Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công di chuyển, bảo vệ hệ thống điện, thông tin, cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công di chuyển, bảo vệ hệ thống điện, thông tin, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 11:15:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,489,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển có các hạng mục: hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) với giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ, hệ thống thông tin, hệ thống cấp nước.* Trường hợp nhà thầu có: 01 Hợp thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) với giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ + 01 Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống thông tin + 01 Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống cấp nước thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống thông tin (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống cấp nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục đường giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công di chuyển, bảo vệ hệ thống điện, thông tin, cấp nước Xây dựng cầu vượt tại nút giao thông đường Chùa Bộc-Phạm Ngọc Thạch, quận Đống Đa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02432808899; Số Fax: 02432818899). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, BẢO VỆ HỆ THỐNG ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ngầm trung thế 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2 | 0,444 | 1km dây | |
| 2 | Tháo máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | 1 | 1 máy | |
| 3 | Tháo tủ hạ thế 600V-800A | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Tháo tủ tụ bù 120 kVAr trọn bộ | 1 | 1 hệ thống | |
| 5 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kV | 2 | 1 bộ | |
| 6 | Tháo hạ cột BTLT-12m | 2 | 1 cột | |
| 7 | Tháo hạ sứ đứng 24kV | 1 | 10 sứ | |
| 8 | Tháo xà, giá đỡ, thang trèo các loại | 3 | 1 bộ | |
| 9 | Tháo dỡ chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | 404 | m | |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | 424 | m | |
| 12 | Băng báo cáp rộng 0.2m | 348 | m | |
| 13 | Hộp đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | 5 | hộp | |
| 14 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | 5 | bộ | |
| 15 | Biển chỉ dẫn cáp | 5 | bộ | |
| 16 | Mốc báo cáp | 270 | cái | |
| 17 | Tấm đan BTXM 900x600x150 | 15 | tấm | |
| 18 | Phá mặt đường bê tông asphal | 76,2 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền BTXM | 5 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ cấp phối đá dăm | 41,91 | m2 | |
| 21 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | 104,37 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | 4,04 | 100m | |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 104,37 | m3 | |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,696 | 100m2 | |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp III | 104,37 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 1,0437 | 100m3 | |
| 27 | Khoan xuyên, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | 270 | 1 lỗ khoan | |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | 4,04 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trên giá đỡ | 0,2 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 ( tận dụng kéo lại) | 0,12 | 100m | |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | 5 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 33 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | 5 | 1 bộ | |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm | 0,1257 | 100m3 | |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 25cm | 0,1048 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cm | 0,381 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cm | 0,2286 | 100m2 | |
| 38 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | 5 | m2 | |
| 39 | Ca xe vận chuyển vật tư | 2 | ca | |
| 40 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 800A | 1 | 1 tủ | |
| 43 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 120kVAr trong tủ | 1 | 1 hệ thống | |
| 44 | Ca xe vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 45 | Bu lông đế móng | 8 | bộ | |
| 46 | Khung cố định bu lông L40x40x4 | 21,88 | kg | |
| 47 | Dây buộc thép nhỏ | 1 | kg | |
| 48 | Đinh | 1 | kg | |
| 49 | Trụ trạm biến áp, trụ bê tông xi măng | 1 | trụ | |
| 50 | Hộp chụp cực máy | 1 | bộ | |
| 51 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 1 | bộ | |
| 52 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 1 | bộ | |
| 53 | Giá đỡ MBA | 58,056 | kg | |
| 54 | Cáp M240- tiếp địa trung tinh máy biến áp | 27 | m | |
| 55 | Cáp M35- tiếp địa trung tính | 5 | m | |
| 56 | Thép dẹt 40*4 | 56,52 | kg | |
| 57 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA | 30 | m | |
| 58 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | 10 | cọc | |
| 59 | Thép mạ kẽm dẹt 40*4 | 56,52 | kg | |
| 60 | Tiếp địa vỏ máy thép phi 10 | 12,34 | kg | |
| 61 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | 27 | m | |
| 62 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x120mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | 5 | m | |
| 63 | Hộp đầu cáp T-Plug 24kV-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 64 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 65 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | 3 | bộ | |
| 66 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 67 | Đầu cốt đồng M120 | 8 | cái | |
| 68 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 69 | Bọc cổ cáp trung thế | 2 | bộ | |
| 70 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | 2 | bộ | |
| 71 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | |
| 72 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | 3 | ống | |
| 73 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 2 | bộ | |
| 74 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | 6 | bộ | |
| 75 | Bộ báo sự cố SMS, đo xa | 1 | bộ | |
| 76 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | 1 | bộ | |
| 77 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | 33,5 | kg | |
| 78 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | 1 | Hệ thống | |
| 79 | Biển tên trạm biến áp | 1 | cái | |
| 80 | Biển tên tủ trung thế | 1 | cái | |
| 81 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 82 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 83 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | 1 | cái | |
| 84 | Thảm cách điện 24kV | 1 | cái | |
| 85 | Găng tay cách điện 24kV | 1 | đôi | |
| 86 | Ủng cách điện 24kV | 1 | đôi | |
| 87 | Bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 88 | Khoá cửa | 3 | cái | |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 4,864 | m3 | |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | 0,0425 | tấn | |
| 91 | Bê tông lót móng, M100 | 0,512 | m3 | |
| 92 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | 2,304 | m3 | |
| 93 | Đào xúc đất, đất cấp III | 4,864 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0486 | 100m3 | |
| 95 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| 96 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 0,058 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 0,1 | tấn | |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III (tiếp địa) | 5 | m3 | |
| 99 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1 | 10 cọc | |
| 100 | Lắp đặt cáp M120- tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | 8 | 1 m | |
| 101 | Rải dây thép địa | 7,3 | 10 m | |
| 102 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 30 | 1 m | |
| 103 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 27 | 1 m | |
| 104 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x120mm2 | 5 | 1 m | |
| 105 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 106 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 107 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 108 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (móng tủ RMU) | 3,37 | m3 | |
| 110 | Bê tông lót móng, M100 | 0,69 | m3 | |
| 111 | Xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 1,6 | m3 | |
| 112 | Trát trụ móng tủ RMU ,vữa XM mác 75 | 7,78 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt khung cố đinh bu lông | 0,001 | tấn | |
| 114 | Lắp biển báo các loại | 7 | 1 bộ | |
| 115 | Ca xe vận chuyển vật tư | 2 | ca | |
| 116 | Khung móng tủ pillar | 53,524 | kg | |
| 117 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HPDE D160/125 | 260 | m | |
| 118 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HPDE D65/50 | 610 | m | |
| 119 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 | 700 | m | |
| 120 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | 100 | m | |
| 121 | Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/PVC-0,6/1kV 4x185mm2 | 284 | m | |
| 122 | Đầu cáp AL 4x185mm2 | 8 | bộ | |
| 123 | Đầu cốt Al- 185mm2 | 32 | cái | |
| 124 | Băng báo cáp rộng 0.2m | 296 | m | |
| 125 | Đai thép ôm cáp lên tường | 56 | cái | |
| 126 | Vít nở | 112 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 128 | Lắp đặt khung móng tủ pillar | 0,054 | tấn | |
| 129 | Đào hố móng tủ Pillar | 0,84 | m3 | |
| 130 | Bê tông lót móng, M100 | 0,14 | m3 | |
| 131 | Bê tông móng tủ M200 đá 1x2 | 0,14 | m3 | |
| 132 | Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M75 | 0,352 | m3 | |
| 133 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | 2,096 | m2 | |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,24 | m3 | |
| 135 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 51,6 | m2 | |
| 136 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | 91,68 | m3 | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HPDE D160/125 | 2,6 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế xây dựng mới AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV 4x185mm2 trong ống bảo vệ | 2,6 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế xây dựng mới AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV 4x185mm2 trên giá đỡ | 0,24 | 100m | |
| 140 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 141 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 142 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 91,68 | m3 | |
| 143 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | 0,592 | 100m2 | |
| 144 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 1,0074 | 100m3 | |
| 145 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | 51,6 | m2 | |
| 146 | Tháo, lắp công tơ 1 pha ( tận dụng lại) | 28 | cái | |
| 147 | Tháo, lắp công tơ 3 pha ( tận dụng lại) | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HPDE D65/50 | 6,1 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 700 | 1 m | |
| 150 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 100 | 1 m | |
| 151 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 152 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 1 | bộ | |
| 153 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | |
| 154 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| 155 | Thí nghiệm biến dòng điện | 3 | cái | |
| 156 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | 1 | cái | |
| 157 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | 6 | cái | |
| 158 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | |
| 159 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 160 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | 1 | cái | |
| 161 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| 162 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 3 | bộ | |
| 163 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 4 | tụ | |
| 164 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | 1 | lượt | |
| 165 | Thí nghiệm đồng vị pha | 1 | Hệ thống | |
| 166 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 3 | sợi | |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, BẢO VỆ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2083 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,5408 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0506 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0316 | tấn | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | 17,156 | m3 | |
| 6 | Đào hố móng, đất cấp II | 2,912 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1998 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm E.B đường kính 300mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm | 0,785 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE D315 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt BU gang BE D300 dùng cho ống nhựa | 2 | cái | |
| 12 | Bích đặc D300 | 2 | cái | |
| 13 | Bích rỗng D300 | 4 | cái | |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=350mm | 0,785 | 100m | |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm | 0,785 | 100m | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3905 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (tận dụng lại Trụ cứu hỏa) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 100mm | 0,1 | 100m | |
| 19 | Mối nối mềm EB D100 | 2 | cái | |
| 20 | Đồng hồ LL D100 ( tháo lắp lại) | 1 | cái | |
| 21 | Cút D100- 90 độ | 2 | cái | |
| 22 | Cút D100- 45 độ | 2 | cái | |
| 23 | Bích rỗng thép hàn D100 | 1 | cặp bích | |
| 24 | Ống dựng PVC D110 | 0,01 | 100m | |
| 25 | Miệng khóa gang | 1 | cái | |
| 26 | Bu lông M16 | 40 | bộ | |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | 0,1 | 100m | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 4,16 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0416 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,294 | m3 | |
| 32 | Bê tông tường chiều dày | 0,52 | m3 | |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,051 | m3 | |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1085 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0084 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,08 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | 0,0079 | 100m2 | |
| 38 | Nắp gang hố ga 850x850 mm (bao gồm cả khung) | 1 | cái | |
| 39 | Gia công thang sắt | 0,0026 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0026 | tấn | |
| 41 | Tê 3B D150x80 | 1 | cái | |
| 42 | Cút 90 HDPE D90 | 1 | cái | |
| 43 | Ông HDPE D90 | 0,03 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm E.B đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 45 | Côn HDPE D90x50 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm E.B đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 47 | Ông HDPE D50 | 0,03 | 100m | |
| 48 | Cút 90 HDPE D50 | 1 | cái | |
| 49 | Bích rỗng D50 | 0,5 | cặp bích | |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm E.B đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 51 | Van ren 2 chiều DN50 (chỉ tính vật liệu phụ) | 1 | cái | |
| 52 | Rắc co D50 (chỉ tính vật liệu phụ) | 1 | cái | |
| 53 | Đồng hồ D50 tháo lắp lại ( Chỉ tính Vật liệu phụ) | 1 | cái | |
| 54 | Van BB D80 | 1 | cái | |
| 55 | Cáp đồng hồ | 0,3 | 100m | |
| 56 | Ống HDPE D63 | 0,3 | 100m | |
| 57 | Cút HDPE D63 | 4 | cái | |
| 58 | Ống HDPE D25 | 0,15 | 100m | |
| 59 | Măng sông HDPE D63 | 4 | cái | |
| 60 | Cút HDPE D25 | 4 | cái | |
| 61 | Van bi D25 | 2 | cái | |
| 62 | Nối ren ngoài DN25 | 2 | cái | |
| 63 | Kép TTK DN25 | 2 | cái | |
| 64 | Dây điện CU/PVC 2x10mm2 | 30 | m | |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 15 | m | |
| 66 | Làm tiếp địa 63x63x3 L=2,5m | 2 | 1 Cọc | |
| 67 | Vỏ Tủ đồng hồ | 1 | bộ | |
| 68 | Đào hố móng, đất cấp II | 0,642 | m3 | |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0806 | m3 | |
| 70 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,2 | m3 | |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,045 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0028 | 100m2 | |
| 73 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0043 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0012 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,005 | 100m3 | |
| 77 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,28 | m3 | |
| 78 | Cáp đồng hồ | 0,3 | 100m | |
| 79 | Ống HDPE D63 | 0,3 | 100m | |
| 80 | Cút HDPE D63 | 4 | cái | |
| 81 | Ống HDPE D25 | 0,15 | 100m | |
| 82 | Măng sông HDPE D63 | 4 | cái | |
| 83 | Cút HDPE D25 | 4 | cái | |
| 84 | Van bi D25 | 2 | cái | |
| 85 | Nối ren ngoài DN25 | 2 | cái | |
| 86 | Kép TTK DN25 | 2 | cái | |
| 87 | Dây điện CU/PVC 2x10mm2 | 30 | m | |
| 88 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 15 | m | |
| 89 | Làm tiếp địa 63x63x3 L=2,5m | 2 | 1 Cọc | |
| 90 | Vỏ Tủ đồng hồ | 1 | bộ | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,28 | m3 | |
| 92 | Đào hố móng, đất cấp II | 0,528 | m3 | |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,063 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,28 | m3 | |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0023 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0034 | 100m3 | |
| 98 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,28 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, BẢO VỆ HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông móng | 0,16 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông miệng bể | 0,06 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ gạch chỉ | 0,61 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg | 1 | cấu kiện | |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng | 0,78 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ bê tông miệng bể | 0,27 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ gạch chỉ | 3,12 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg | 6 | cấu kiện | |
| 9 | Phá dỡ bê tông móng | 1,28 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ bê tông miệng bể | 0,36 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ gạch chỉ | 2,92 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg | 12 | cấu kiện | |
| 13 | Phá dỡ bê tông móng | 0,17 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ bê tông miệng bể | 0,05 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ gạch chỉ | 0,73 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg | 2 | cấu kiện | |
| 17 | Phá dỡ bê tông móng | 0,2 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ bê tông miệng bể | 0,06 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ gạch chỉ | 0,81 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg | 4 | cấu kiện | |
| 21 | Phá dỡ bê tông móng | 1,82 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ bê tông miệng bể | 0,63 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ gạch chỉ | 7,28 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ nắp bể, trọng lượng >50kg | 14 | cấu kiện | |
| 25 | Đào móng bể, đất cấp II | 0,168 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,0203 | m3 | |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | 0,68 | m3 | |
| 28 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 8,4 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác100 | 18,8 | m2 | |
| 30 | Gia công cấu kiện thép làm khung bể, khối lượng | 0,2866 | tấn | |
| 31 | Gia công cấu kiện thép làm chân giữ khung, kê đỡ cáp, khối lượng | 0,1135 | tấn | |
| 32 | Gia công cấu kiện thép làm khung nắp đan, khối lượng | 0,3514 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công khung nắp đan | 0,1144 | tấn | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, tấm đan kích thước 1200x500x90 | 0,432 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | 8 | cấu kiện | |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,2192 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng bể, đất cấp II | 0,3287 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,0397 | m3 | |
| 39 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | 1,2 | m3 | |
| 40 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 15,12 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác100 | 36 | m2 | |
| 42 | Gia công cấu kiện thép làm khung bể, khối lượng | 0,5296 | tấn | |
| 43 | Gia công cấu kiện thép làm chân giữ khung, kê đỡ cáp, khối lượng | 0,28 | tấn | |
| 44 | Gia công cấu kiện thép làm khung nắp đan, khối lượng | 0,7906 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công khung nắp đan | 0,2574 | tấn | |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, tấm đan kích thước 1200x500x90 | 0,972 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | 18 | cấu kiện | |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,3288 | 100m3 | |
| 49 | Đào đất rãnh cáp | 126,528 | m3 | |
| 50 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tuyến 4 ống PVC110 | 11,56 | 100m ống | |
| 51 | Rải cát đệm, rãnh cáp | 1,2665 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,2665 | 100m3 | |
| 53 | Đào móng bể, đất cấp II | 0,2941 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,0356 | m3 | |
| 55 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | 1,19 | m3 | |
| 56 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 14,7 | m3 | |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác100 | 32,9 | m2 | |
| 58 | Gia công cấu kiện thép làm khung bể, khối lượng | 0,5015 | tấn | |
| 59 | Gia công cấu kiện thép làm chân giữ khung, kê đỡ cáp, khối lượng | 0,1987 | tấn | |
| 60 | Gia công cấu kiện thép làm khung nắp đan, khối lượng | 0,6149 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công khung nắp đan | 0,2002 | tấn | |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, tấm đan kích thước 1200x500x90 | 0,756 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | 14 | cấu kiện | |
| 64 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,3836 | 100m3 | |
| 65 | Đào đất rãnh cáp | 160,384 | m3 | |
| 66 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt lại tuyến 6 ống PVC110 | 33,48 | 100m ống | |
| 67 | Rải cát đệm, rãnh cáp | 1,4487 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,4487 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công/di chuyển có các hạng mục: hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) với giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ, hệ thống thông tin, hệ thống cấp nước.* Trường hợp nhà thầu có: 01 Hợp thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) với giá trị tối thiểu 2.800.000.000 VNĐ + 01 Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống thông tin + 01 Hợp đồng thi công/di chuyển hệ thống cấp nước thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Là kỹ sư điện- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 4 | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống thông tin (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống cấp nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).≥ 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục đường giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán | 1 | ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình thi công/di chuyển hệ thống điện (có hạng mục đường dây và trạm biến áp) (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở một chiều | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đo tỷ số biến | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đồng hồ mê gôm mét | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô | ≥ 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi