Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 14:57:00 đến ngày 2021-10-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,052,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8154E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 2.441.856.000 VNĐ; Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.441.856.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư Thủy Lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát NN&PTNT, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên nghành Thủy Lợi (01 người);+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học Kinh tế XD;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Số lượng: 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng bậc thợ và CCCD kèm theo.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng cầu máng và sữa chữa kênh mương Bàu Sại phường Bắc Nghĩa 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý I năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Đồng Hới
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: phòng Kinh Tế thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đoàn Hồng Quân. Trưởng phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh Tế thành phố Đồng Hới. 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh Tế thành phố Đồng Hới: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào, đắp kênh | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,283 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,546 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,829 | m3 |
| 4 | Đào móng kênh, đất cấp 2 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,324 | m3 |
| 5 | Đào móng kênh mương đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,916 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,682 | m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh đạt độ chặt K85 bằng đầm cóc đoạn vận chuyển bằng máy (tận dụng đất đào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,84 | m3 |
| 8 | Phát quang hai bên bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,46 | m2 |
| B | Xây dựng kênh mương BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng kênh mương, hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,786 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,631 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | m3 |
| 4 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,821 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, tường kênh, hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, tường kênh, hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng ngang kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng ngang kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 9 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,253 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng kênh, hố thu đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,005 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường kênh, hố thu đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,424 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,056 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cũ, bê tông mương bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,293 | m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,293 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,293 | m3 |
| C | Đào, đắp kênh | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,071 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,071 | m3 |
| 3 | Đào móng kênh, đất cấp 2 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,436 | m3 |
| 4 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,526 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,455 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh đạt độ chặt K85 bằng đầm cóc đoạn vận chuyển bằng thủ công (tận dụng đất đào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,889 | m3 |
| 7 | Đào đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,889 | m3 |
| D | Xây dựng kênh mương BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng kênh mương, hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,298 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,019 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| 4 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,572 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, tường kênh, hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,727 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, tường kênh, hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,913 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng ngang kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng ngang kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 9 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,628 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng kênh, hố thu đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,89 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường kênh, hố thu đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344,084 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,326 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cũ, bê tông mương bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,442 | m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,442 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,442 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,671 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,644 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,145 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,416 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,25 | m2 |
| 8 | Mối nối ống cống d(0,75x0,75)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mối nối |
| 9 | Mối nối ống cống d(1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mối nối |
| 10 | Mối nối ống cống d(1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,455 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,541 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,915 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây sân gia cố VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,163 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,455 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,541 | m3 |
| 18 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây sân gia cố VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 20 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 21 | Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,012 | m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,494 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,012 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,494 | m3 |
| 25 | Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,871 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,989 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,483 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cũ, bê tông mương bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,059 | m3 |
| 29 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,059 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,059 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,415 | m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | m2 |
| 34 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| F | CẦU MÁNG | |||
| 1 | Bê tông thân máng M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy máng M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân máng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân máng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 7 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ cầu M200, đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,936 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ cầu M300, đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,942 | m3 |
| 16 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m2 |
| 18 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| G | Gia cố mái lòng khe dưới cầu máng | |||
| 1 | Đá hộc xây mái ta luy VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,559 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,186 | m3 |
| 3 | Lót vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,058 | m2 |
| 4 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,038 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp 2 bằng nhân công (10% bằng nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,226 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,038 | m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,278 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,623 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,623 | m3 |
| H | Chân mái kè | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,006 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,481 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,025 | m2 |
| 4 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,608 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp 2 bằng nhân công (10% bằng nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,29 | m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,262 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,471 | m3 |
| I | Khung bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông khung giằng M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,721 | m3 |
| 2 | Cốt thép khung giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 3 | Cốt thép khung giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | tấn |
| 4 | Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,143 | m2 |
| 5 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,713 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,802 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,713 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,5 | md |
| 7 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cũ, bê tông mương bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,4Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | m3 |
| K | Thi công nhịp | |||
| 1 | Sản xuất sàn công tác thi công bằng PALE thời gian 1 tháng (khấu hao 1,5%*1+5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng sàn công tác thi công bằng PALE trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ sàn công tác thi công bằng PALE trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | Tấn |
| 4 | Gỗ ván sàn thi công ( KH 7 lần bù hao hụt 15% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8154E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 2.441.856.000 VNĐ; Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.441.856.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư Thủy Lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát NN&PTNT, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có trình độ từ Đại học trở lên, Chuyên nghành Thủy Lợi (01 người);+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học Kinh tế XD;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Số lượng: 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: | 15 | - Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng bậc thợ và CCCD kèm theo.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi