấm | . | 0 | . | . | . |
| 220 | Thép tấm d12 đế chân cần | . | 19,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 221 | Thép tấm d10 mã gia cường cần | . | 9,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 222 | Thép tấm d3 cánh phản xạ | . | 6,57 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 223 | Thép tấm d6 mã đỡ bệ | . | 2,33 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 224 | Thép tấm d3 biển báo | . | 36 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 225 | Thép tấm d8 cánh cầu thang cần | . | 13,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 226 | Thép tấm d6 thanh chéo cần | . | 9,7 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 227 | Thép tấm d8 sàn đèn | . | 10,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 228 | Thép tấm d8 bệ đặt đèn | . | 18 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 229 | Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn | . | 2,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 230 | Gia công thép hình | . | 0 | . | . | . |
| 231 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 12,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 232 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 7,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 233 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 4,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 234 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang | . | 1,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 235 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 6,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 236 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa | . | 2,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 237 | Gia công thép ống | . | 0 | . | . | . |
| 238 | Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần | . | 61 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 239 | Thép F60.3x3,2 gia công vành bảo hiểm | . | 26,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 240 | Thép F60.3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 16 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 241 | Gia công thép tròn | . | 0 | . | . | . |
| 242 | Thép F12 gia công thanh buộc dây điện | . | 2,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 243 | Thép F18 gia công bậc cầu thang cần | . | 4,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 244 | Gioăng cao su và bu lông | . | 0 | . | . | . |
| 245 | Gioăng cao su nắp hầm d10 | . | 1 | cái | Cao su D640-550 | . |
| 246 | Bu lông đối trọng M30 L210 | . | 24 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 247 | Bu lông chân cần M16-L50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 248 | Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 249 | Bu lông anos M16 - L35 | . | 8 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 250 | Bu lông cửa hầm M16 - L50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 251 | Bu lông đệm chống va M12-140 | . | 17 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 252 | Công tác sơn | . | 0 | . | . | . |
| 253 | Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài) | . | 82,3 | m2 | Tiêu chuẩn SA 2,5 | . |
| 254 | Sơn lót | . | 82,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương) | . |
| 255 | Sơn chống rỉ | . | 57 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 256 | Sơn màu đỏ | . | 29,5 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương) | . |
| 257 | Sơn chống rỉ dưới nước | . | 25,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ RP1 hoặc tương đương) | . |
| 258 | Sơn chống hà | . | 25,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống hà RP3 hoặc tương đương) | . |
| 259 | Lồng đèn | . | 0 | . | . | . |
| 260 | Thép tấm d10 | . | 6,34 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 261 | Thép tấm d6 | . | 5,31 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 262 | Thép vuông 14x14 | . | 6,15 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 263 | Sơn chống rỉ | . | 0,55 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 264 | Sơn màu đỏ | . | 0,55 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương) | . |
| 265 | Bu lông M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 266 | Dấu hiệu đỉnh hình trụ | . | 0 | . | . | . |
| 267 | Thép tấm d2 | . | 12,61 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 268 | Thép tấm d6 | . | 0,21 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 269 | Thép tấm d10 | . | 2,67 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 270 | Thép tròn f16 | . | 1,74 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 271 | Thép ống F48 d3,2 | . | 2,96 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 272 | Sơn chống rỉ | . | 1,72 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 273 | Sơn màu đỏ | . | 1,72 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương) | . |
| 274 | Bu lông M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 275 | Thiết bị | . | 0 | . | . | . |
| 276 | Đệm chống va D100 đã bao gồm công lắp đặt | . | 69,1 | kg | Cao su | . |
| 277 | Hệ thống Xích phao 2,4m | . | 0 | . | Xích có ngáng cấp 2 | . |
| 278 | Mắt cuối xích phao F40 | . | 7 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 279 | Ma ní xích phao F42 | . | 3 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 280 | Con quay F45 | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 281 | Thanh liên kết d45 | . | 1 | cái | Thép 35Mn (T45) hoặc tương đương | . |
| 282 | Xích phao F34 | . | 265,9 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 283 | Phao D=2,4m (Phao E2) | . | 0 | . | . | . |
| 284 | Gia công thân phao | . | 0 | . | . | . |
| 285 | Gia công thân trụ phao | . | 0 | . | . | . |
| 286 | Thép tấm d10 thân phao | . | 909,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 287 | Gia công mặt đáy và mặt boong | . | 0 | . | . | . |
| 288 | Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới | . | 833,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 289 | Gia công đuôi phao | . | 0 | . | . | . |
| 290 | Thép tấm d14 đuôi phao | . | 442,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 291 | Gang đúc đối trọng | . | 1.384 | kg | Gang xám hoặc tương đương | . |
| 292 | Anos | . | 18,4 | kg | Nhôm ALAP-K hoặc tương đương | . |
| 293 | Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao | . | 0 | . | . | . |
| 294 | Thép tấm d12 mã quai cẩu | . | 9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 295 | Thép tấm d12 mã quai neo | . | 8,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 296 | Thép tấm d10 mã quai neo | . | 1,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 297 | Thép tấm d12 nắp hầm phao | . | 30,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 298 | Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao | . | 20,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 299 | Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng | . | 2,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 300 | Thép tấm d10 đế lắp cần | . | 29,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 301 | Thép tấm d4 đệm a nốt | . | 7,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 302 | Thép tấm d14 gia cường đáy | . | 14,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 303 | Thép tấm d14 gia cường boong | . | 29,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 304 | Quai neo, quai cẩu phao | . | 0 | . | . | . |
| 305 | Thép tấm d50 quai neo phao | . | 53,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 306 | Thép tấm d25 quai cẩu phao | . | 17,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 307 | Gia công các chi tiết vành tròn | . | 0 | . | . | . |
| 308 | Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng | . | 19,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 309 | Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va | . | 37 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 310 | Thép hình L63x6 gia cường thân | . | 42,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 311 | Thép hình L63x6 gia cường đuôi | . | 22,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 312 | Gia công cần phao | . | 0 | . | . | . |
| 313 | Gia công thép tấm | . | 0 | . | . | . |
| 314 | Thép tấm d12 đế chân cần | . | 19,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 315 | Thép tấm d10 mã gia cường cần | . | 9,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 316 | Thép tấm d3 cánh phản xạ | . | 6,57 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 317 | Thép tấm d6 mã đỡ bệ | . | 2,33 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 318 | Thép tấm d3 biển báo | . | 36 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 319 | Thép tấm d8 cánh cầu thang cần | . | 13,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 320 | Thép tấm d6 thanh chéo cần | . | 9,7 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 321 | Thép tấm d8 sàn đèn | . | 10,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 322 | Thép tấm d8 bệ đặt đèn | . | 18 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 323 | Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn | . | 2,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 324 | Gia công thép hình | . | 0 | . | . | . |
| 325 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 12,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 326 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 7,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 327 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 4,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 328 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang | . | 1,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 329 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 6,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 330 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa | . | 2,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 331 | Gia công thép ống | . | 0 | . | . | . |
| 332 | Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần | . | 61 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 333 | Thép F60.3x3,2 gia công vành bảo hiểm | . | 26,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 334 | Thép F60.3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 16 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 335 | Gia công thép tròn | . | 0 | . | . | . |
| 336 | Thép F12 gia công thanh buộc dây điện | . | 2,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 337 | Thép F18 gia công bậc cầu thang cần | . | 4,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 338 | Gioăng cao su và bu lông | . | 0 | . | . | . |
| 339 | Gioăng cao su nắp hầm d10 | . | 1 | cái | Cao su D640-550 | . |
| 340 | Bu lông đối trọng M30 L210 | . | 24 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 341 | Bu lông chân cần M16-L50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 342 | Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 343 | Bu lông anos M16 - L35 | . | 8 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 344 | Bu lông cửa hầm M16 - L50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 345 | Bu lông đệm chống va M12-140 | . | 17 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 346 | Công tác sơn | . | 0 | . | . | . |
| 347 | Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài) | . | 82,3 | m2 | Tiêu chuẩn SA 2,5 | . |
| 348 | Sơn lót | . | 82,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương) | . |
| 349 | Sơn chống rỉ | . | 57 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 350 | Sơn màu vàng | . | 9,8 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn vàng M 132 hoặc tương đương) | . |
| 351 | Sơn màu đen | . | 20 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đen M 300 hoặc tương đương) | . |
| 352 | Sơn chống rỉ dưới nước | . | 25,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ RP1 hoặc tương đương) | . |
| 353 | Sơn chống hà | . | 25,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống hà RP3 hoặc tương đương) | . |
| 354 | Lồng đèn | . | 0 | . | . | . |
| 355 | Thép tấm d10 | . | 6,34 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 356 | Thép tấm d6 | . | 5,31 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 357 | Thép vuông 14x14 | . | 6,15 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 358 | Sơn chống rỉ | . | 0,55 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 359 | Sơn màu đen | . | 0,55 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đen M 300 hoặc tương đương) | . |
| 360 | Bu lông M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 361 | Dấu hiệu đỉnh hình nón | . | 0 | . | . | . |
| 362 | Thép tấm d2 | . | 14,7 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 363 | Thép tấm d6 | . | 0,21 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 364 | Thép tấm d10 | . | 2,67 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 365 | Thép tròn f16 | . | 1,53 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 366 | Thép ống F48 d3,2 | . | 2,96 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 367 | Sơn chống rỉ | . | 2,02 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 368 | Sơn màu đen | . | 2,02 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đen M 300 hoặc tương đương) | . |
| 369 | Bu lông M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 370 | Thiết bị | . | 0 | . | . | . |
| 371 | Đệm chống va D100 đã bao gồm công lắp đặt | . | 69,1 | kg | Cao su | . |
| 372 | Hệ thống Xích phao 2,4m | . | 0 | . | Xích có ngáng cấp 2 | . |
| 373 | Mắt cuối xích phao F40 | . | 7 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 374 | Ma ní xích phao F42 | . | 3 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 375 | Con quay F45 | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 376 | Thanh liên kết d45 | . | 1 | cái | Thép 35Mn (T45) hoặc tương đương | . |
| 377 | Xích phao F34 | . | 265,9 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 378 | Phao D=2,9m (Phao 0) | . | 0 | . | . | . |
| 379 | Gia công thân phao | . | 0 | . | . | . |
| 380 | Gia công thân trụ phao | . | 0 | . | . | . |
| 381 | Thép tấm d10 thân phao | . | 1.233,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 382 | Gia công mặt đáy và mặt boong | . | 0 | . | . | . |
| 383 | Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới | . | 1.204,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 384 | Gia công đuôi phao | . | 0 | . | . | . |
| 385 | Thép tấm d14 đuôi phao | . | 641,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 386 | Gang đúc đối trọng | . | 1.730 | kg | Gang xám hoặc tương đương | . |
| 387 | Anos | . | 27,6 | kg | Nhôm ALAP-K hoặc tương đương | . |
| 388 | Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao | . | 0 | . | . | . |
| 389 | Thép tấm d12 mã quai cẩu | . | 9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 390 | Thép tấm d12 mã quai neo | . | 8,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 391 | Thép tấm d10 mã quai neo | . | 1,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 392 | Thép tấm d12 nắp hầm phao | . | 30,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 393 | Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao | . | 20,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 394 | Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng | . | 2,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 395 | Thép tấm d10 đế lắp cần | . | 29,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 396 | Thép tấm d4 mã gắn anos | . | 11,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 397 | Thép tấm d14 gia cường đáy | . | 14,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 398 | Thép tấm d16 gia cường đáy | . | 477,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 399 | Thép tấm d14 gia cường boong | . | 29,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 400 | Quai neo, quai cẩu phao | . | 0 | . | . | . |
| 401 | Thép tấm d50 quai neo phao | . | 53,2 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 402 | Thép tấm d25 quai cẩu phao | . | 17,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 403 | Gia công các chi tiết vành tròn | . | 0 | . | . | . |
| 404 | Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng | . | 23,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 405 | Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va | . | 44,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 406 | Thép hình L63x6 gia cường thân | . | 51,7 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 407 | Thép hình L63x6 gia cường đuôi | . | 27,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 408 | Gia công cần phao | . | 0 | . | . | . |
| 409 | Gia công thép tấm | . | 0 | . | . | . |
| 410 | Thép tấm d12 đế chân cần | . | 19,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 411 | Thép tấm d10 mã gia cường cần | . | 9,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 412 | Thép tấm d6 mã đỡ bệ | . | 3,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 413 | Thép tấm d3 biển báo | . | 55,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 414 | Thép tấm d8 cánh cầu thang cần | . | 17,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 415 | Thép tấm d4,5 sàn đèn | . | 38,7 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 416 | Thép tấm d8 bệ đặt đèn | . | 10,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 417 | Thép tấm d6 đỡ phản xạ ra đa | . | 4,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 418 | Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn | . | 3,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 419 | Thép tấm d6 gia cố sàn đèn | . | 2,1 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 420 | Thép tấm d6 mã gia cường cột đèn | . | 11,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 421 | Thép tấm d6 bích trụ đèn | . | 4,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 422 | Gia công thép hình | . | 0 | . | . | . |
| 423 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 16,3 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 424 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 13,4 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 425 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 426 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần | . | 6,1 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 427 | Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 9,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 428 | Thép hình L50x4 gia công gia cường vành bảo hiểm | . | 6,1 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 429 | Thép hình L50x4 gia công gia cố sàn đèn | . | 1,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 430 | Thép hình L50x4 gia công thanh ngang lồng bảo vệ | . | 12,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 431 | Gia công thép ống | . | 0 | . | . | . |
| 432 | Thép F76,3x4,2 gia công thanh đứng cần | . | 101,5 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 433 | Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm | . | 36 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 434 | Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm | . | 16 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 435 | Thép F50x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ | . | 17,1 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 436 | Thép F40x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ | . | 13,9 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 437 | Thép F40x3,2 gia công thanh đứng lồng bảo vệ | . | 21,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 438 | Thép F140x4,5 gia công trụ đặt bệ đèn | . | 13,7 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 439 | Gia công thép tròn | . | 0 | . | . | . |
| 440 | Thép F12 gia công thanh buộc dây điện | . | 2,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 441 | Thép F18 gia công bậc cầu thang cần | . | 4,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 442 | Thép F12 gia công thanh buộc dây dẫn | . | 2,8 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 443 | Thép F18 gia công tay cầm trụ đèn | . | 0,6 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 444 | Gioăng cao su và bu lông | . | 0 | . | . | . |
| 445 | Gioăng cao su nắp hầm d10 | . | 1 | cái | Cao su D640-550 | . |
