Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031474-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211030334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:17:00 đến ngày 2021-10-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,385,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.078874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.157748E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.141.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.282.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 301 Cán bộ giám sát chất lượng:- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệmTối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia trực tiếp thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe rải nhựa ≥ 2,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoằng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống thoát nước dọc đường ĐH-HH08 xã Hoằng Sơn, huyện Hoằng Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Sơn , địa chỉ: xã Hoằng Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Sơn, Địa chỉ: Xã Hoằng Sơn, huyện Hoằng hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Minh Quang + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Sơn , địa chỉ: xã Hoằng Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Sơn, Địa chỉ: Xã Hoằng Sơn, huyện Hoằng hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Sơn, Địa chỉ: Xã Hoằng Sơn, huyện Hoằng hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoằng Sơn. Địa chỉ: Xã Hoằng Sơn, huyện Hoằng hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Hoằng Sơn.Địa chỉ: Xã Hoằng Sơn, huyện Hoằng hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoằng hóa, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Theo HSTK phê duyệt34,1871m3
2Đào cấp, đào khuôn máy đào Theo HSTK phê duyệt6,4955100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II có tận dụng để đắp lạiTheo HSTK phê duyệt4,2086100m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK phê duyệt4,2086100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt13,1465m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo HSTK phê duyệt2,4978100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt23,28m3
8Ván khuôn kênh mươngTheo HSTK phê duyệt18,624100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt3,4446tấn
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt4,2699tấn
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt240,08m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt2,7587100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt5,519tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt2,2063tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt50,63m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt5821cấu kiện
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt2,16100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK phê duyệt2,16100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK phê duyệt2,16100m2
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo HSTK phê duyệt5,76100m
5Ni lông tái sinh chống mất nướcTheo HSTK phê duyệt273,6m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt27,36m3
7Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8mTheo HSTK phê duyệt0,6674100m3
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt1,907100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK phê duyệt1,907100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK phê duyệt1,907100m2
C TƯỜNG RÀO QUANH TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,0976100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,51351m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,07m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt3,42m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,1284100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0226tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,1034tấn
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,61m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt4,71m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt85,6m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK phê duyệt85,6m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG
1Ván khuôn móng, bệTheo HSTK phê duyệt0,132100m2
2Bê tông bệ, móng M150, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt1,32m3
3Ống nhựa cọc tiêu D80Theo HSTK phê duyệt23m
4Sơn cọc tiêu trắng đỏ 2 lầnTheo HSTK phê duyệt5,28m2
5Biển báo phản quang tam giác (203b,203c,227,245)Theo HSTK phê duyệt2cái
6Biển báo phản quang chữ nhật 440 (KT:100x160)Theo HSTK phê duyệt2cái
7Biển báo phản quang chữ nhật 441 (KT:80x140)Theo HSTK phê duyệt2cái
8Biển chỉ hướng 507(KT:25x120)Theo HSTK phê duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.078874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.157748E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.141.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.282.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 301 Cán bộ giám sát chất lượng:- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệmTối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia trực tiếp thi công.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
2 Máy ủi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
3 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
8 Xe rải nhựa ≥ 2,8 Tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
10 Máy lu rung Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
11 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->