Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công di chuyển, bảo vệ hệ thống điện, thông tin, cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031604-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công di chuyển, bảo vệ hệ thống điện, thông tin, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200412628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 11:15:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,489,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển có các hạng mục: hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) với giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ, hệ thống thông tin, hệ thống cấp nước.* Trường hợp nhà thầu có: 01 Hợp thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) với giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ + 01 Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống thông tin + 01 Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống cấp nước thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống thông tin (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống cấp nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục đường giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công di chuyển, bảo vệ hệ thống điện, thông tin, cấp nước
Xây dựng cầu vượt tại nút giao thông đường Chùa Bộc-Phạm Ngọc Thạch, quận Đống Đa
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02432808899; Số Fax: 02432818899).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư hạ tầng và và năng lượng điện. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kinh doanh năng lượng + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Xây dựng Hà Nội, Sở Công Thương Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02432808899; Số Fax: 02432818899).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02432808899; Số Fax: 02432818899).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, BẢO VỆ HỆ THỐNG ĐIỆN LỰC
1Tháo dỡ cáp ngầm trung thế 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm20,4441km dây
2Tháo máy biến áp 560kVA-22/0,4kV11 máy
3Tháo tủ hạ thế 600V-800A11 tủ
4Tháo tủ tụ bù 120 kVAr trọn bộ11 hệ thống
5Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kV21 bộ
6Tháo hạ cột BTLT-12m21 cột
7Tháo hạ sứ đứng 24kV110 sứ
8Tháo xà, giá đỡ, thang trèo các loại31 bộ
9Tháo dỡ chống sét van13 pha
10Ống nhựa xoắn HDPE f195/150404m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2424m
12Băng báo cáp rộng 0.2m348m
13Hộp đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm25hộp
14Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm25bộ
15Biển chỉ dẫn cáp5bộ
16Mốc báo cáp270cái
17Tấm đan BTXM 900x600x15015tấm
18Phá mặt đường bê tông asphal76,2m2
19Phá dỡ nền BTXM5m2
20Phá dỡ cấp phối đá dăm41,91m2
21Đào rãnh cáp, đất cấp III104,37m3
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f195/1504,04100m
23Đắp cát công trình, đắp móng đường ống104,37m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,696100m2
25Đào xúc đất, đất cấp III104,37m3
26Vận chuyển đất, đất cấp III1,0437100m3
27Khoan xuyên, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan 2701 lỗ khoan
28Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ4,04100m
29Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trên giá đỡ0,2100m
30Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 ( tận dụng kéo lại)0,12100m
31Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 51 đầu cáp (3 pha)
32Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 51 hộp nối (3 pha)
33Lắp biển chỉ dẫn cáp51 bộ
34Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm0,1257100m3
35Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 25cm0,1048100m3
36Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cm0,381100m2
37Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cm0,2286100m2
38Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ5m2
39Ca xe vận chuyển vật tư2ca
40Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy
41Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 11 tủ
42Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 800A11 tủ
43Lắp đặt hệ thống tụ bù 120kVAr trong tủ11 hệ thống
44Ca xe vận chuyển thiết bị1ca
45Bu lông đế móng8bộ
46Khung cố định bu lông L40x40x421,88kg
47Dây buộc thép nhỏ1kg
48Đinh1kg
49Trụ trạm biến áp, trụ bê tông xi măng1trụ
50Hộp chụp cực máy1bộ
51Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng1bộ
52Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng1bộ
53Giá đỡ MBA58,056kg
54Cáp M240- tiếp địa trung tinh máy biến áp27m
55Cáp M35- tiếp địa trung tính5m
56Thép dẹt 40*456,52kg
57Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA30m
58Cọc tiếp địa V63*63*6*250010cọc
59Thép mạ kẽm dẹt 40*456,52kg
60Tiếp địa vỏ máy thép phi 1012,34kg
61Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng27m
62Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x120mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù5m
63Hộp đầu cáp T-Plug 24kV-3x50mm21bộ
64Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm21bộ
65Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp3bộ
66Đầu cốt đồng M24016cái
67Đầu cốt đồng M1208cái
68Đầu cốt đồng M358cái
69Bọc cổ cáp trung thế2bộ
70Tiếp địa đầu cáp trung thế2bộ
71Vỏ tủ RMU 3 ngăn1cái
72Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp3ống
73Bộ báo sự cố đầu cáp2bộ
74Bộ sấy đầu cáp cảm ứng6bộ
75Bộ báo sự cố SMS, đo xa1bộ
76Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU1bộ
77Giá đỡ tụ bù và phụ kiện33,5kg
78Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi1Hệ thống
79Biển tên trạm biến áp1cái
80Biển tên tủ trung thế1cái
81Biển tên tủ hạ thế1cái
82Biển an toàn3cái
83Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế1cái
84Thảm cách điện 24kV1cái
85Găng tay cách điện 24kV1đôi
86Ủng cách điện 24kV1đôi
87Bình bọt chữa cháy2bình
88Khoá cửa3cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III4,864m3
90Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 0,0425tấn
91Bê tông lót móng, M1000,512m3
92Bê tông móng cột M200, đá 1x22,304m3
93Đào xúc đất, đất cấp III4,864m3
94Vận chuyển đất, đất cấp III0,0486100m3
95Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông1cột
96Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép0,058tấn
97Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép0,1tấn
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III (tiếp địa)5m3
99Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III110 cọc
100Lắp đặt cáp M120- tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ81 m
101Rải dây thép địa7,310 m
102Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2301 m
103Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2271 m
104Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x120mm251 m
105Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 21 đầu cáp (3 pha)
106Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốt
107Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
108Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (móng tủ RMU)3,37m3
110Bê tông lót móng, M1000,69m3
111Xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 751,6m3
112Trát trụ móng tủ RMU ,vữa XM mác 757,78m2
113Lắp đặt khung cố đinh bu lông0,001tấn
114Lắp biển báo các loại71 bộ
115Ca xe vận chuyển vật tư2ca
116Khung móng tủ pillar53,524kg
117Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HPDE D160/125260m
118Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HPDE D65/50610m
119Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm2700m
120Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2100m
121Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/PVC-0,6/1kV 4x185mm2284m
122Đầu cáp AL 4x185mm28bộ
123Đầu cốt Al- 185mm232cái
124Băng báo cáp rộng 0.2m296m
125Đai thép ôm cáp lên tường56cái
126Vít nở112cái
127Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha21 tủ
128Lắp đặt khung móng tủ pillar0,054tấn
129Đào hố móng tủ Pillar0,84m3
130Bê tông lót móng, M1000,14m3
131Bê tông móng tủ M200 đá 1x20,14m3
132Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M750,352m3
133Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ2,096m2
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,24m3
135Phá dỡ nền láng vữa xi măng51,6m2
136Đào đất rãnh cáp, đất cấp III91,68m3
137Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HPDE D160/1252,6100m
138Lắp đặt cáp ngầm hạ thế xây dựng mới AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV 4x185mm2 trong ống bảo vệ2,6100m
139Lắp đặt cáp ngầm hạ thế xây dựng mới AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV 4x185mm2 trên giá đỡ0,24100m
140Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 81 đầu cáp (3 pha)
141Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,210 đầu cốt
142Đắp cát công trình, đắp móng đường ống91,68m3
143Rải băng báo hiệu cáp ngầm0,592100m2
144Vận chuyển đất, đất cấp III1,0074100m3
145Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ51,6m2
146Tháo, lắp công tơ 1 pha ( tận dụng lại)28cái
147Tháo, lắp công tơ 3 pha ( tận dụng lại)4cái
148Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HPDE D65/506,1100m
149Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm27001 m
150Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm21001 m
151Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
152Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 1bộ
153Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột3sợi
154Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
155Thí nghiệm biến dòng điện 3cái
156Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 5001cái
157Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện6cái
158Thí nghiệm Ampemet loại AC3cái
159Thí nghiệm Vonmet loại AC1cái
160Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ1cái
161Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
162Thí nghiệm chống sét van điện áp 3bộ
163Thí nghiệm tụ điện, điện áp4tụ
164Thí nghiệm dò cáp ngầm1lượt
165Thí nghiệm đồng vị pha1Hệ thống
166Thí nghiệm cáp lực, điện áp 3sợi
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, BẢO VỆ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Bê tông lót móng, chiều rộng 0,2083m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,5408m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0506100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0316tấn
5Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II17,156m3
6Đào hố móng, đất cấp II2,912m3
7Vận chuyển đất, đất cấp II0,1998100m3
8Lắp đặt mối nối mềm E.B đường kính 300mm3cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm0,785100m
10Lắp đặt cút HDPE D3152cái
11Lắp đặt BU gang BE D300 dùng cho ống nhựa2cái
12Bích đặc D3002cái
13Bích rỗng D3004cái
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=350mm0,785100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm0,785100m
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3905100m3
17Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (tận dụng lại Trụ cứu hỏa)1cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 100mm0,1100m
19Mối nối mềm EB D1002cái
20Đồng hồ LL D100 ( tháo lắp lại)1cái
21Cút D100- 90 độ2cái
22Cút D100- 45 độ2cái
23Bích rỗng thép hàn D1001cặp bích
24Ống dựng PVC D1100,01100m
25Miệng khóa gang1cái
26Bu lông M1640bộ
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm0,1100m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II4,16m3
29Vận chuyển đất, đất cấp II0,0416100m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng 0,256m3
31Bê tông móng, chiều rộng 0,294m3
32Bê tông tường chiều dày 0,52m3
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,051m3
34Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1085tấn
35Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0084100m2
36Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,08100m2
37Ván khuôn sàn mái0,0079100m2
38Nắp gang hố ga 850x850 mm (bao gồm cả khung)1cái
39Gia công thang sắt0,0026tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0026tấn
41Tê 3B D150x801cái
42Cút 90 HDPE D901cái
43Ông HDPE D900,03100m
44Lắp đặt mối nối mềm E.B đường kính 150mm2cái
45Côn HDPE D90x501cái
46Lắp đặt mối nối mềm E.B đường kính 90mm3cái
47Ông HDPE D500,03100m
48Cút 90 HDPE D501cái
49Bích rỗng D500,5cặp bích
50Lắp đặt mối nối mềm E.B đường kính 50mm1cái
51Van ren 2 chiều DN50 (chỉ tính vật liệu phụ)1cái
52Rắc co D50 (chỉ tính vật liệu phụ)1cái
53Đồng hồ D50 tháo lắp lại ( Chỉ tính Vật liệu phụ)1cái
54Van BB D801cái
55Cáp đồng hồ0,3100m
56Ống HDPE D630,3100m
57Cút HDPE D634cái
58Ống HDPE D250,15100m
59Măng sông HDPE D634cái
60Cút HDPE D254cái
61Van bi D252cái
62Nối ren ngoài DN252cái
63Kép TTK DN252cái
64Dây điện CU/PVC 2x10mm230m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm215m
66Làm tiếp địa 63x63x3 L=2,5m21 Cọc
67Vỏ Tủ đồng hồ1bộ
68Đào hố móng, đất cấp II0,642m3
69Bê tông lót móng, chiều rộng 0,0806m3
70Xây gạch đặc đất sét nung 5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,2m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,045m3
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0028100m2
73Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0043tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan1cái
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0012100m3
76Vận chuyển đất, đất cấp II0,005100m3
77Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,28m3
78Cáp đồng hồ0,3100m
79Ống HDPE D630,3100m
80Cút HDPE D634cái
81Ống HDPE D250,15100m
82Măng sông HDPE D634cái
83Cút HDPE D254cái
84Van bi D252cái
85Nối ren ngoài DN252cái
86Kép TTK DN252cái
87Dây điện CU/PVC 2x10mm230m
88Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm215m
89Làm tiếp địa 63x63x3 L=2,5m21 Cọc
90Vỏ Tủ đồng hồ1bộ
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,28m3
92Đào hố móng, đất cấp II0,528m3
93Bê tông lót móng, chiều rộng 0,063m3
94Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
95Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,28m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0023100m3
97Vận chuyển đất, đất cấp II0,0034100m3
98Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,28m3
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, BẢO VỆ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Phá dỡ bê tông móng0,16m3
2Phá dỡ bê tông miệng bể0,06m3
3Phá dỡ gạch chỉ0,61m3
4Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg1cấu kiện
5Phá dỡ bê tông móng0,78m3
6Phá dỡ bê tông miệng bể0,27m3
7Phá dỡ gạch chỉ3,12m3
8Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg6cấu kiện
9Phá dỡ bê tông móng1,28m3
10Phá dỡ bê tông miệng bể0,36m3
11Phá dỡ gạch chỉ2,92m3
12Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg12cấu kiện
13Phá dỡ bê tông móng0,17m3
14Phá dỡ bê tông miệng bể0,05m3
15Phá dỡ gạch chỉ0,73m3
16Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg2cấu kiện
17Phá dỡ bê tông móng0,2m3
18Phá dỡ bê tông miệng bể0,06m3
19Phá dỡ gạch chỉ0,81m3
20Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg4cấu kiện
21Phá dỡ bê tông móng1,82m3
22Phá dỡ bê tông miệng bể0,63m3
23Phá dỡ gạch chỉ7,28m3
24Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg14cấu kiện
25Đào móng bể, đất cấp II0,168100m3
26Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 1500,0203m3
27Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể0,68m3
28Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 1008,4m3
29Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác10018,8m2
30Gia công cấu kiện thép làm khung bể, khối lượng 0,2866tấn
31Gia công cấu kiện thép làm chân giữ khung, kê đỡ cáp, khối lượng 0,1135tấn
32Gia công cấu kiện thép làm khung nắp đan, khối lượng0,3514tấn
33Công tác gia công khung nắp đan0,1144tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, tấm đan kích thước 1200x500x900,432m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg8cấu kiện
36Vận chuyển đất, đất cấp II0,2192100m3
37Đào móng bể, đất cấp II0,3287100m3
38Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 1500,0397m3
39Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể1,2m3
40Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 10015,12m3
41Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác10036m2
42Gia công cấu kiện thép làm khung bể, khối lượng 0,5296tấn
43Gia công cấu kiện thép làm chân giữ khung, kê đỡ cáp, khối lượng 0,28tấn
44Gia công cấu kiện thép làm khung nắp đan, khối lượng0,7906tấn
45Công tác gia công khung nắp đan0,2574tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, tấm đan kích thước 1200x500x900,972m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg18cấu kiện
48Vận chuyển đất, đất cấp II0,3288100m3
49Đào đất rãnh cáp126,528m3
50Tháo dỡ, lắp đặt lại tuyến 4 ống PVC11011,56100m ống
51Rải cát đệm, rãnh cáp1,2665100m3
52Vận chuyển đất, đất cấp II1,2665100m3
53Đào móng bể, đất cấp II0,2941100m3
54Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 1500,0356m3
55Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể1,19m3
56Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 10014,7m3
57Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác10032,9m2
58Gia công cấu kiện thép làm khung bể, khối lượng 0,5015tấn
59Gia công cấu kiện thép làm chân giữ khung, kê đỡ cáp, khối lượng 0,1987tấn
60Gia công cấu kiện thép làm khung nắp đan, khối lượng0,6149tấn
61Công tác gia công khung nắp đan0,2002tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, tấm đan kích thước 1200x500x900,756m3
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg14cấu kiện
64Vận chuyển đất, đất cấp II0,3836100m3
65Đào đất rãnh cáp160,384m3
66Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt lại tuyến 6 ống PVC11033,48100m ống
67Rải cát đệm, rãnh cáp1,4487100m3
68Vận chuyển đất, đất cấp II1,4487100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển có các hạng mục: hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) với giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ, hệ thống thông tin, hệ thống cấp nước.* Trường hợp nhà thầu có: 01 Hợp thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) với giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ + 01 Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống thông tin + 01 Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống cấp nước thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 4 ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống thông tin (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống cấp nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục đường giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán 1 ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 05 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4 m31
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy hàn 23KW2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt1
7 Máy đo điện trở một chiều Hoạt động tốt1
8 Máy đo điện trở tiếp xúc Hoạt động tốt1
9 Máy đo tỷ số biến Hoạt động tốt1
10 Đồng hồ đo điện vạn năng Hoạt động tốt1
11 Đồng hồ mê gôm mét Hoạt động tốt1
12 Đầm cóc Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện Hoạt động tốt1
14 Ô tô ≥ 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->