Gói thầu: Gói thầu số 03: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao, xích rùa và các phụ kiện) và cung cấp, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031032-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao, xích rùa và các phụ kiện) và cung cấp, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng
Số hiệu KHLCNT 20211024244
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:03:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,660,766,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2991149264E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục đóng mới phao báo hiệu hàng hải và cung cấp, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải tích hợp hệ thống nhận dạng tự động AIS (trên phao báo hiệu hoặc đăng tiêu) và thiết lập trung tâm xử lý tín hiệu AIS phục vụ công tác quản lý báo hiệu hàng hải từ xa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.126.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị miễn phí trong thời gian bảo hành;- Thực hiện việc bảo hành trong thời gian ≤ 48h kể từ khi nhận được thông báo bằng gọi điện thoại của chủ đầu tư (trong suốt thời gian bảo hành); - Hướng dẫn vận hành, sử dụng thuần thục toàn bộ hệ thống và đào tạo chuyển giao công nghệ miễn phí.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công đóng mới phao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo;- Đã có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật gia công đóng mới phao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách lắp đặt thiết bị BHHH, bộ thu, truyền dữ liệu AIS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn Thông, Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Đóng mới phao báo hiệu hàng hải (bao gồm: phao, xích phao, xích rùa và các phụ kiện) và cung cấp, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải trên tuyến luồng
Nâng cấp, điều chỉnh và thiết lập bổ sung báo hiệu luồng hàng hải Hòn Gai - Cái Lân
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và hàng hải thương mại, Địa chỉ: Số 60 Hai Bà Trưng, Phường An Biên, Quận Lê Chân, Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn đầu tư Công trình Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 12 Hồ Sen, Hàng Kênh, Lê Chân, Hải Phòng. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797


E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể: - Hợp đồng; hóa đơn VAT; - Biên bản bàn giao thiết bị; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). (3) Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu đã có báo cáo kiểm toán thì không cần nộp Báo cáo tài chính). (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (5) Catalogue của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, và các nội dung khác có liên quan.
E-CDNT 10.2(c)
Gồm các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của vật liệu chính, cụ thể như sau: (1) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. (2) Cam kết của nhà thầu cam kết các loại hàng hóa, vật tư được cung cấp cho gói thầu phải là hàng hóa mới 100%, có lý lịch, xuất xứ cụ thể (Nhà thầu phải ghi rõ nhà sản xuất, nước xuất xứ, năm sản xuất).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến Trụ sở Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan kèm theo như chi phí vận chuyển đến các trạm quản lý đèn trực thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc (theo yêu cầu của HSMT); chi phí nhân công, vật tư lắp đặt máy, chạy thử máy và chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 .
E-CDNT 15.2
- Đối với dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu: Nhà thầu phải chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – Công ty TNHH Một thành viên, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phao D=2,1m.0...
2Gia công thân phao.0...
3Gia công thân trụ phao.0...
4Thép tấm d10 thân phao.686,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
5Gia công mặt đáy và mặt boong.0...
6Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới.631,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
7Gia công đuôi phao.0...
8Thép tấm d14 đuôi phao.347,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
9Gang đúc đối trọng.1.038kgGang xám hoặc tương đương.
10Anos.18,4kgNhôm ALAP-K hoặc tương đương.
11Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao.0...
12Thép tấm d12 mã quai cẩu.9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
13Thép tấm d12 mã quai neo.8,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
14Thép tấm d10 mã quai neo.1,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
15Thép tấm d12 nắp hầm phao.30,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
16Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao.20,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
17Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng.1,7kgThép SS 400 hoặc tương đương.
18Thép tấm d10 đế lắp cần.29,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
19Thép tấm d4 đệm a nốt.7,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
20Thép tấm d14 gia cường đáy.14,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
21Thép tấm d14 gia cường boong.29,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
22Quai neo, quai cẩu phao.0...
23Thép tấm d50 quai neo phao.53,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
24Thép tấm d25 quai cẩu phao.17,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
25Gia công các chi tiết vành tròn.0...
26Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng.17,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
27Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va.32,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
28Thép hình L63x6 gia cường thân.37,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
29Thép hình L63x6 gia cường đuôi.19,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
30Gia công cần phao.0...
31Gia công thép tấm.0...
32Thép tấm d12 đế chân cần.19,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
33Thép tấm d10 mã chân cần.9,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
34Thép tấm d3 cánh phản xạ.6,57kgThép SS 400 hoặc tương đương.
35Thép tấm d6 mã đỡ bệ.2,33kgThép SS 400 hoặc tương đương.
36Thép tấm d3 biển báo.36kgThép SS 400 hoặc tương đương.
37Thép tấm d8 cánh cầu thang cần.13,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
38Thép tấm d6 thanh chéo cần.9,7kgThép SS 400 hoặc tương đương.
39Thép tấm d8 sàn đèn.10,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
40Thép tấm d8 bệ đặt đèn.18kgThép SS 400 hoặc tương đương.
41Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn.2,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
42Gia công thép hình.0...
43Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.12,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
44Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.7,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
45Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.4,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
46Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang.1,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
47Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.6,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
48Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa.2,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
49Gia công thép ống.0...
50Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần.61kgThép SS 400 hoặc tương đương.
51Thép F60.3x3,2 gia công vành bảo hiểm.26,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
52Thép F60.3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.16kgThép SS 400 hoặc tương đương.
53Gia công thép tròn.0...
54Thép F12 gia công thanh buộc dây điện.2,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
55Thép F18 gia công bậc cầu thang cần.4,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
56Gioăng cao su và bu lông.0...
57Gioăng cao su nắp hầm d10.1cáiCao su D640-550.
58Bu lông đối trọng M30 L210.18bộKSUS304 hoặc tương đương.
59Bu lông chân cần M16-L50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
60Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
61Bu lông anos M16 - L35.8bộKSUS304 hoặc tương đương.
62Bu lông cửa hầm M16 - L50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
63Bu lông đệm chống va M12-140.15bộKSUS304 hoặc tương đương.
64Công tác sơn.0...
65Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài).67,2m2Tiêu chuẩn SA 2,5.
66Sơn lót.67,2m2Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương).
67Sơn chống rỉ.47,7m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
68Sơn màu đỏ.27,5m2Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương).
69Sơn chống rỉ dưới nước.19,7m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ RP1 hoặc tương đương).
70Sơn chống hà.19,7m2Sơn tàu biển (Sơn chống hà RP3 hoặc tương đương).
71Lồng đèn.0...
72Thép tấm d10.6,34kgThép SS 400 hoặc tương đương.
73Thép tấm d6.5,31kgThép SS 400 hoặc tương đương.
74Thép vuông 14x14.6,15kgThép SS 400 hoặc tương đương.
75Sơn chống rỉ.0,55m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
76Sơn màu đỏ.0,55m2Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương).
77Bu lông M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
78Dấu hiệu đỉnh hình trụ.0...
79Thép tấm d2.12,61kgThép SS 400 hoặc tương đương.
80Thép tấm d6.0,21kgThép SS 400 hoặc tương đương.
81Thép tấm d10.2,67kgThép SS 400 hoặc tương đương.
82Thép tròn f16.1,74kgThép SS 400 hoặc tương đương.
83Thép ống F48 d3,2.2,96kgThép SS 400 hoặc tương đương.
84Sơn chống rỉ.1,72m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
85Sơn màu đỏ.1,72m2Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương).
86Bu lông M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
87Thiết bị.0...
88Đệm chống va D100 đã bao gồm công lắp đặt.60,8kgCao su.
89Hệ thống Xích phao 2,1m.0.Xích có ngáng cấp 2.
90Mắt cuối xích phao F40.7cáiKSBC50 hoặc tương đương.
91Ma ní xích phao F42.3cáiKSBC50 hoặc tương đương.
92Con quay F45.1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
93Thanh liên kết d45.1cáiThép 35Mn (T45) hoặc tương đương.
94Xích phao F34.265,9kgKSBC50 hoặc tương đương.
95Phao D=2,4m (Phao 1).0...
96Gia công thân phao.0...
97Gia công thân trụ phao.0...
98Thép tấm d10 thân phao.909,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
99Gia công mặt đáy và mặt boong.0...
100Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới.833,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
101Gia công đuôi phao.0...
102Thép tấm d14 đuôi phao.442,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
103Gang đúc đối trọng.1.384kgGang xám hoặc tương đương.
104Anos.18,4kgNhôm ALAP-K hoặc tương đương.
105Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao.0...
106Thép tấm d12 mã quai cẩu.9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
107Thép tấm d12 mã quai neo.8,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
108Thép tấm d10 mã quai neo.1,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
109Thép tấm d12 nắp hầm phao.30,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
110Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao.20,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
111Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng.2,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
112Thép tấm d10 đế lắp cần.29,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
113Thép tấm d4 đệm a nốt.7,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
114Thép tấm d14 gia cường đáy.14,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
115Thép tấm d14 gia cường boong.29,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
116Quai neo, quai cẩu phao.0...
117Thép tấm d50 quai neo phao.53,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
118Thép tấm d25 quai cẩu phao.17,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
119Gia công các chi tiết vành tròn.0...
120Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng.19,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
121Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va.37kgThép SS 400 hoặc tương đương.
122Thép hình L63x6 gia cường thân.42,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
123Thép hình L63x6 gia cường đuôi.22,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
124Gia công cần phao.0...
125Gia công thép tấm.0...
126Thép tấm d12 đế chân cần.19,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
127Thép tấm d10 mã gia cường cần.9,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
128Thép tấm d3 cánh phản xạ.6,57kgThép SS 400 hoặc tương đương.
129Thép tấm d6 mã đỡ bệ.2,33kgThép SS 400 hoặc tương đương.
130Thép tấm d3 biển báo.36kgThép SS 400 hoặc tương đương.
131Thép tấm d8 cánh cầu thang cần.13,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
132Thép tấm d6 thanh chéo cần.9,7kgThép SS 400 hoặc tương đương.
133Thép tấm d8 sàn đèn.10,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
134Thép tấm d8 bệ đặt đèn.18kgThép SS 400 hoặc tương đương.
135Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn.2,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
136Gia công thép hình.0...
137Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.12,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
138Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.7,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
139Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.4,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
140Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang.1,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
141Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.6,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
142Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa.2,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
143Gia công thép ống.0...
144Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần.61kgThép SS 400 hoặc tương đương.
145Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm.26,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
146Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.16kgThép SS 400 hoặc tương đương.
147Gia công thép tròn.0...
148Thép F12 gia công thanh buộc dây điện.2,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
149Thép F18 gia công bậc cầu thang cần.4,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
150Gioăng cao su và bu lông.0...
151Gioăng cao su nắp hầm d10.1cáiCao su D640-550.
152Bu lông đối trọng M30 L210.24bộKSUS304 hoặc tương đương.
153Bu lông chân cần M16-L50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
154Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
155Bu lông anos M16 - L35.8bộKSUS304 hoặc tương đương.
156Bu lông cửa hầm M16 - L50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
157Bu lông đệm chống va M12-140.17bộKSUS304 hoặc tương đương.
158Công tác sơn.0...
159Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài).82,3m2Tiêu chuẩn SA 2,5.
160Sơn lót.82,3m2Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương).
161Sơn chống rỉ.57m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
162Sơn màu xanh.29,5m2Sơn tàu biển (Sơn xanh YALA M250 hoặc tương đương).
163Sơn chống rỉ dưới nước.25,3m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ RP1 hoặc tương đương).
164Sơn chống hà.25,3m2Sơn tàu biển (Sơn chống hà RP3 hoặc tương đương).
165Lồng đèn.0...
166Thép tấm d10.6,34kgThép SS 400 hoặc tương đương.
167Thép tấm d6.5,31kgThép SS 400 hoặc tương đương.
168Thép vuông 14x14.6,15kgThép SS 400 hoặc tương đương.
169Sơn chống rỉ.0,55m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
170Sơn màu xanh.0,55m2Sơn tàu biển (Sơn xanh YALA M250 hoặc tương đương).
171Bu lông M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
172Dấu hiệu đỉnh hình nón.0...
173Thép tấm d2.14,7kgThép SS 400 hoặc tương đương.
174Thép tấm d6.0,21kgThép SS 400 hoặc tương đương.
175Thép tấm d10.2,67kgThép SS 400 hoặc tương đương.
176Thép tròn f16.1,53kgThép SS 400 hoặc tương đương.
177Thép ống F48 d3,2.2,96kgThép SS 400 hoặc tương đương.
178Sơn chống rỉ.2,02m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
179Sơn màu xanh.2,02m2Sơn tàu biển (Sơn xanh YALA M250 hoặc tương đương).
180Bu lông M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
181Thiết bị.0...
182Đệm chống va D100 đã bao gồm công lắp đặt.69,1kgCao su.
183Hệ thống Xích phao 2,4m.0.Xích có ngáng cấp 2.
184Mắt cuối xích phao F40.7cáiKSBC50 hoặc tương đương.
185Ma ní xích phao F42.3cáiKSBC50 hoặc tương đương.
186Con quay F45.1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
187Thanh liên kết d45.1cáiThép 35Mn (T45) hoặc tương đương.
188Xích phao F34.265,9kgKSBC50 hoặc tương đương.
189Phao D=2,4m (phao 2).0...
190Gia công thân phao.0...
191Gia công thân trụ phao.0...
192Thép tấm d10 thân phao.909,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
193Gia công mặt đáy và mặt boong.0...
194Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới.833,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
195Gia công đuôi phao.0...
196Thép tấm d14 đuôi phao.442,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
197Gang đúc đối trọng.1.384kgGang xám hoặc tương đương.
198Anos.18,4kgNhôm ALAP-K hoặc tương đương.
199Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao.0...
200Thép tấm d12 mã quai cẩu.9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
201Thép tấm d12 mã quai neo.8,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
202Thép tấm d10 mã quai neo.1,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
203Thép tấm d12 nắp hầm phao.30,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
204Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao.20,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
205Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng.2,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
206Thép tấm d10 đế lắp cần.29,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
207Thép tấm d4 đệm a nốt.7,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
208Thép tấm d14 gia cường đáy.14,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
209Thép tấm d14 gia cường boong.29,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
210Quai neo, quai cẩu phao.0...
211Thép tấm d50 quai neo phao.53,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
212Thép tấm d25 quai cẩu phao.17,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
213Gia công các chi tiết vành tròn.0...
214Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng.19,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
215Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va.37kgThép SS 400 hoặc tương đương.
216Thép hình L63x6 gia cường thân.42,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
217Thép hình L63x6 gia cường đuôi.22,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
218Gia công cần phao.0...
219Gia công thép tấm.0...
220Thép tấm d12 đế chân cần.19,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
221Thép tấm d10 mã gia cường cần.9,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
222Thép tấm d3 cánh phản xạ.6,57kgThép SS 400 hoặc tương đương.
223Thép tấm d6 mã đỡ bệ.2,33kgThép SS 400 hoặc tương đương.
224Thép tấm d3 biển báo.36kgThép SS 400 hoặc tương đương.
225Thép tấm d8 cánh cầu thang cần.13,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
226Thép tấm d6 thanh chéo cần.9,7kgThép SS 400 hoặc tương đương.
227Thép tấm d8 sàn đèn.10,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
228Thép tấm d8 bệ đặt đèn.18kgThép SS 400 hoặc tương đương.
229Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn.2,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
230Gia công thép hình.0...
231Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.12,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
232Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.7,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
233Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.4,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
234Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang.1,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
235Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.6,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
236Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa.2,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
237Gia công thép ống.0...
238Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần.61kgThép SS 400 hoặc tương đương.
239Thép F60.3x3,2 gia công vành bảo hiểm.26,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
240Thép F60.3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.16kgThép SS 400 hoặc tương đương.
241Gia công thép tròn.0...
242Thép F12 gia công thanh buộc dây điện.2,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
243Thép F18 gia công bậc cầu thang cần.4,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
244Gioăng cao su và bu lông.0...
245Gioăng cao su nắp hầm d10.1cáiCao su D640-550.
246Bu lông đối trọng M30 L210.24bộKSUS304 hoặc tương đương.
247Bu lông chân cần M16-L50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
248Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
249Bu lông anos M16 - L35.8bộKSUS304 hoặc tương đương.
250Bu lông cửa hầm M16 - L50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
251Bu lông đệm chống va M12-140.17bộKSUS304 hoặc tương đương.
252Công tác sơn.0...
253Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài).82,3m2Tiêu chuẩn SA 2,5.
254Sơn lót.82,3m2Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương).
255Sơn chống rỉ.57m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
256Sơn màu đỏ.29,5m2Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương).
257Sơn chống rỉ dưới nước.25,3m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ RP1 hoặc tương đương).
258Sơn chống hà.25,3m2Sơn tàu biển (Sơn chống hà RP3 hoặc tương đương).
259Lồng đèn.0...
260Thép tấm d10.6,34kgThép SS 400 hoặc tương đương.
261Thép tấm d6.5,31kgThép SS 400 hoặc tương đương.
262Thép vuông 14x14.6,15kgThép SS 400 hoặc tương đương.
263Sơn chống rỉ.0,55m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
264Sơn màu đỏ.0,55m2Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương).
265Bu lông M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
266Dấu hiệu đỉnh hình trụ.0...
267Thép tấm d2.12,61kgThép SS 400 hoặc tương đương.
268Thép tấm d6.0,21kgThép SS 400 hoặc tương đương.
269Thép tấm d10.2,67kgThép SS 400 hoặc tương đương.
270Thép tròn f16.1,74kgThép SS 400 hoặc tương đương.
271Thép ống F48 d3,2.2,96kgThép SS 400 hoặc tương đương.
272Sơn chống rỉ.1,72m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
273Sơn màu đỏ.1,72m2Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương).
274Bu lông M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
275Thiết bị.0...
276Đệm chống va D100 đã bao gồm công lắp đặt.69,1kgCao su.
277Hệ thống Xích phao 2,4m.0.Xích có ngáng cấp 2.
278Mắt cuối xích phao F40.7cáiKSBC50 hoặc tương đương.
279Ma ní xích phao F42.3cáiKSBC50 hoặc tương đương.
280Con quay F45.1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
281Thanh liên kết d45.1cáiThép 35Mn (T45) hoặc tương đương.
282Xích phao F34.265,9kgKSBC50 hoặc tương đương.
283Phao D=2,4m (Phao E2).0...
284Gia công thân phao.0...
285Gia công thân trụ phao.0...
286Thép tấm d10 thân phao.909,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
287Gia công mặt đáy và mặt boong.0...
288Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới.833,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
289Gia công đuôi phao.0...
290Thép tấm d14 đuôi phao.442,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
291Gang đúc đối trọng.1.384kgGang xám hoặc tương đương.
292Anos.18,4kgNhôm ALAP-K hoặc tương đương.
293Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao.0...
294Thép tấm d12 mã quai cẩu.9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
295Thép tấm d12 mã quai neo.8,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
296Thép tấm d10 mã quai neo.1,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
297Thép tấm d12 nắp hầm phao.30,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
298Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao.20,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
299Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng.2,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
300Thép tấm d10 đế lắp cần.29,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
301Thép tấm d4 đệm a nốt.7,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
302Thép tấm d14 gia cường đáy.14,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
303Thép tấm d14 gia cường boong.29,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
304Quai neo, quai cẩu phao.0...
305Thép tấm d50 quai neo phao.53,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
306Thép tấm d25 quai cẩu phao.17,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
307Gia công các chi tiết vành tròn.0...
308Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng.19,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
309Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va.37kgThép SS 400 hoặc tương đương.
310Thép hình L63x6 gia cường thân.42,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
311Thép hình L63x6 gia cường đuôi.22,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
312Gia công cần phao.0...
313Gia công thép tấm.0...
314Thép tấm d12 đế chân cần.19,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
315Thép tấm d10 mã gia cường cần.9,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
316Thép tấm d3 cánh phản xạ.6,57kgThép SS 400 hoặc tương đương.
317Thép tấm d6 mã đỡ bệ.2,33kgThép SS 400 hoặc tương đương.
318Thép tấm d3 biển báo.36kgThép SS 400 hoặc tương đương.
319Thép tấm d8 cánh cầu thang cần.13,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
320Thép tấm d6 thanh chéo cần.9,7kgThép SS 400 hoặc tương đương.
321Thép tấm d8 sàn đèn.10,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
322Thép tấm d8 bệ đặt đèn.18kgThép SS 400 hoặc tương đương.
323Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn.2,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
324Gia công thép hình.0...
325Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.12,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
326Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.7,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
327Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.4,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
328Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ cầu thang.1,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
329Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.6,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
330Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ phản xạ ra đa.2,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
331Gia công thép ống.0...
332Thép F60,3x3,8 gia công thanh đứng cần.61kgThép SS 400 hoặc tương đương.
333Thép F60.3x3,2 gia công vành bảo hiểm.26,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
334Thép F60.3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.16kgThép SS 400 hoặc tương đương.
335Gia công thép tròn.0...
336Thép F12 gia công thanh buộc dây điện.2,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
337Thép F18 gia công bậc cầu thang cần.4,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
338Gioăng cao su và bu lông.0...
339Gioăng cao su nắp hầm d10.1cáiCao su D640-550.
340Bu lông đối trọng M30 L210.24bộKSUS304 hoặc tương đương.
341Bu lông chân cần M16-L50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
342Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
343Bu lông anos M16 - L35.8bộKSUS304 hoặc tương đương.
344Bu lông cửa hầm M16 - L50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
345Bu lông đệm chống va M12-140.17bộKSUS304 hoặc tương đương.
346Công tác sơn.0...
347Làm sạch bề mặt (Phun cát, hạt mài).82,3m2Tiêu chuẩn SA 2,5.
348Sơn lót.82,3m2Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương).
349Sơn chống rỉ.57m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
350Sơn màu vàng.9,8m2Sơn tàu biển (Sơn vàng M 132 hoặc tương đương).
351Sơn màu đen.20m2Sơn tàu biển (Sơn đen M 300 hoặc tương đương).
352Sơn chống rỉ dưới nước.25,3m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ RP1 hoặc tương đương).
353Sơn chống hà.25,3m2Sơn tàu biển (Sơn chống hà RP3 hoặc tương đương).
354Lồng đèn.0...
355Thép tấm d10.6,34kgThép SS 400 hoặc tương đương.
356Thép tấm d6.5,31kgThép SS 400 hoặc tương đương.
357Thép vuông 14x14.6,15kgThép SS 400 hoặc tương đương.
358Sơn chống rỉ.0,55m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
359Sơn màu đen.0,55m2Sơn tàu biển (Sơn đen M 300 hoặc tương đương).
360Bu lông M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
361Dấu hiệu đỉnh hình nón.0...
362Thép tấm d2.14,7kgThép SS 400 hoặc tương đương.
363Thép tấm d6.0,21kgThép SS 400 hoặc tương đương.
364Thép tấm d10.2,67kgThép SS 400 hoặc tương đương.
365Thép tròn f16.1,53kgThép SS 400 hoặc tương đương.
366Thép ống F48 d3,2.2,96kgThép SS 400 hoặc tương đương.
367Sơn chống rỉ.2,02m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
368Sơn màu đen.2,02m2Sơn tàu biển (Sơn đen M 300 hoặc tương đương).
369Bu lông M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
370Thiết bị.0...
371Đệm chống va D100 đã bao gồm công lắp đặt.69,1kgCao su.
372Hệ thống Xích phao 2,4m.0.Xích có ngáng cấp 2.
373Mắt cuối xích phao F40.7cáiKSBC50 hoặc tương đương.
374Ma ní xích phao F42.3cáiKSBC50 hoặc tương đương.
375Con quay F45.1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
376Thanh liên kết d45.1cáiThép 35Mn (T45) hoặc tương đương.
377Xích phao F34.265,9kgKSBC50 hoặc tương đương.
378Phao D=2,9m (Phao 0).0...
379Gia công thân phao.0...
380Gia công thân trụ phao.0...
381Thép tấm d10 thân phao.1.233,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
382Gia công mặt đáy và mặt boong.0...
383Thép tấm d10 mặt trên, mặt dưới.1.204,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
384Gia công đuôi phao.0...
385Thép tấm d14 đuôi phao.641,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
386Gang đúc đối trọng.1.730kgGang xám hoặc tương đương.
387Anos.27,6kgNhôm ALAP-K hoặc tương đương.
388Gia công chi tiết tấm, mã, bích, cửa hầm phao.0...
389Thép tấm d12 mã quai cẩu.9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
390Thép tấm d12 mã quai neo.8,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
391Thép tấm d10 mã quai neo.1,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
392Thép tấm d12 nắp hầm phao.30,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
393Thép tấm d10 gờ cửa hầm phao.20,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
394Thép tấm d10 gia cường vành đỡ đối trọng.2,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
395Thép tấm d10 đế lắp cần.29,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
396Thép tấm d4 mã gắn anos.11,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
397Thép tấm d14 gia cường đáy.14,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
398Thép tấm d16 gia cường đáy.477,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
399Thép tấm d14 gia cường boong.29,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
400Quai neo, quai cẩu phao.0...
401Thép tấm d50 quai neo phao.53,2kgThép SS 400 hoặc tương đương.
402Thép tấm d25 quai cẩu phao.17,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
403Gia công các chi tiết vành tròn.0...
404Thép tấm d10 vành đỡ đối trọng.23,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
405Thép tấm d6 mã đỡ đệm chống va.44,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
406Thép hình L63x6 gia cường thân.51,7kgThép SS 400 hoặc tương đương.
407Thép hình L63x6 gia cường đuôi.27,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
408Gia công cần phao.0...
409Gia công thép tấm.0...
410Thép tấm d12 đế chân cần.19,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
411Thép tấm d10 mã gia cường cần.9,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
412Thép tấm d6 mã đỡ bệ.3,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
413Thép tấm d3 biển báo.55,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
414Thép tấm d8 cánh cầu thang cần.17,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
415Thép tấm d4,5 sàn đèn.38,7kgThép SS 400 hoặc tương đương.
416Thép tấm d8 bệ đặt đèn.10,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
417Thép tấm d6 đỡ phản xạ ra đa.4,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
418Thép tấm d6 thanh ngang đỡ sàn đèn.3,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
419Thép tấm d6 gia cố sàn đèn.2,1kgThép SS 400 hoặc tương đương.
420Thép tấm d6 mã gia cường cột đèn.11,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
421Thép tấm d6 bích trụ đèn.4,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
422Gia công thép hình.0...
423Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.16,3kgThép SS 400 hoặc tương đương.
424Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.13,4kgThép SS 400 hoặc tương đương.
425Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
426Thép hình L50x4 gia công thanh ngang cần.6,1kgThép SS 400 hoặc tương đương.
427Thép hình L50x4 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.9,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
428Thép hình L50x4 gia công gia cường vành bảo hiểm.6,1kgThép SS 400 hoặc tương đương.
429Thép hình L50x4 gia công gia cố sàn đèn.1,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
430Thép hình L50x4 gia công thanh ngang lồng bảo vệ.12,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
431Gia công thép ống.0...
432Thép F76,3x4,2 gia công thanh đứng cần.101,5kgThép SS 400 hoặc tương đương.
433Thép F60,3x3,2 gia công vành bảo hiểm.36kgThép SS 400 hoặc tương đương.
434Thép F60,3x3,2 gia công thanh đỡ vành bảo hiểm.16kgThép SS 400 hoặc tương đương.
435Thép F50x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ.17,1kgThép SS 400 hoặc tương đương.
436Thép F40x3,2 gia công thanh ngang lồng bảo vệ.13,9kgThép SS 400 hoặc tương đương.
437Thép F40x3,2 gia công thanh đứng lồng bảo vệ.21,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
438Thép F140x4,5 gia công trụ đặt bệ đèn.13,7kgThép SS 400 hoặc tương đương.
439Gia công thép tròn.0...
440Thép F12 gia công thanh buộc dây điện.2,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
441Thép F18 gia công bậc cầu thang cần.4,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
442Thép F12 gia công thanh buộc dây dẫn.2,8kgThép SS 400 hoặc tương đương.
443Thép F18 gia công tay cầm trụ đèn.0,6kgThép SS 400 hoặc tương đương.
444Gioăng cao su và bu lông.0...
445Gioăng cao su nắp hầm d10.1cáiCao su D640-550.
446Bu lông đối trọng M30 L210.30bộKSUS304 hoặc tương đương.
447Bu lông chân cần M16-L50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
448Bu lông bích dưới bệ đèn M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
449Bu lông anos M16 - L35.12bộKSUS304 hoặc tương đương.
450Bu lông cửa hầm M16 - L50.16bộKSUS304 hoặc tương đương.
451Bu lông đệm chống va M12-140.19bộKSUS304 hoặc tương đương.
452Công tác sơn.0...
453Làm sạch bề mặt SA 2,5 (Phun cát, hạt mài).127,8m2Tiêu chuẩn SA 2,5.
454Sơn lót.127,8m2Sơn tàu biển (Sơn lót NZPRIMER hoặc tương đương).
455Sơn chống rỉ.92,5m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
456Sơn màu đỏ.22,9m2Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương).
457Sơn trắng.22,9m2Sơn tàu biển (Sơn trắng M 100 hoặc tương đương).
458Sơn chống rỉ dưới nước.35,3m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ RP1 hoặc tương đương).
459Sơn chống hà.35,3m2Sơn tàu biển (Sơn chống hà RP3 hoặc tương đương).
460Lồng đèn.0...
461Thép tấm d10.6,34kgThép SS 400 hoặc tương đương.
462Thép tấm d6.5,31kgThép SS 400 hoặc tương đương.
463Thép vuông 14x14.6,15kgThép SS 400 hoặc tương đương.
464Sơn chống rỉ.0,55m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
465Sơn màu đỏ.0,55m2Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương).
466Phản xạ ra đa.0...
467Thép tấm d4.2,38kgThép SS 400 hoặc tương đương.
468Thép tấm d2.40,06kgThép SS 400 hoặc tương đương.
469Thép ống f48 d3,2.1,37kgThép SS 400 hoặc tương đương.
470Sơn chống rỉ.5,13m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
471Sơn trắng.5,13m2Sơn tàu biển (Sơn trắng M 100 hoặc tương đương).
472Bu lông M16-50.4bộKSUS304 hoặc tương đương.
473Dấu hiệu đỉnh hình cầu.0...
474Thép tấm d2.11,74kgThép SS 400 hoặc tương đương.
475Thép tấm d6.0,21kgThép SS 400 hoặc tương đương.
476Thép tấm d10.2,67kgThép SS 400 hoặc tương đương.
477Thép ống F48 d3,5.2,96kgThép SS 400 hoặc tương đương.
478Sơn chống rỉ.1,58m2Sơn tàu biển (Sơn chống rỉ M hoặc tương đương).
479Sơn màu đỏ.1,58m2Sơn tàu biển (Sơn đỏ M 146 hoặc tương đương).
480Bu lông M16-L50.3bộKSUS304 hoặc tương đương.
481Thiết bị.0...
482Đệm chống va D100 đã bao gồm công lắp đặt.82,9kgCao su.
483Hệ thống Xích phao 2,9m.0.Xích có ngáng cấp 2.
484Mắt cuối xích phao F42.7cáiKSBC50 hoặc tương đương.
485Ma ní xích phao F45.3cáiKSBC50 hoặc tương đương.
486Con quay F50.1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
487Thanh liên kết d50.1cáiThép 35Mn (T45) hoặc tương đương.
488Xích phao F36.298kgKSBC50 hoặc tương đương.
489XÍCH NEO PHAO 2,1M (PHAO SỐ 22) - RÙA 6T.0...
490Ma ní nối xích rùa với rùa BTCT (ma ní F48).1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
491Ma ní nối xích phao với xích rùa (ma ní F42).1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
492Mắt cuối xích rùa F42.2cáiKSBC50 hoặc tương đương.
493Xích rùa F38.853,74kgKSBC50 hoặc tương đương.
494XÍCH NEO PHAO 2,4M (PHAO SỐ 2) - RÙA 8T.0...
495Ma ní nối xích rùa với rùa BTCT (ma ní F48).1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
496Ma ní nối xích phao với xích rùa (ma ní F42).1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
497Mắt cuối xích rùa F42.2cáiKSBC50 hoặc tương đương.
498Xích rùa F38.1.359,66kgKSBC50 hoặc tương đương.
499XÍCH NEO PHAO 2,4M (PHAO SỐ 1) - RÙA 8T.0...
500Ma ní nối xích rùa với rùa BTCT (ma ní F48).1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
501Ma ní nối xích phao với xích rùa (ma ní F42).1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
502Mắt cuối xích rùa F42.2cáiKSBC50 hoặc tương đương.
503Xích rùa F38.1.359,66kgKSBC50 hoặc tương đương.
504XÍCH NEO PHAO 2,4M (PHAO E2) - RÙA 8T.0...
505Ma ní nối xích rùa với rùa BTCT (ma ní F48).1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
506Ma ní nối xích phao với xích rùa (ma ní F42).1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
507Mắt cuối xích rùa F42.2cáiKSBC50 hoặc tương đương.
508Xích rùa F38.1.233,18kgKSBC50 hoặc tương đương.
509XÍCH NEO PHAO 2,9M (PHAO SỐ 0) - RÙA 12T.0...
510Ma ní nối xích rùa với rùa BTCT (ma ní F48).1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
511Ma ní nối xích phao với xích rùa (ma ní F42).1cáiKSBC50 hoặc tương đương.
512Mắt cuối xích rùa F42.2cáiKSBC50 hoặc tương đương.
513Xích rùa F38.1.646,88kgKSBC50 hoặc tương đương.
514Thiết bị báo hiệu và cơ sở dữ liệu.0...
515Cơ sở dữ liệu.0...
516Dữ liệu ENC tại khu vực Hòn Gai - Cái Lân.3bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
517Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và thiết bị AIS.0...
518Báo hiệu hàng hải tích hợp AIS lắp đặt trên phao.35bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
519Báo hiệu vô tuyến điện (AIS) lắp đặt trên đăng tiêu và thiết bị phụ trợ.0...
520Báo vô tuyến điện (AIS).5bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
521Ắc quy lắp đặt trên các đăng tiêu Cồn Chìm, Hòn Miều, Hòn Pháo, Đầu Trâu.4bộẮc quy 12V-70A.
522Pin năng lượng mặt trời lắp đặt trên các đăng tiêu Cồn Chìm, Hòn Miều, Hòn Pháo, Đầu Trâu.4bộPin năng lượng mặt trời 60W.
523Tiết chế nạp ắc quy.4bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
524Thiết lập trạm AIS Network.0...
525Thiết bị AIS Network Receiver.3bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
526Ắc quy lắp đặt tại trạm KTTV hạ lưu Bến 7 - cảng Cái Lân.1bộẮc quy 12V-70A.
527Pin năng lượng mặt trời lắp đặt tại trạm KTTV hạ lưu Bến 7 - cảng Cái Lân.1bộPin năng lượng mặt trời 60W.
528Tiết chế nạp ắc quy.1bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
529Hệ thống máy tính, thiết bị phụ trợ tại trạm Hòn Gai.0...
530Case máy tính.1bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
531Màn hình vi tính.1bộDell S2421H - 23,8" hoặc tương đương.
532Tivi 65 inch 4K.1bộUN700-Smart Simple hoặc tương đương.
533Thiết bị AIS class B.1bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
534Xin cấp phép mã nhận dạng.40bộYêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT.
535Chi phí cải tạo hệ thống báo hiệu hàng hải.0...
536Phao báo hiệu.0...
537Thay mới lồng bảo vệ đèn.35cáiSơn theo màu của báo hiệu.
538Bulong - ê cu inox.210conBulong Inox M14 x 50.
539Đăng tiêu.0...
540Thùng đựng Ắc quy lắp đặt tại đăng tiêu Hòn Miều.1bộSắt dầy 4li, sơn theo màu của báo hiệu, kích thước: 500x 450 x 350 mm. Trọn bộ bao gồm: Thùng sắt, bulong neo, khóa..
541Giá đỡ tấm pin NLMT 60W lắp đặt trên các đăng tiêu Cồn Chìm, Hòn Miều, Hòn Pháo, Đầu Trâu.4bộKhung sắt V dầy 5li, sơn theo màu của báo hiệu, kích thước 850x560x50mm.
542Trạm AIS Network Receiver.0...
543Thùng đựng Ắc quy lắp đặt tại bến 7 cảng Cái Lân.1bộSắt dầy 4li, sơn theo màu của báo hiệu, kích thước: 500x 450 x 350 mm. Trọn bộ bao gồm: Thùng sắt, bulong neo, khóa..
544Giá đỡ tấm pin NLMT 60W lắp đặt trên bến 7 cảng Cái Lân.1bộKhung sắt V dầy 5li, sơn theo màu của báo hiệu, kích thước 850x560x50mm.
545Thuê tàu công tác phục vụ.1Trọn gói..
546Nhân công lắp đặt hệ thống.1Trọn gói..
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2991149264E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục đóng mới phao báo hiệu hàng hải và cung cấp, lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải tích hợp hệ thống nhận dạng tự động AIS (trên phao báo hiệu hoặc đăng tiêu) và thiết lập trung tâm xử lý tín hiệu AIS phục vụ công tác quản lý báo hiệu hàng hải từ xa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.126.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị miễn phí trong thời gian bảo hành;- Thực hiện việc bảo hành trong thời gian ≤ 48h kể từ khi nhận được thông báo bằng gọi điện thoại của chủ đầu tư (trong suốt thời gian bảo hành); - Hướng dẫn vận hành, sử dụng thuần thục toàn bộ hệ thống và đào tạo chuyển giao công nghệ miễn phí.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công đóng mới phao 1 - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí, chế tạo;- Đã có kinh nghiệm trong công tác phụ trách kỹ thuật gia công đóng mới phao.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách lắp đặt thiết bị BHHH, bộ thu, truyền dữ liệu AIS 2 Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn Thông, Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->