| 446 | Bu lông đối trọng M30 L210 | . | 30 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 447 | Bu lông chân cần M16-L50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 448 | Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 449 | Bu lông anos M16 - L35 | . | 12 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 450 | Bu lông cửa hầm M16 - L50 | . | 16 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 451 | Bu lông đệm chống va M12-140 | . | 19 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 452 | Công tác sơn | . | 0 | . | . | . |
| 453 | Làm sạch bề mặt SA 2,5 (Phun cát, hạt mài) | . | 127,8 | m2 | Tiêu chuẩn SA 2,5 | . |
| 454 | Sơn lót | . | 127,8 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương) | . |
| 455 | Sơn chống rỉ | . | 92,5 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 456 | Sơn màu đỏ | . | 22,9 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương) | . |
| 457 | Sơn trắng | . | 22,9 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn trắng M 100 hoặc tương đương) | . |
| 458 | Sơn chống rỉ dưới nước | . | 35,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ RP1 hoặc tương đương) | . |
| 459 | Sơn chống hà | . | 35,3 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống hà RP3 hoặc tương đương) | . |
| 460 | Lồng đèn | . | 0 | . | . | . |
| 461 | Thép tấm d10 | . | 6,34 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 462 | Thép tấm d6 | . | 5,31 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 463 | Thép vuông 14x14 | . | 6,15 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 464 | Sơn chống rỉ | . | 0,55 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 465 | Sơn màu đỏ | . | 0,55 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương) | . |
| 466 | Phản xạ ra đa | . | 0 | . | . | . |
| 467 | Thép tấm d4 | . | 2,38 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 468 | Thép tấm d2 | . | 40,06 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 469 | Thép ống f48 d3,2 | . | 1,37 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 470 | Sơn chống rỉ | . | 5,13 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 471 | Sơn trắng | . | 5,13 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn trắng M 100 hoặc tương đương) | . |
| 472 | Bu lông M16-50 | . | 4 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 473 | Dấu hiệu đỉnh hình cầu | . | 0 | . | . | . |
| 474 | Thép tấm d2 | . | 11,74 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 475 | Thép tấm d6 | . | 0,21 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 476 | Thép tấm d10 | . | 2,67 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 477 | Thép ống F48 d3,5 | . | 2,96 | kg | Thép SS 400 hoặc tương đương | . |
| 478 | Sơn chống rỉ | . | 1,58 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương) | . |
| 479 | Sơn màu đỏ | . | 1,58 | m2 | Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương) | . |
| 480 | Bu lông M16-L50 | . | 3 | bộ | KSUS304 hoặc tương đương | . |
| 481 | Thiết bị | . | 0 | . | . | . |
| 482 | Đệm chống va D100 đã bao gồm công lắp đặt | . | 82,9 | kg | Cao su | . |
| 483 | Hệ thống Xích phao 2,9m | . | 0 | . | Xích có ngáng cấp 2 | . |
| 484 | Mắt cuối xích phao F42 | . | 7 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 485 | Ma ní xích phao F45 | . | 3 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 486 | Con quay F50 | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 487 | Thanh liên kết d50 | . | 1 | cái | Thép 35Mn (T45) hoặc tương đương | . |
| 488 | Xích phao F36 | . | 298 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 489 | XÍCH NEO PHAO 2,1M (PHAO SỐ 22) - RÙA 6T | . | 0 | . | . | . |
| 490 | Ma ní nối xích rùa với rùa BTCT (ma ní F48) | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 491 | Ma ní nối xích phao với xích rùa (ma ní F42) | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 492 | Mắt cuối xích rùa F42 | . | 2 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 493 | Xích rùa F38 | . | 853,74 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 494 | XÍCH NEO PHAO 2,4M (PHAO SỐ 2) - RÙA 8T | . | 0 | . | . | . |
| 495 | Ma ní nối xích rùa với rùa BTCT (ma ní F48) | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 496 | Ma ní nối xích phao với xích rùa (ma ní F42) | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 497 | Mắt cuối xích rùa F42 | . | 2 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 498 | Xích rùa F38 | . | 1.359,66 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 499 | XÍCH NEO PHAO 2,4M (PHAO SỐ 1) - RÙA 8T | . | 0 | . | . | . |
| 500 | Ma ní nối xích rùa với rùa BTCT (ma ní F48) | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 501 | Ma ní nối xích phao với xích rùa (ma ní F42) | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 502 | Mắt cuối xích rùa F42 | . | 2 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 503 | Xích rùa F38 | . | 1.359,66 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 504 | XÍCH NEO PHAO 2,4M (PHAO E2) - RÙA 8T | . | 0 | . | . | . |
| 505 | Ma ní nối xích rùa với rùa BTCT (ma ní F48) | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 506 | Ma ní nối xích phao với xích rùa (ma ní F42) | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 507 | Mắt cuối xích rùa F42 | . | 2 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 508 | Xích rùa F38 | . | 1.233,18 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 509 | XÍCH NEO PHAO 2,9M (PHAO SỐ 0) - RÙA 12T | . | 0 | . | . | . |
| 510 | Ma ní nối xích rùa với rùa BTCT (ma ní F48) | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 511 | Ma ní nối xích phao với xích rùa (ma ní F42) | . | 1 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 512 | Mắt cuối xích rùa F42 | . | 2 | cái | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 513 | Xích rùa F38 | . | 1.646,88 | kg | KSBC50 hoặc tương đương | . |
| 514 | Thiết bị báo hiệu và cơ sở dữ liệu | . | 0 | . | . | . |
| 515 | Cơ sở dữ liệu | . | 0 | . | . | . |
| 516 | Dữ liệu ENC tại khu vực Hòn Gai - Cái Lân | . | 3 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
| 517 | Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và thiết bị AIS | . | 0 | . | . | . |
| 518 | Báo hiệu hàng hải tích hợp AIS lắp đặt trên phao | . | 35 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
| 519 | Báo hiệu vô tuyến điện (AIS) lắp đặt trên đăng tiêu và thiết bị phụ trợ | . | 0 | . | . | . |
| 520 | Báo vô tuyến điện (AIS) | . | 5 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
| 521 | Ắc quy lắp đặt trên các đăng tiêu Cồn Chìm, Hòn Miều, Hòn Pháo, Đầu Trâu | . | 4 | bộ | Ắc quy 12V-70A | . |
| 522 | Pin năng lượng mặt trời lắp đặt trên các đăng tiêu Cồn Chìm, Hòn Miều, Hòn Pháo, Đầu Trâu | . | 4 | bộ | Pin năng lượng mặt trời 60W | . |
| 523 | Tiết chế nạp ắc quy | . | 4 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
| 524 | Thiết lập trạm AIS Network | . | 0 | . | . | . |
| 525 | Thiết bị AIS Network Receiver | . | 3 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
| 526 | Ắc quy lắp đặt tại trạm KTTV hạ lưu Bến 7 - cảng Cái Lân | . | 1 | bộ | Ắc quy 12V-70A | . |
| 527 | Pin năng lượng mặt trời lắp đặt tại trạm KTTV hạ lưu Bến 7 - cảng Cái Lân | . | 1 | bộ | Pin năng lượng mặt trời 60W | . |
| 528 | Tiết chế nạp ắc quy | . | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
| 529 | Hệ thống máy tính, thiết bị phụ trợ tại trạm Hòn Gai | . | 0 | . | . | . |
| 530 | Case máy tính | . | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
| 531 | Màn hình vi tính | . | 1 | bộ | Dell S2421H - 23,8" hoặc tương đương | . |
| 532 | Tivi 65 inch 4K | . | 1 | bộ | UN700-Smart Simple hoặc tương đương | . |
| 533 | Thiết bị AIS class B | . | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
| 534 | Xin cấp phép mã nhận dạng | . | 40 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | . |
| 535 | Chi phí cải tạo hệ thống báo hiệu hàng hải | . | 0 | . | . | . |
| 536 | Phao báo hiệu | . | 0 | . | . | . |
| 537 | Thay mới lồng bảo vệ đèn | . | 35 | cái | Sơn theo màu của báo hiệu | . |
| 538 | Bulong - ê cu inox | . | 210 | con | Bulong Inox M14 x 50 | . |
| 539 | Đăng tiêu | . | 0 | . | . | . |
| 540 | Thùng đựng Ắc quy lắp đặt tại đăng tiêu Hòn Miều | . | 1 | bộ | Sắt dầy 4li, sơn theo màu của báo hiệu, kích thước: 500x 450 x 350 mm. Trọn bộ bao gồm: Thùng sắt, bulong neo, khóa. | . |
| 541 | Giá đỡ tấm pin NLMT 60W lắp đặt trên các đăng tiêu Cồn Chìm, Hòn Miều, Hòn Pháo, Đầu Trâu | . | 4 | bộ | Khung sắt V dầy 5li, sơn theo màu của báo hiệu, kích thước 850x560x50mm | . |
| 542 | Trạm AIS Network Receiver | . | 0 | . | . | . |
| 543 | Thùng đựng Ắc quy lắp đặt tại bến 7 cảng Cái Lân | . | 1 | bộ | Sắt dầy 4li, sơn theo màu của báo hiệu, kích thước: 500x 450 x 350 mm. Trọn bộ bao gồm: Thùng sắt, bulong neo, khóa. | . |
| 544 | Giá đỡ tấm pin NLMT 60W lắp đặt trên bến 7 cảng Cái Lân | . | 1 | bộ | Khung sắt V dầy 5li, sơn theo màu của báo hiệu, kích thước 850x560x50mm | . |
| 545 | Thuê tàu công tác phục vụ | . | 1 | Trọn gói | . | . |
| 546 | Nhân công lắp đặt hệ thống | . | 1 | Trọn gói | . | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2991149264E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục đóng mới phao báo hiệu hàng hải và cung cấp, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải tích hợp hệ thống nhận dạng tự động AIS (trên phao báo hiệu hoặc đăng tiêu) và thiết lập trung tâm xử lý tín hiệu AIS phục vụ công tác quản lý báo hiệu hàng hải từ xa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.126.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị miễn phí trong thời gian bảo hành;- Thực hiện việc bảo hành trong thời gian ≤ 48h kể từ khi nhận được thông báo bằng gọi điện thoại của chủ đầu tư (trong suốt thời gian bảo hành); - Hướng dẫn vận hành, sử dụng thuần thục toàn bộ hệ thống và đào tạo chuyển giao công nghệ miễn phí. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công đóng mới phao | 1 | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo;- Đã có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật gia công đóng mới phao. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách lắp đặt thiết bị BHHH, bộ thu, truyền dữ liệu AIS | 2 | Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn Thông, Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi