Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014705-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211014532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 14:57:00 đến ngày 2021-10-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,052,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8154E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 2.441.856.000 VNĐ; Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.441.856.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư Thủy Lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát NN&PTNT, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên nghành Thủy Lợi (01 người);+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học Kinh tế XD;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Số lượng: 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng bậc thợ và CCCD kèm theo.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký;
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng cầu máng và sữa chữa kênh mương Bàu Sại phường Bắc Nghĩa
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An , địa chỉ: TDP Đức Trường, P. Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Đồng Hới Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Đại diện chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVXD Hạ tầng Quảng Bình + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn CTXD An Phát. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).: Không


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An , địa chỉ: TDP Đức Trường, P. Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Đồng Hới Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý I năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Đồng Hới Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: phòng Kinh Tế thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đoàn Hồng Quân. Trưởng phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh Tế thành phố Đồng Hới. 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh Tế thành phố Đồng Hới: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào, đắp kênh
1Đào đất cấp 1 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,283m3
2Đào đất cấp 1 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V119,546m3
3Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V132,829m3
4Đào móng kênh, đất cấp 2 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,324m3
5Đào móng kênh mương đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V263,916m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V37,682m3
7Đắp bờ kênh đạt độ chặt K85 bằng đầm cóc đoạn vận chuyển bằng máy (tận dụng đất đào )Mô tả kỹ thuật theo chương V238,84m3
8Phát quang hai bên bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V745,46m2
B Xây dựng kênh mương BTCT
1Bê tông móng kênh mương, hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,786m3
2Bê tông tường kênh, hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,631m3
3Bê tông giằng ngang kênh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
4Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V8,821m2
5Cốt thép móng, tường kênh, hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V1,96tấn
6Cốt thép móng, tường kênh, hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V3,173tấn
7Cốt thép giằng ngang kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
8Cốt thép giằng ngang kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
9Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,253m3
10Ván khuôn móng kênh, hố thu đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V104,005m2
11Ván khuôn tường kênh, hố thu đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V590,424m2
12Ván khuôn giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo chương V88,056m2
13Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cũ, bê tông mương bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,293m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,293m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,293m3
C Đào, đắp kênh
1Đào đất cấp 1 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V199,071m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V199,071m3
3Đào móng kênh, đất cấp 2 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,436m3
4Xúc đất lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V693,526m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V494,455m3
6Đắp bờ kênh đạt độ chặt K85 bằng đầm cóc đoạn vận chuyển bằng thủ công (tận dụng đất đào )Mô tả kỹ thuật theo chương V529,889m3
7Đào đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V529,889m3
D Xây dựng kênh mương BTCT
1Bê tông móng kênh mương, hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,298m3
2Bê tông tường kênh, hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V100,019m3
3Bê tông giằng ngang kênh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,215m3
4Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V20,572m2
5Cốt thép móng, tường kênh, hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V4,727tấn
6Cốt thép móng, tường kênh, hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V6,913tấn
7Cốt thép giằng ngang kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
8Cốt thép giằng ngang kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
9Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V47,628m3
10Ván khuôn móng kênh, hố thu đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V244,89m2
11Ván khuôn tường kênh, hố thu đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V1.344,084m2
12Ván khuôn giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo chương V214,326m2
13Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cũ, bê tông mương bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V27,442m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V27,442m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V27,442m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,671m3
2Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V592,644m2
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V3,8Tấn
4Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,968m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,145m2
6Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,416m3
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V252,25m2
8Mối nối ống cống d(0,75x0,75)mMô tả kỹ thuật theo chương V25Mối nối
9Mối nối ống cống d(1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V24Mối nối
10Mối nối ống cống d(1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo chương V10Mối nối
11Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V64cấu kiện
12Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,455m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,541m3
14Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,915m3
15Đá hộc xây sân gia cố VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,163m3
16Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,455m3
17Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,541m3
18Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
19Đá hộc xây sân gia cố VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
20Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
21Đào móng đất cấp 1 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V164,012m3
22Đào móng đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V532,494m3
23Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V164,012m3
24Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V532,494m3
25Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V599,871m3
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V58,989m2
27Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88,483m2
28Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cũ, bê tông mương bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,059m3
29Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V15,059m3
30Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,059m3
31Đắp đất nền đường đạt độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,415m3
32Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
33Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,405m2
34Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
F CẦU MÁNG
1Bê tông thân máng M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
2Bê tông bản đáy máng M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
3Cốt thép thân máng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
4Cốt thép thân máng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,127tấn
5Ván khuôn thân mángMô tả kỹ thuật theo chương V37,06m2
6Ván khuôn bản đáy mángMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
7Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
8Bê tông dầm giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
9Cốt thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
10Cốt thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
11Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
12Bê tông móng, mố, trụ cầu M200, đá 1x2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,984m3
13Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
14Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,936m2
15Bê tông móng, mố, trụ cầu M300, đá 1x2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,942m3
16Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609m3
17Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V27,55m2
18Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
19Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
G Gia cố mái lòng khe dưới cầu máng
1Đá hộc xây mái ta luy VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V150,559m3
2Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V50,186m3
3Lót vãi địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V694,058m2
4Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V542,038m3
5Đào móng đất cấp 2 bằng nhân công (10% bằng nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,226m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V542,038m3
7Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V251,278m3
8Đào đất cấp 1 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V101,623m3
9Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V101,623m3
H Chân mái kè
1Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V56,006m3
2Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,481m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V224,025m2
4Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào (90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V407,608m3
5Đào móng đất cấp 2 bằng nhân công (10% bằng nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,29m3
6Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,262m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V225,471m3
I Khung bê tông cốt thép
1Bê tông khung giằng M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,721m3
2Cốt thép khung giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
3Cốt thép khung giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,22tấn
4Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,143m2
5Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
J Hạng mục khác
1Đào móng đất cấp 1 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
2Đào móng đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V64,713m3
3Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V54,802m3
4Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V64,713m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V457,5md
7Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cũ, bê tông mương bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,984m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,984m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý TrạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,984m3
K Thi công nhịp
1Sản xuất sàn công tác thi công bằng PALE thời gian 1 tháng (khấu hao 1,5%*1+5%*1 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441Tấn
2Lắp dựng sàn công tác thi công bằng PALE trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,441Tấn
3Tháo dỡ sàn công tác thi công bằng PALE trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,441Tấn
4Gỗ ván sàn thi công ( KH 7 lần bù hao hụt 15% )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
5Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8154E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 2.441.856.000 VNĐ; Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.441.856.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư Thủy Lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát NN&PTNT, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên nghành Thủy Lợi (01 người);+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học Kinh tế XD;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Số lượng: 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)22
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: 15 - Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng bậc thợ và CCCD kèm theo.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký;1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký;4
3 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt3
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt2
7 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->